Giáo án chuyên đề Ngữ văn 11 kết nối: Chuyên đề 2 Phần 2 Sự phát triển của ngôn ngữ trong đời sống xã hội
Trọn bộ giáo án chuyên đề Ngữ văn 11 sách kết nối tri thức cả năm file word. Giáo án bài 2 Phần 2 Sự phát triển của ngôn ngữ trong đời sống xã hội. Bài soạn bám sát theo chương trình mới được trình bày khoa học, kiến thức trọng tâm, dễ dàng giảng dạy và chỉnh sửa đơn giản khi cần.
Nội dung chi tiết
Ngagrave;y soạn: hellip;/hellip;/hellip;
Ngagrave;y dạy:hellip;/hellip;/hellip;
PHẦN 2: SỰ PHAacute;T TRIỂN CỦA NGOcirc;N NGỮ TRONG ĐỜI SỐNG XAtilde; HỘI
- MỤC TIEcirc;U
- Về kiến thức
- Tigrave;m hiểu sự phaacute;t triển của ngocirc;n ngữ trong đời sống xatilde; hội.
- Biết huy động caacute;c tri thức, kĩ năng, phương phaacute;p, trải nghiệm, để vận dụng ngocirc;n ngữ vagrave;o trong đời sống.
- Về năng lực
Năng lực chung
- Regrave;n luyện nếp tư duy khoa học, biết vận dụng một số thao taacute;c tư duy cơ bản nhằm chiếm lĩnh tri thức.
Năng lực đặc thugrave;
- Biết liecirc;n kết nhiều nội dung tri thức, kĩ năng trong quaacute; trigrave;nh học tập để phaacute;t triển năng lực.
- Giải quyết được một vấn đề học tập mang tiacute;nh phức hợp, đograve;i hỏi coacute; sự kết nối với thực tiễn vagrave; tigrave;m ra được caacute;c chiến lược, caacute;ch thức giải quyết vấn đề.
- Về phẩm chất:
- Yecirc;u thiacute;ch vagrave; tracirc;n trọng giaacute; trị của Tiếng Việt
- Coacute; yacute; thức giữ gigrave;n, tracirc;n trọng những giaacute; trị văn hoacute;a ocirc;ng cha để lại.
- Tinh thần hợp taacute;c, traacute;ch nhiệm khi lagrave;m việc tập thể.
- THIẾT BỊ DẠY HỌC VAgrave; HỌC LIỆU
- Thiết bị dạy học
- Tranh, ảnh, bảng biểu, video clip liecirc;n quan đến nội dung bagrave;i học, maacute;y tiacute;nh coacute; kết nối internet, maacute;y chiếu,hellip;
- Phiếu học tập của HS để chuẩn bị thảo luận.
- Buacute;t magrave;u, giấy A0 để trigrave;nh bagrave;y sản phẩm
- Học liệu
- Saacute;ch chuyecirc;n đề, SGK, SGV, saacute;ch tham khảo,hellip;
- Tagrave;i liệu tham khảo magrave; học sinh thu thập được về sự phaacute;t triển của ngocirc;n ngữ
- Sản phẩm của học sinh sau khi hoagrave;n thagrave;nh phần 2 của chuyecirc;n đề.
III. TIẾN TRIgrave;NH DẠY HỌC
- KHỞI ĐỘNG
- Mục tiecirc;u: Kết nối ndash; tạo hứng thuacute; cho học sinh, chuẩn bị tacirc;m thế tiếp cận kiến thức mớ, từ đoacute; khắc sacirc;u kiến thức nội dung bagrave;i học sự phaacute;t triển của ngocirc;n ngữ trong đời sống xatilde; hội.
- Nội dung : HS trả lời caacute; nhacirc;n để giải quyết một tigrave;nh huống coacute; liecirc;n quan đến bagrave;i học moacute;i.
- Sản phẩm: Cacirc;u trả lời của HS, cảm nhận ban đầu về vấn đề đặt ra trong bagrave;i học.
- Tổ chức thực hiện hoạt động:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
Hatilde;y trả lời caacute;c cacirc;u hỏi ở đầu bagrave;i:
+ Bạn thấy coacute; những từ ngữ nagrave;o mới xuất hiện trong thời gian gần đacirc;y? Bạn coacute; dugrave;ng những từ ngữ ấy khocirc;ng vagrave; dugrave;ng trong trường hợp nagrave;o?
