Giáo án ppt dạy thêm Toán 5 kết nối: Bài 35 Ôn tập chung

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 5 sách kết nối tri thức: Bài 35 Ôn tập chung. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI

KHỞI ĐỘNG

Đố bạn, đố bạn

Phân số viết dưới dạng phân số thập phân là gì?

BÀI 35. ÔN TẬP CHUNG

LUYỆN TẬP

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

TRÒ CHƠI

MARIO

Để hoàn thành thử thách, hãy thu thập đủ 15 xu trên đường đi của Mario. Lưu ý trên đường đi cũng sẽ xuất hiện những câu hỏi, mỗi câu hỏi sẽ được cộng 2 xu. Cùng nhau trả lời đúng các câu hỏi để được cộng xu nhé!

LUẬT CHƠI “MARIO”

Câu 1: Cho các phân số sau . Có .... phân số thập phân

A. 3

C. 2

B. 4

D. 1

A. 3

Câu 2: Phân số viết ở dạng hỗn số là

A. 3

C. 3

B. 9

D. 9

B. 9

Câu 3: Giá trị của biểu thức: A = là

A.

C.

B.

D.

A.

Câu 4: Mỗi tiết học kéo dài giờ. Giữa hai tiết học, học sinh được nghỉ giờ. Thời gian một tiết học và nghỉ kéo dài trong bao lâu?

A. giờ

C. giờ

B. giờ

D. giờ

D. giờ

Câu 5: Bác Mai mang cam ra chợ bán. Buổi sáng, bác bán được số cam, buổi chiều bán được số cam.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Buổi sáng bán được nhiều hơn buổi chiều số cam

C. Cả sáng và chiều, bác Mai bán được số cam

B. Bác Mai còn lại số cam

D. Cả sáng và chiều, bác Mai bán được số cam

C. Cả sáng và chiều, bác Mai bán được số cam

CHÚC MỪNG CÁC EM ĐÃ HOÀN THÀNH TRÒ CHƠI!

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) b) c)

d) e) g)

Bài giải

a) b) c)

d) e) g)

Bài 2:

a) Viết các số đo sau dưới dạng phân số (theo mẫu)

Mẫu: 1 dm = dm = dm.

2 m 3 kg 15 ha

b) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân (theo mẫu)

Mẫu: tạ = tạ = 3,5 tạ.

cm yến km

Bài giải

2 m

3 kg

15 ha

cm

yến

km

= m = m.

= kg = kg.

= ha = ha.

= cm = 3,6 cm.

= yến = 35,5 yến.

= km = 1,056 km.

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện.

a)

Bài 4: Người ta mở vòi cho nước chảy vào bể. Giờ thứ nhất vòi chảy được bể, giờ thứ hai vòi chảy được bể và giờ thứ ba chảy được bể. Hỏi sau ba giờ, vòi chảy được bao nhiêu phần bể?

Bài giải

Sau ba giờ, vòi chảy được số phần bể là:

(bể)

Đáp số: bể.

Bài 5: Liên đội trường tiểu học Hoà Bình thu gom được 1 tấn 300 kg giấy vụ. Liên đội trường tiểu học Hoàng Diệu thu gom được số giấy vụn bằng số giấy vụn của trường Hoà Bình. Biết rằng cứ 2 tấn giấy vụn thì sản xuất được 50 000 cuốn vở học sinh. Hỏi từ số giấy vụn mà cả hai trường đã thu gom được, có thể sản xuất được bao nhiêu cuốn vở học sinh?

Bài giải

Đổi: 1 tấn 300 kg = 1 300 kg.

Liên đội trường tiểu học Hoàng Diệu thu gom được số giấy vụn là:

1 300 = 2 700 (kg)

Cả hai liên đội đã thu gom được số giấy vụn là:

1 300 + 2 700 = 4 000 (kg)

Bài giải

Ta có: 4 000 = 4 tấn

1 tấn giấy vụn sản xuất được số cuốn vở học sinh là:

50 000 : 2 = 25 000 (cuốn)

4 tấn giấy vụn sản xuất được số cuốn vở học sinh là:

25 000 4 = 100 000 (cuốn)

Đáp số: 100 000 cuốn.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

NHỮNG CHIẾC RĂNG XINH

TRÒ CHƠI

TRÒ CHƠI

NHỮNG CHIẾC RĂNG XINH

Câu 1: Số thập phân “không phẩy chín mươi sáu” viết là

A. 0,96

C. 0,096

B. 0,69

D. 0,069

A. 0,96

Câu 2:

Số thập phân nào sau đây không có chữ số 1 thuộc hàng phần trăm?

A. 94,712

C. 5,319

B. 105,36

D. 37,01

B. 105,36

Câu 3: Chọn khẳng định đúng

A. Số thập phân 85,112 có 85 đơn vị, 112 phần nghìn

C. Số thập phân có 9 phần mười là 0,09

B. Số thập phân có 42 đơn vị, 9 phần mười, 6 phần trăm là 429,6

D. Số thập phân 2,8 có 2 đơn vị, 8 phần trăm

A. Số thập phân 85,112 có 85 đơn vị, 112 phần nghìn

Câu 4:

Ba bạn Linh, Hân, Hùng cùng chạy quanh sân trường. Biết rằng Linh chạy hết 189,14 giây; Hân chạy hết 190,24 giây và Hùng chạy hết 159,08 giây.

Khẳng định nào nào sau đây là sai?

A. Hân là người chạy chậm nhất

C. Hùng là người chạy nhanh nhất

B. Linh chạy nhanh hơn Hân

D. Hân chạy nhanh hơn Hùng

D. Hân chạy nhanh hơn Hùng

Câu 5: Kết quả của phép tính 35,28 + 12,05 + 0,95 + 4,72 là

A. 55

C. 53

B. 54

D. 52

C. 53

Trò chơi kết thúc, mời các em cùng chuyển sang nội dung tiếp theo!

Bài 1: Điền >;<; =

a) 1,9 … 1,91

b) 50,24 ... 50,2.

c) 1,5 … 0,89

d) 15,004 … 15,1

e) 105,6 … 105,60

g) 9 … 8,99

---------------------------------------

----------------------Còn tiếp---------------------