Giáo án ppt dạy thêm Toán 5 kết nối: Bài 48 Luyện tập chung

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 5 sách kết nối tri thức: Bài 48 Luyện tập chung. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG HÔM NAY!

Quiz

INSPIRED BY

BÀI 48

LUYỆN TẬP CHUNG

CHỦ ĐỀ 8: THỂ TÍCH. ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH

KHỞI ĐỘNG

Tiếp sức về đích.

  • Mỗi nhóm sẽ gồm 2 bàn (4 bạn một nhóm), các bạn trong nhóm sẽ lần lượt trả lời đại diện cho nhóm trong từng lượt trả lời câu hỏi. Bộ câu hỏi bao gồm 12 câu, hiện ngẫu nhiên trên bảng trong từng lượt chơi.
  • Để dành quyền trả lời, bạn đại diện nhóm trả lời trong lượt đó giơ tay nhanh nhất ngay sau khi câu hỏi hiện lên sẽ có quyền trả lời câu hỏi. Đội nào trả lời đúng sẽ được cộng 1 điểm, trả lời sai bị trừ 1 điểm.
  • Cứ tiếp tục như vậy cho đến khi hết 12 câu hỏi, đội nào ít điểm nhất sẽ phạt cùng hát một bài hát trước lớp.

Tiếp sức về đích.

5 dm3 = ….................. cm3

5 000 cm3 = …............. m3

1,9 m3 = ….................. cm3

5 000

0,005

1 900 000

LUYỆN TẬP

Bài tập 1: Đọc các đơn vị sau:

Một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm sáu mươi bảy xăng-ti-mét khối.

Mười hai phẩy ba mươi lăm đề-xi-mét khối.

Bốn phần năm mươi tám mét khối.

Một nghìn không trăm sáu mươi bảy mét khối.

Bài tập 2: Viết các số đo sau:

a. Mười hai nghìn ba trăm tám mươi lăm mét khối.

b. Ba phẩn tám đề-xi-mét khối.

c. Tám mươi tám phẩy ba mươi mét khối.

d. Ba mươi tám nghìn hai trăm xăng-ti-mét khối.

12 385 m3

88,30 m3

38 200 cm3

Bài tập 3: Viết các số đo sau:

a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối

0,65 m3

1,742 m3

4 900 cm3

2,14 m3

= 650 dm3

= 1 742 dm3

= 4,9 dm3

= 2 140 dm3

b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo đơn vị là xăng-ti-mét khối

6,5 dm3

0,24 m3

320 dm3

4 m3 25 dm3

c. Viết các số đo sau dưới dạng số đo đơn vị mét khối

2 065 dm3

10 234 cm3

734 dm3

478 000 cm3

= 6 500 cm3

= 240 000 cm3

= 320 000 cm3

= 4 025 000 cm3

= 2, 065 m3

= 0,010234 m3

= 0,734 m3

= 0,478 m3

Trả lời:

VẬN DỤNG

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

158,6 cm3 = ...... dm3

A. 0,1586

C. 1,568

B. 15,86

D. 1 568

A. 0,1586

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 2: Số đo “Mười tám phẩy sau mét khối” viết là:

A. 18,60 dm3

C. 186 cm3

B. 18,6 m3

D. 18 600 cm3

B. 18,6 m3

--------------------------------------

--------------------- Còn tiếp ----------------------