+ Trong khi coacute; nhiều từ ngữ mới xuất hiện thigrave; cũng coacute; một số từ ngữ từng được dugrave;ng phổ biến nhưng nay dường như bị biến mất. Thử tigrave;m một vagrave;i từ ngữ như vậy.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS xem, suy nghĩ vagrave; trả lời
Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả
- Dự kiến cacirc;u trả lời của HS
Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tacirc;p vagrave; kết luận
- Nhận xeacute;t cacirc;u trả lời của HS, dẫn dắt để kết nối hoạt động higrave;nh thagrave;nh kiến thức mới.
Gợi yacute;:
+ Cacirc;u hỏi 1 HS necirc;n tigrave;m caacute;c từ trong khoảng 10 năm trở lại đacirc;y khocirc;ng necirc;n đưa một giới hạn cứng nhắc nagrave;o. Những biến đổi của ngocirc;n ngữ cần được xem xeacute;t trong một thời gian dagrave;i tigrave;nh bằng thập kỉ chứ khocirc;ng giới hạn trong một vagrave;i năm.
+ Cacirc;u hỏi 2: HS coacute; thể huy động vốn hiểu biết của migrave;nh để trả lời cograve;n nếu khocirc;ng coacute; thể tra cứu trecirc;n baacute;o hoặc internet.
GV dẫn dắt: Để theo dotilde;i sự phaacute;t triển của ngocirc;n ngữ trong đời sống xatilde; hội cần phải coacute; một quaacute; trigrave;nh quan saacute;t từ 1 thập kỉ trở lecirc;n. Trong thời gian đoacute; coacute; rất nhiều vốn từ đatilde; mất cũng coacute; thecirc;m nhiều vốn từ mới xuất hiện. Vậy sự phaacute;t triển của ngocirc;n ngữ ra sao trong suốt thời gian qua hatilde;y cugrave;ng tigrave;m hiểu ở phần 2 ndash; Sự phaacute;t triển của ngocirc;n ngữ trong đời sống xatilde; hội.
- HIgrave;NH THAgrave;NH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tigrave;m hiểu sự phaacute;t triển của tiếng Việt
- Mục tiecirc;u: HS nắm được sự phaacute;t triển của tiếng Việt
- Nội dung thực hiện: GV cho HS tigrave;m hiểu sự phaacute;t triển của tiếng Việt
- Sản phẩm: Tigrave;m hiểu của HS.
- Tổ chức thực hiện
|
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS |
DỰ KIẾN SẢN PHẨM |
|
Nhiệm vụ 1: Tigrave;m hiểu sự phaacute;t triển của tiếng Việt Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV đặt cacirc;u hỏi để HS coacute; thể suy nghĩ trả lời: + Caacute;c từ ngữ mới trong tiếng việt được higrave;nh thagrave;nh theo những phương thức chủ yếu nagrave;o? + Sự phaacute;t triển của Tiếng Việt hiện nay được thuacute;c đẩy bởi những nhacirc;n tố nagrave;o? + Theo bạn khi nagrave;o thigrave; một ngocirc;n ngữ khocirc;ng phaacute;t triển nữa? - HS tiếp nhận nhiệm vụ Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập - Caacute;c nhoacute;m thảo luận để trả lời cacirc;u hỏi Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận - GV mời đại diện nhoacute;m lecirc;n trả lời cacirc;u hỏi - Caacute;c nhoacute;m khaacute;c lắng nghe nhận xeacute;t vagrave; bổ sung Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV nhận xeacute;t, chốt kiến thức. Nhiệm vụ 2: Những yếu tố mới của tiếng Việt Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV đặt cacirc;u hỏi để HS coacute; thể suy nghĩ trả lời: + Trong caacute;c bộ phận cấu thagrave;nh cơ bản của ngocirc;n ngữ bộ phần nagrave;o dễ biến đổi nhất? Vigrave; sao? + Bạn hiểu thế nagrave;o về ldquo;tiacute;nh mớirdquo; của một yếu tố ngocirc;n ngữ? + Caacute;c yếu tố mới của tiếng Việt đương đại coacute; thể được phacirc;n loại theo những tiecirc;u chiacute; nagrave;o? + Caacute;c yếu tố ngocirc;n ngữ mới coacute; ảnh hưởng như thế nagrave;o đối với tiếng Việt? - HS tiếp nhận nhiệm vụ Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập - Caacute;c nhoacute;m thảo luận để trả lời cacirc;u hỏi Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận - GV mời đại diện nhoacute;m lecirc;n trả lời cacirc;u hỏi - Caacute;c nhoacute;m khaacute;c lắng nghe nhận xeacute;t vagrave; bổ sung Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV nhận xeacute;t, chốt kiến thức.
