Đề thi có đáp án toán 10 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 9

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 10 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 9. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

SỞ GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THPT……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lực chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Câu 1. Phương trình chính tắc của parabol HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) có tiêu điểm là HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) là:

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025), cho đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025). Đường thẳng có phương trình nào dưới đây song song với đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)?

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) để tam thức HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) nhận giá trị dương.

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. Vô số.

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 4. Một hộp chứa 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên đồng thời ba viên bi. Số cách để lấy được ba viên bi trong đó có ít nhất một viên bi đỏ là:

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 5. Xét hai đại lượng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) không phải là hàm số của HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)?

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 6. Cho số nguyên dương HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) và số nguyên HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) thỏa HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025), trong các công thức sau đây, công thức nào đúng?

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 7. Trong không gian HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025), phương trình tham số của đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) đi qua HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) và có vectơ chỉ phương HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) là:

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 8. Trong không gian HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025), phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

...........................................

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025), cho elip có phương trình HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

a) Tiêu cự của elip bằng 6.

b) Tiêu điểm của elip là HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

c) Elip đi qua điểm HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

d) Tổng các khoảng cách từ mỗi điểm thuộc elip tới hai tiêu điểm bằng 12.

Câu 2. Cho hàm số HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) có đồ thị là parabol HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

a) Tọa độ đỉnh của Parabol HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

b) HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) có trục đối xứng là HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

c) Hàm số đồng biến trên HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025), nghịch biến trên HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

d) HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) cắt đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) tại hai điểm có hoành độ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025). Khi đó HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 3. Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối đồng chất.

a) Số phần tử của không gian mẫu là 6.

b) Số phần tử của biến cố HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025): “Số chấm xuất hiện trên hai con súc sắc là như nhau” bằng 6.

c) Xác suất để HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025): “Số chấm suất hiện trên hai con súc sắc hơn kém nhau 2” là HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

d) Xác suất của biến cố HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025): “Ít nhất một con súc sắc suất hiện mặt 6 chấm” là HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

...........................................

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) là số nguyên dương thỏa mãn HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025). Tìm hệ số của số hạng chứa HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) trong khai triển HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 2. Cho tập hợp HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025). Từ tập HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5.

Câu 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) để hàm số HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) có tập xác định là HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 4. Cho đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) với HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) là tham số, và điểm HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025). Giả sử HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) (là phân số tối giản) để khoảng cách từ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) đến đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) là lớn nhất. Khi đó hãy tính giá trị của biểu thức HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).
...........................................

TRƯỜNG THPT ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
...........................................

TRƯỜNG THPT .........

BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

Năng lựcCấp độ tư duy
Dạng thức 1Dạng thức 2Dạng thức 3
Nhận biếtThông hiểuVận dụngNhận biếtThông hiểuVận dụngNhận biếtThông hiểuVận dụng
Tư duy và lập luận Toán học430331002
Giải quyết vẫn đề Toán học230342002
Mô hình hóa Toán học000000002
Tổng660673006

TRƯỜNG THPT .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungCấp độNăng lựcSố ý/câuCâu hỏi
Tư duy và lập luận toán họcGiải quyết vấn đềMô hình hóa

TN nhiều đáp án

(số ý)

TN đúng sai

(số ý)

TN ngắn

(số câu)

TN nhiều đáp án

(số ý)

TN đúng sai (số ý)

TN ngắn

(số câu)

Chương VI. Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Bài 15. Hàm sốNhận biếtNhận biết định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm đồng biến nghịch biến, đồ thị của hàm số 1 C5
Thông hiểu Mô tả dạng đồ thị của hàm số đồng biến, nghịch biến 1 C2b
Vận dụng Vận dụng kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Bài 16. Hàm số bậc haiNhận biết

Nhận biết hàm số bậc hai.

Nhận biết và giải thích các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị.

1 C2a
Thông hiểuThiết lập bảng giá trị của hàm số bậc hai.Vẽ parabol là đồ thị của hàm số bậc hai. 1 C2b
Vận dụng Vận dụng kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn. 1 C2d
Bài 17. Dấu của tam thức bậc haiNhận biếtGiải thích định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm số bậc hai.
Thông hiểu Giải bất phương trình bậc hai. 1 C3
Vận dụng Vận dụng bất phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn. 1 C3
Bài 18. Phương trình quy về phương trình bậc haiNhận biếtNhận biết dạng phương trình quy về phương trình bậc hai.
Thông hiểu Giải một số phương trình chứa căn bậc hai đơn giản có thể quy về phương trình bậc hai. 1 C12
Vận dụng Vận dụng giải quyết các bài toán thực tế.
Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 19. Phương trình đường thẳngNhận biếtNhận biết dạng phương trình đường thẳng trong mặt phẳng.Mô tả phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. 1 C7
Thông hiểu Lập phương trình của đường thẳng khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến hoặc một điểm và một vectơ chỉ phương hoặc hai điểm.
Vận dụngGiải thích mối liên hệ giữa đồ thị hàm bậc nhất và đường thẳng. Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tế.
Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Nhận biết

Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau và vuông góc.

Nhận biết công thức tính góc giữa hai đườn thẳng.

1 C2
Thông hiểu

Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Xác định góc giữa hai đường thẳng.

Vận dụng Vận dụng công thức tính góc và khoảng cách để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. 1 C4
Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độNhận biếtNhận biết phương trình đường tròn.Xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của nó.
Thông hiểu

Lập phương trình đường tròn khí biết tọa độ tâm và bán kính hoặc biết tọa độ ba điểm thuộc đường tròn.

Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết tọa độ tiếp điểm.

1 C9
Vận dụng Vận dụng kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
Bài 22. Ba đường conicNhận biếtNhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic. 11 C8C1a
Thông hiểu Viết phương trình của ba đường conic. 12 C1C1b; C1c
Vận dụng Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic. 11 C1dC5
Chương VIII. Đại số tổ hợp
Bài 23. Quy tắc đếmNhận biếtNhận biết quy tắc cộng, quy tắc nhân.
Thông hiểu Vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân để tính toán số cách thực hiện một công việc hoặc đếm số phần tử của một tập hợp. 1 C4
Vận dụngVận dụng sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản.
Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợpNhận biếtNhận biết công thức tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 1 C6
Thông hiểu Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 1 C10
Vận dụng Ứng dụng giải các bài toán thực tế. 1 C2
Bài 25. Nhị thức NewtonNhận biếtNhận biết khai triển nhị thức Newton. 2 C4a; C4b
Thông hiểu Khai triển nhị thức Newton HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) bằng vận dụng tổ hợp với số mũ thấp. 2 C4c; C4d
Vận dụng Ứng dụng giải các bài toán thực tiễn. 1 C1
Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điểnNhận biếtNhận biết khái niệm: phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố, biến cố đối, định nghĩa cổ điển của xác suất, nguyên lí xác suất bé.
Thông hiểu

Mô tả không gian mẫu, biến cố trong một số phép thử đơn giản.

Mô tả tính chất cơ bản của xác suất.

2 C3a; C3b
Vận dụng Ứng dụng giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Bài 27. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điểnThông hiểu Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp và sử dụng sơ đồ hình cây. 11 C11C3c
Vận dụng Vận dụng quy tắc tính xác suất của biến cố đối. 11 C3d