Giáo án ppt dạy thêm Toán 5 kết nối: Bài 46 Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 5 sách kết nối tri thức: Bài 46 Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI GIẢNG HÔM NAY!

BÀI 46

XĂNG-TI-MÉT KHỐI.

ĐỀ-XI-MÉT KHỐI

KHỞI ĐỘNG

Hỏi nhanh đáp lẹ.

  • GV chia lớp thành hai nhóm và cho các bạn chọn tên cho nhóm của mình. Đại diện 2 nhóm lên bốc thăm xem nhóm nào sẽ là nhóm hỏi trước. Nhóm hỏi sẽ đặt câu hỏi về chuyển đổi đơn vị đo và phép tính liên quan đến đơn vị đo xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối.
  • Nhóm trả lời sẽ phải đưa ra câu trả lời trong 5s, Nếu trả lời đúng, nhóm trả lời được cộng 1 điểm, trả lời sai, nhóm hỏi được cộng 1 điểm. Mỗi lượt 5 câu hỏi, trả lời. Sau 5 câu sẽ đổi vai trò hai nhóm. Sau 2 lượt đổi vai trò, tổng hợp điểm, nhóm nào điểm cao hơn sẽ được nhận một phần quà từ GV.

Hỏi nhanh đáp lẹ.

4 dm3 = … cm3

Tính 125 cm3 + 30,5 cm3 = ?

4 dm3 = 4 000 cm3

125 cm3 + 30,5 cm3 = 155,5 cm3

CỦNG CỐ LÍ THUYẾT

01

Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình có đặc điểm như thế nào? Viết tắt đơn vị này ra sao?

Trả lời

  • Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh 1 cm.
  • Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm3.

Đề-xi-mét khối là thể tích của hình có đặc điểm như thế nào? Viết tắt đơn vị này ra sao?

  • Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh là 1 dm.
  • Đề-xi-mét khối viết tắt là dm3.

Nhắc lại quy tắc chuyển đổi giữa hai đơn vị.

LUYỆN TẬP

02

Bài tập 1: Đọc các đơn vị sau:

Ba mươi hai xăng-ti-mét khối

Bốn mươi ba phẩy năm đề-xi-mét khối

Hai phần ba đề-xi-mét khối

Ba và hai phần năm xăng-ti-mét khối.

Bài tập 2: Viết các số đo sau:

a. Ba trăm hai mươi tám xăng-ti-mét khối.

b. Ba phẩn tám đề-xi-mét khối.

c. Tám mươi tám phẩy ba mươi đề-xi-mét khối.

d. Ba bảy phần một trăm hai mươi chín

xăng-ti-mét khối.

328 cm3

88,30 dm3

Bài tập 3:

a. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối

5 dm3 442 cm3 = …………………………

568 000 cm3 = ……………………………

b. Viết các số đo sau dưới dạng số đo đơn vị là xăng-ti-mét khối

11,33 dm3 = ………………………………

5,041 dm3 = ………………………………

5,442 dm3

568 dm3

11 330 cm3

5 041 cm3

Bài tập 4: Giải bài toán sau bằng 2 cách

Một chiếc thùng đựng được 100 hình lập phương có thể tích là

2 cm3. Hỏi thể tích của thùng đó là bao nhiêu đề-xi-mét khối?

Trả lời

VẬN DỤNG

03

Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

70,1 cm3 = ...... dm3

A. 0,0701

C. 70 1000

B. 0,701

D. 701 000

C. 70 1000

Câu 2: Số đo “Mười ba nghìn không trăm sáu mươi sáu xăng-ti-mét khối” viết là:

A. 13 606 cm3

C. 13 666 cm3

B. 13 066 cm3

D. 1 366 cm3

--------------------------------------

--------------------- Còn tiếp ----------------------