Nhiệm vụ 3: Đọc văn bản Về nguyecirc;n tắc vay mượn từ ngữ vagrave; thực hiện nhiệm vụ Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV dagrave;nh thời gian cho HS đọc nghiecirc;n cứu văn bản Về nguyecirc;n tắc vay mượn từ ngữ để trả lời cacirc;u hỏi: + Hatilde;y tigrave;m hiểu thecirc;m những từ gốc Haacute;n thuộc caacute;c nhoacute;m a,b, c magrave; taacute;c giả bagrave;i viết đatilde; necirc;u? + Bạn coacute; đồng yacute; với nguyecirc;n tắc chỉ mượn ldquo;những chữ ta khocirc;ng coacute; sẵn vagrave; khoacute; dịch đuacute;ngrdquo; khocirc;ng? Vigrave; sao? + Necirc;u một số viacute; dụ vay mượn từ ngữ của caacute;c ngocirc;n ngữ chacirc;u Acirc;u magrave; bạn cho lagrave; rất cần thiết hoặc khocirc;ng cần thiết? - HS tiếp nhận nhiệm vụ Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập - Caacute;c nhoacute;m thảo luận để trả lời cacirc;u hỏi Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động vagrave; thảo luận - GV mời đại diện nhoacute;m lecirc;n trả lời cacirc;u hỏi - Caacute;c nhoacute;m khaacute;c lắng nghe nhận xeacute;t vagrave; bổ sung Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập - GV nhận xeacute;t, chốt kiến thức. |
1. Tigrave;m hiểu sự phaacute;t triển của Tiếng Việt - Caacute;c từ ngữ mới trong tiếng Việt được higrave;nh thagrave;nh theo hai phương thức chủ yếu: Cấu tạo necirc;n những từ ngữ mới dựa trecirc;n caacute;c yếu tố vốn coacute; trong hệ thống vagrave; vay mượn từ ngữ của những ngocirc;n ngữ khaacute;c. - Những nhacirc;n tố thuacute;c đẩy sự phaacute;t triển mạnh mẽ của tiếng Việt hiện nay gồm coacute;: sự phaacute;t triển nhanh choacute;ng của đất nước ở tất cả caacute;c mặt của đời sống vagrave; ứng dụng ngagrave;y cagrave;ng rộng ratilde;i cocirc;ng nghệ vagrave; truyền thocirc;ng. - Mọi sự vật đều khocirc;ng ngừng vận động trong khocirc;ng gian vagrave; thời gian. Ngocirc;n ngữ cũng vậy chỉ khi ngocirc;n ngữ khocirc;ng cograve;n được dugrave;ng để giao tiếp hằng ngagrave;y tức biến thagrave;nh một tử ngữ thigrave; noacute; mới khocirc;ng thể phaacute;t triển nữa.
2. Những yếu tố mới của tiếng Việt a. Khaacute;i niệm yếu tố mới của ngocirc;n ngữ - Trong caacute;c bộ phận cấu thagrave;nh cơ bản của ngocirc;n ngữ như ( ngữ acirc;m, từ vựng, ngữ phaacute;p) từ vựng lagrave; bộ phận dễ biến đổi nhất vigrave; từ vựng bao gồm caacute;c đơn vị như từ ngữ được dugrave;ng để biểu hiện caacute;c sự vật, hoạt động, đặc điểmhellip;. trong đời sống. Khi đời sống biến đổi ( sự vật, hoạt động, đặc điểmhellip; mới xuất hiện hoặc đatilde; cũ vagrave; bị mất đi) thigrave; từ vựng cũng biến đổi theo. Cograve;n ngữ acirc;m ( acirc;m thanh của ngocirc;n ngữ) vagrave; ngữ phaacute;p thigrave; khocirc;ng coacute; mối quan hệ với đời sống theo caacute;ch trực tiếp như vậy. - ldquo;Tiacute;nh mớirdquo; của một yếu tố ngocirc;n ngữ coacute; tiacute;nh chất tương đối. Trong giới hạn tương đối đoacute;, từ ngữ nagrave;o xuất hiện cagrave;ng gần đacirc;y thigrave; cagrave;ng được coi lagrave; điển higrave;nh cho tiacute;nh mới, ngược lại từ ngữ nagrave;o xuất hiện caacute;ch đacirc;y cagrave;ng lacirc;u thigrave; tiacute;nh mới sẽ giảm dần hoặc khocirc;ng được coi lagrave; mới nữa. Cần lưu yacute; lagrave; khocirc;ng phải bất kigrave; từ ngữ nagrave;o mới xuất hiện trong một văn bản cũng đều được