Giáo án ppt dạy thêm Toán 5 kết nối: Bài 68 Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 5 sách kết nối tri thức: Bài 68 Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!

KHỞI ĐỘNG

  • Số nhóm tham gia: 3 (mỗi nhóm 3 thành viên)
  • Luật chơi: mỗi nhóm sẽ bốc thăm 3 tờ (mỗi bạn bốc thăm một tờ), bốc được tờ giấy ghi số tự nhiên, số thập phân, phân số nào thì đọc số tự nhiên, số thập phân, phân số đó. Sau khi đọc xong thăm của nhóm mình thì tiến hành sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn.

Trò chơi “đáp nhanh”

CHỦ ĐỀ 12: ÔN TẬP CUỐI NĂM

BÀI 68 - ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN, PHÂN SỐ, SỐ THẬP PHÂN

LUYỆN TẬP

Nêu giá trị chữ số 4 trong các số sau:

BÀI 1

1 040

475 000

25 480

6 543 210

4 987 216

Giá trị 4 trong 1 040 là 40

Giá trị 4 trong 475 000 là 400 000

Giá trị 4 trong 25 480 là 400

Giá trị 4 trong 6 543 210 là 40 000

Giá trị 4 trong 4 987 216 là 4 000 000

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm để có:

BÀI 2

a. Các số chẵn liên tiếp:

2 004; 2 006; ……..; ……..; ……..;

1 968; ……..; 1 972 ; ……..; ……..;

b. Các số lẻ liên tiếp:

……..; 437; 439; ……..; ……..;

……..; ……..; ……..; ……..; 2 025

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

BÀI 3

phần nguyên

phần phân số

2

BÀI 4

a. Hãy viết các phân số sau thành số thập phân:

b. Đọc số thập phân 0,3005:

Không phẩy ba nghìn không trăm linh năm

3,005: Ba phẩy không không năm.

Lùi dấu phảy sang bên phải một chữ số rồi đọc số thập phân mới nhận được.

VẬN DỤNG

02

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

TRÒ CHƠI HÁI CHANH

Câu 1: Số 325 789 đọc là:

A. Ba trăm hai lăm nghìn bảy trăm tám chín.

B. Ba trăm hai năm nghìn bảy trăm tám chín.

C. Ba trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi chín.

D. Ba trăm hai mươi năm nghìn bảy trăm tám mươi chín.

C. Ba trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi chín.

Câu 2: Điền số thích hợp cho dãy số sau:

12 567; 12 577; …

A. 12 563

B. 12 561

C. 12 579

D. 12 568

C. 12 579

Câu 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3,45 ….. 3,42

A. Không xác định

B. =

C. <

D. >

D. >

Câu 4: Có bao nhiêu số thập phân có thể viết vào chỗ chấm:

1,25 < … < 1,30

A. 0 số

B. 4 số

C. 100 số

D. Vô số số

D. Vô số số

So sánh các phân số sau:

BÀI 1

TỰ LUẬN

Viết vào ô trống cho thích hợp:

BÀI 2

Số thập phânPhần nguyênPhần thập phânĐọc số thập phân
1,2018
23,25
0,013
745,3

Một phẩy hai nghìn không trăm mười tám

Hai mươi ba phẩy hai mươi lăm

Không phẩy không trăm mười ba

Bảy trăm bốn mươi lăm phẩy ba

BÀI 3

a. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn:

59 031; 50 913; 50 319; 51 930; 53 019

50 319; 50 913; 51 930; 53 019; 59 031

b. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

c. Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn:

3,047; 3,407; 3,704; 3,470; 3,074

3,047; 3,074; 3,407; 3,470; 3,704

Để đánh số trang của một quyển truyện, người ta phải dùng tới 276 lượt chữ số. Hỏi quyển truyện đó dày bao nhiêu trang?

BÀI 4

Số trang có 3 chữ số là:

81 : 3 = 27 (trang)

Tổng số trang của quyển truyện là:

9 + 90 + 27 = 196 (trang)

Đáp số: 126 trang

Tìm chữ số a trong các số thập phân biết:

BÀI 5

a = 0

a = 6

a = 0 hoặc a = 1

a = 0 hoặc a = 1

VẬN DỤNG

02

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

TRÒ CHƠI HÁI CHANH

Câu 5: Số “Một trăm hai mươi ba phẩy tám mươi tư” được viết là:

A. 134,82

B. 132,84

C. 124,83

D. 123,84

D. 123,84

Câu 6: Kết quả của 200 000 + 30 000 + 10 000 + 5 000 + 200 + 8 là:

A. 245 208

B. 231 528

C. 213 528

D. 235 208

A. 245 208

Câu 7: Cho các thẻ:

Từ 4 tấm thẻ trên, lập được tất cả bao nhiêu số thập phân?

A. 18

B. 12

C. 9

D. 6

----------------------------------

----------------------- Còn tiếp -------------------------