Giáo án ppt dạy thêm Toán 5 kết nối: Bài 47 Mét khối

Giáo án điện tử dạy thêm Toán 5 sách kết nối tri thức: Bài 47 Mét khối. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC MỚI!

BÀI 47 - MÉT KHỐI

KHỞI ĐỘNG

Đáp nhanh.

  • GV chuẩn bị hộp giấy chứa các câu hỏi liên quan đến đơn vị đo thể tích (cm3, dm3, m3).
  • GV chia lớp ra làm 2 nhóm, mỗi nhóm sẽ được bốc thăm 5 lần để trả lời câu hỏi. Mỗi nhóm sẽ cử 1 người bốc thăm trong một lượt, sau khi bốc thăm phải trả lời trong 5s và sử dụng máy tính để tìm đáp án, trả lời đúng được cộng 1 điểm, trả lời sai hoặc trả lời quá thời gian quy định, điểm sẽ được chuyển sang nhóm còn lại.

Đáp nhanh.

1) 3 m3 = …...... dm3

2) 1,7 m3 = …..... dm3

3) 2 400 dm3 = …....... m3

4) 25 m3 = …............. cm3

3 000

1 700

2,4

25 000 000

01

CỦNG CỐ

LÍ THUYẾT

Mét khối là thể tích của hình có đặc điểm như thế nào? Viết tắt đơn vị này ra sao?

  • Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh 1 m.
  • Mét khối viết tắt là m3.

Nhắc lại quy tắc chuyển đổi giữa các đơn vị đo thể tích (cm3, dm3, m3).

1 m3 = 1 000 dm3

1m3 = 1 000 000 cm3

02

LUYỆN TẬP

Bốn phẩy năm mươi bảy mét khối.

Ba phần hai mươi lăm mét khối.

27,25 m3

b. 1 000 dm3 = ……………… m3

2 000 dm3 = ………………… m3

3 560 dm3 = …….. m3………… dm3

7 405 dm3 = …………m3

Bài tập 2: Viết số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

1 000

a. 1 m3 = ………… dm3

3 m3 = …………… dm3

3 m3 75 dm3 = …………… dm3

1 m3 = …………………… cm3

3 000

3 075

1 000 000

Bài tập 3: So sánh các số đo sau:

51, 019475 m3 = 51 019 475 cm3

7 384,852 m3 và 7 384 852 dm3

Bài tập 4: Giải bài toán sau bằng 2 cách

Người ta đang đóng gói các hộp sữa theo từng lốc, mỗi lốc có 4 hộp. Cứ 12 lốc xếp được một thùng. Biết mỗi hộp sữa có thể tích 0,18 dm3. Hỏi thể tích của mỗi thùng sữa là bao nhiêu mét khổi? (Biết thể tích các khe và bề dày vỏ thùng không đáng kể)

Trả lời

03

VẬN DỤNG

Câu 1: Số đo “Chín mươi tư mét khối” được viết là:

A. 19 m3

C. 94 m3

B. 14 m3

D. 49 m3

C. 94 m3

A. 200 cm3

C. 2 cm3

B. 20 cm3

D. 0,2 m3

A. 200 cm3

Câu 2: Một hộp sữa dưới đây có thể tích khoảng:

Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

59 m3 = .............. dm3

A. 5 900

C. 59 000

B. 50 000

D. 590 000

C. 59 000

Câu 4: Trong các số đo sau, số đo lớn nhất là:

A. 400 dm3 2 cm3

C. 4 m3 20 dm3

B. 4 m3 200 cm3

D. 4 200 000 cm3

D. 4 200 000 cm3

Câu 5: Một bể nước có thể tích 5 m3, lượng nước trong bể bằng 80% thể tích bể Người ta đã lấy ra một số lít nước, khi đó

lượng nước trong bể còn lại bằng 72% thể tích

của bể. Biết 1 l = 1 dm3. Số lít nước đã lấy ra là:

--------------------------------------

--------------------- Còn tiếp ----------------------