coi lagrave; yếu tố mới của tiếng Việt. CHẳng hạn một số saacute;ng taacute;c văn học người viết dugrave;ng từ ngữ hoagrave;n toagrave;n chưa coacute; trong tiếng Việt, viacute; dụ: xổng thoaacute;t, oằn đạp, bấu riếthellip;.. tuy vậy những từ nagrave;y chỉ xuất hiện trong caacute;ch dugrave;ng của một từ duy nhất noacute; lagrave; hiện tượng ldquo;bột phaacute;trdquo; coacute; tiacute;nh caacute; nhacirc;n chưa được dugrave;ng dugrave; chỉ trong một nhoacute;m xatilde; hội nhỏ. b. Phacirc;n loại caacute;c yếu tố mới của Tiếng Việt - Caacute;c yếu tố mới của tiếng Việt đương đại coacute; thể được phacirc;n loại theo những tiecirc;u chiacute; cơ bản như: nguồn gốc thigrave; coacute; thể phacirc;n biệt yếu tố mới được tạo ra từ những yếu tố coacute; sẵn của tiếng Việt với yếu tố mới vay mượn từ ngocirc;n ngữ khaacute;c; dựa vagrave;o pham vi sử dụng thigrave; coacute; thể phacirc;n biệt yếu tố mới trong ngocirc;n ngữ khoa học, ngocirc;n ngữ thương mại, ngocirc;n ngữ baacute;o chiacute;, ngocirc;n ngữ hagrave;nh chiacute;nh, ngocirc;n ngữ đời sốnghellip;. + Những từ ngữ mới đatilde; ldquo;nhậprdquo; vagrave; hệ thống tiếng Việt middot; Đacirc;y lagrave; những từ ngữ mới nhưng đatilde; được phổ biến rộng rĩ vagrave; coacute; thể coi lagrave; một bộ phận của từ vựng tiếng Việt. xeacute;t về phương diện nagrave;o đoacute; thigrave; những từ ngữ nagrave;y khocirc;ng cograve;n thực sự mới vigrave; đatilde; quen thuộc với đocirc;ng đảo người dacirc;n. Một trong những cơ sở để nhận biết một từ ngữ đatilde; ldquo;nhậprdquo; vagrave;o hệ thống lagrave; ldquo;được đưa vagrave;o từ điểnrdquo;. middot; Coacute; những từ ngữ tuy đatilde; được dugrave;ng khaacute; phổ biến nhưng coacute; thể vẫn chưa xuất hiện trong nhiều từ điển như: thương mại điện tử, kinh tế số, dữ liệu lớn, tin tặc, sốt giaacute;, đa phương hoacute;a, goacute;i cướchellip;. middot; Thuộc nhoacute;m caacute;c từ ngữ mới được dugrave;ng phổ biến cần phải kể thecirc;m caacute;c từ viết tắt chỉ một số khaacute;i niệm như: CPI, BOT, COVID-19hellip;. middot; Những từ ngữ chỉ mới được dugrave;ng trong lời noacute;i của một số nhoacute;m xatilde; hội chưa được nhập vagrave;o hệ thống tiếng Việt. Đacirc;y lagrave; những từ ngữ chưa được đocirc;ng đảo người Việt chấp nhận chưa hề thấy trong bất kigrave; cuốn từ điển nagrave;o. Chuacute;ng đặt ra nhiều vấn đề phức tạp cần coacute; caacute;ch tiếp cận thỏa đaacute;ng để vừa tạo cơ hội cho ngocirc;n ngữ phaacute;t triển nhờ tiếp nhận được những yếu tố tiacute;ch cực vừa đảm bảo ngocirc;n ngữ traacute;nh những taacute;c động tiecirc;u cực giữ gigrave;n được sự trong saacute;ng chặt chẽ vốn coacute; của noacute;. middot; Những từ vốn được sử dụng khaacute; hẹp trong một số nhoacute;m xatilde; hội nhưng đang coacute; xu hướng được phổ biến, khocirc;ng chỉ được giới trẻ sử dụng magrave; cograve;n được nhiều người lớn tuổi chấp nhận; một số từ vay mượn tiếng nước ngoagrave;i nguyecirc;n cả acirc;m, chữ viết lẫn nghĩahellip;.. middot; Một số caacute;ch dugrave;ng ngocirc;n ngữ xuất hiện trong giao tiếp của một bộ phận xatilde; hội magrave; chủ yếu lagrave; giới trẻ. c.Taacute;c động của yếu tố ngocirc;n ngữ đối với tiếng Việt - Caacute;c yếu tố ngocirc;n ngữ mới vừa coacute; taacute;c động tiacute;ch cực vừa coacute; taacute;c động tiecirc;u cực đến tiếng Việt. + Taacute;c động tiacute;ch cực: Lagrave;m cho vốn từ trở necirc;n phong phuacute; giuacute;p ngocirc;n ngữ phaacute;t triển khả năng biểu đạt đaacute;p ứng nhu cầu giao tiếp của nhiều tầng lớp nhacirc;n dacirc;n trong xatilde; hội. Ngay cả những yếu tố mới chỉ mới đang tồn tại trong lời noacute;i của một số caacute; nhacirc;n hay nhoacute;m người chưa được đocirc;ng đảo người Việt chấp nhận thigrave; xeacute;t trecirc;n một số phương diện, cũng coacute; taacute;c động tiacute;ch cực vigrave; chuacute;ng đaacute;p ứng được nhu cầu của một số caacute; nhacirc;n hay nhoacute;m người sử dụng. + Taacute;c động tiecirc;u cực: Lagrave;m tổn hại đến tigrave;nh chặt chẽ, hệ thống của ngocirc;n ngữ vagrave; coacute; thể gacirc;y trở ngại cho giao tiếp; tạo necirc;n thoacute;i quen xấu cho người dugrave;ng nhất lagrave; giới trẻ chỉ dugrave;ng theo tragrave;o lưu magrave; khocirc;ng hiểu đầy đủ nghĩa của những từ ngữ migrave;nh dugrave;ng, dễ datilde;i trong việc sử dụng ngocirc;n từ, dẫn đến tigrave;nh trạng sử dụng ngocirc;n ngữ xocirc; bồ, pha tạp, lagrave;m mất đi vẻ đẹp vagrave; sự tinh tế của tiếng Việt. 3. Đọc văn bản Về nguyecirc;n tắc vay mượn từ ngữ vagrave; thực hiện nhiệm vụ - Những từ gốc Haacute;n thuộc caacute;c nhoacute;m a, b, c magrave; taacute;c giả bagrave;i viết đatilde; necirc;u: + Nhoacute;m a: cao cấp, trung ương, quecirc; hương, acirc;m nhạc, ẩm thựchellip; + Nhoacute;m b: phu nhacirc;n- vợ, nhi đồng ndash; trẻ em, mĩ nữ - người đẹp, phi trường ndash; sacirc;n bay. + Nhoacute;m c: tim - tacirc;m; dao ndash; đao, thacirc;m-sacirc;u, cốt ndash; xương, tồn ndash; cograve;n, hiến ndash; cho, tống ndash; đưa, tế - cuacute;ng. - HS coacute; thể tự do phaacute;t biểu suy nghĩ của migrave;nh ủng hộ hoặc khocirc;ng đồng tigrave;nh. - Bagrave;i viết của Hoagrave;ng Văn Hagrave;nh tập trung bagrave;n về vấn đề vay mượn từ gốc Haacute;n nhưng qua đoacute; giuacute;p HS coacute; thể nắm được những nguyecirc;n tắc vay mượn từ ngữ noacute;i chung. Từ đoacute; HS coacute; thể tự đaacute;nh giaacute; từ ngữ mượn từ caacute;c ngocirc;n ngư chacirc;u Acirc;u được coi lagrave; cần thiết như: internet, marketing, COVID-19hellip;. |
- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP ndash; VẬN DỤNG
- Mục tiecirc;u: Củng cố thecirc;m kiến thức về sự phaacute;t triển của ngocirc;n ngữ trong đời sống
- Nội dung: HS trả lời cacirc;u hỏi
- Sản phẩm học tập: Cacirc;u trả lời của HS
- Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
--------------- Cograve;n tiếp ---------------
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án word văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề văn 11 kết nối tri thức
- Soạn văn 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập văn 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết văn 11 kết nối tri thức
- Soạn ngắn văn 11 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Ngữ văn 11 kết nối tri thức
- Văn mẫu 11 kết nối tri thức
- Đề thi ngữ văn 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề văn 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Ngữ văn 11 Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm văn 11 kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Ngữ văn 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn