Giáo án ppt dạy thêm Toán 5 kết nối: Bài 63 Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu
Giáo án điện tử dạy thêm Toán 5 sách kết nối tri thức: Bài 63 Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thú và hào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
THẢO LUẬN NHÓM
HS thực hiện khảo sát chiều cao cân nặng của các thành viên trong tổ và biểu diễn số liệu vào bảng phụ theo một trong hai cách sau:
- Dãy số liệu thống kê
- Bảng số liệu thông kế
CHỦ ĐỀ 11: MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
BÀI 63 – THU THẬP, PHÂN LOẠI, SẮP XẾP CÁC SỐ LIỆU
01
Nông trường phân loại các cây keo giống theo chiều cao 30 cm – 40 cm, 41 – 50 cm, 51 – 60 cm. Sau đó lập bảng số liệu như sau:
| Loại | A 30 cm – 40 cm | B 41 cm – 50 cm | C 51 cm – 60 cm |
| Số lượng (cây) | 30 | 68 | 62 |
Nhìn vào bảng, hãy cho biết có mấy loại cây? Nêu rõ từng loại.
Có ba loại cây: A; B; C.
| Loại | A 30 cm – 40 cm | B 41 cm – 50 cm | C 51 cm – 60 cm |
| Số lượng (cây) | 30 | 68 | 62 |
Các loại cây được chia theo đặc điểm nào? Nêu đặc điểm của từng loại.
Các loại cây chia theo chiều cao: Loại cây A cao từ 30 cm - 40 cm; loại cây B cao từ 41 cm - 50 cm; loại cây C cao từ 51 cm - 60 cm.
| Loại | A 30 cm – 40 cm | B 41 cm – 50 cm | C 51 cm – 60 cm |
| Số lượng (cây) | 30 | 68 | 62 |
Số lượng từng loại cây là bao nhiêu?
- Loại cây A: 30 cây;
- Loại cây B: 68 cây;
- Loại cây C 62 cây.
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Bảng dưới là điểm bài kiểm tra giữa kì môn Toán của một lớp:
| Điểm | Dưới 3,5 | 3,5 – dưới 5 | 5 – dưới 7 | 7 - 8 | Trên 8 |
| Học sinh | 4 | 3 | 5 | 12 | 11 |
Quan sát bảng và cho biết:
a. Có mấy mức điểm được đưa ra, chỉ rõ từng mức.
b. Số lượng học sinh từng mức điểm.
c. Số học sinh có điểm dưới 5 là bao nhiêu?
d. Số học sinh có điểm từ 7 trở lên là bao nhiêu?
| Điểm | Dưới 3,5 | 3,5 – dưới 5 | 5 – dưới 7 | 7 - 8 | Trên 8 |
| Học sinh | 4 | 3 | 5 | 12 | 11 |
a. Có mấy mức điểm được đưa ra, chỉ rõ từng mức.
5 mức điểm
Dưới 3,5 điểm
Từ 3,5 điểm – dưới 5 điểm
Từ 5 điểm – dưới 7 điểm
7 điểm – 8 điểm
Trên 8 điểm
| Điểm | Dưới 3,5 | 3,5 – dưới 5 | 5 – dưới 7 | 7 - 8 | Trên 8 |
| Học sinh | 4 | 3 | 5 | 12 | 11 |
b. Số lượng học sinh từng mức điểm.
- Dưới 3,5 điểm: 4 học sinh
- Từ 3,5 điểm - dưới 5 điểm: 3 học sinh
- 5 điểm - dưới 7 điểm: 5 học sinh
- 7 điểm - 8 điểm: 12 học sinh
| Điểm | Dưới 3,5 | 3,5 – dưới 5 | 5 – dưới 7 | 7 - 8 | Trên 8 |
| Học sinh | 4 | 3 | 5 | 12 | 11 |
c. Số học sinh có điểm dưới 5 là bao nhiêu?
d. Số học sinh có điểm từ 7 trở lên là bao nhiêu?
Số học sinh có điểm dưới 5 là:
4 + 3 = 7 (học sinh)
Số học sinh có điểm từ 7 trở lên là:
12 + 11 = 23 học sinh
Bài tập 2: Bảng dưới đây cho biết tỉ số phần trăm của từng cỡ áo bán được trong cửa hang:
| Cỡ áo | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Tỉ số phần trăm | 8% | 8,29% | 24% | 17,02% | 20% | 22,69% |
Quan sát bảng và cho biết:
a. Cửa hàng này bán bao nhiêu loại áo?
b. Cửa hàng bán nhiều nhất là hai loại cỡ áo nào?
| Cỡ áo | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Tỉ số phần trăm | 8% | 8,29% | 24% | 17,02% | 20% | 22,69% |
a. Cửa hàng này bán bao nhiêu loại áo?
6 loại áo:
| Cỡ áo | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 |
| Tỉ số phần trăm | 8% | 8,29% | 24% | 17,02% | 20% | 22,69% |
b. Cửa hàng bán bán nhiều nhất là hai loại cỡ áo nào?
Bài tập 3: Cho dãy số liệu về chiều cao của học sinh lớp 5B:
1,5 m; 1,4 m; 1,32 m; 1,6 m; 1,44 m; 1,65 m; 1,3 m; 1,46 m; 1,42 m; 1,56 m; 1,62 m; 1,56 m; 1,28 m; 1,34 m; 1,55 m; 1,42 m; 1,49 m; 1,5 m; 1,35 m; 1,47 m; 1,52 m; 1,3 m; 1,49 m; 1,43 m; 1,42 m; 1,6 m; 1,53 m; 1,29 m; 1,3 m; 1,38 m; 1,34 m; 1,67 m; 1,54 m; 1,29 m.
a. Dựa vào dãy số liệu, hãy hoàn thành bảng dưới đây:
| Chiều cao | Dưới 1,3 m | 1,3 – dưới 1,4 m | 1,4 – 1,5 m | Trên 1,5 m |
| Học sinh |
b. Có bao nhiêu học sinh có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 1 m 50 cm?
| Chiều cao | Dưới 1,3 m | 1,3 – dưới 1,4 m | 1,4 – 1,5 m | Trên 1,5 m |
| Học sinh | 2 | 8 | 12 | 12 |
a. Hoàn thiện bảng:
b. 1 m 50 cm = 1,5 m
Số học sinh có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 1 m 50 cm là:
2 + 8 + 12 = 22 (học sinh)
Bài tập 4: Thực hiện bài toán sau:
Cho dãy số liệu về điểm số môn Toán đạt được của một nhóm học sinh sau khi thi cuối kì 1: 6; 7; 9; 8; 10; 8; 9,5; 6; 7,5; 9; 10; 5; 8,5; 9; 7,5; 6,5; 10; 7.
a) Dựa vào dãy số liệu hãy lập bảng số lượng học sinh theo các mức điểm: 0 - 5; 5,5 - 7,5; 8 - 10.
b) Biết với những học sinh có điểm từ 8 đến 10 sẽ được thưởng. Hỏi có bao nhiêu học sinh không được thưởng.
a) Dựa vào dãy số liệu hãy lập bảng số lượng học sinh theo các mức điểm: 0 - 5; 5,5 - 7,5; 8 - 10.
Trả lời
| Điểm | 0 – 5 | 5,5 – 7,5 | 8 – 10 |
| Số học sinh | 1 | 7 | 10 |
b) Biết với những học sinh có điểm từ 8 đến 10 sẽ được thưởng. Hỏi có bao nhiêu học sinh không được thưởng.
Trả lời
Tổng số học sinh của nhóm là:
1 + 7 + 10 = 18 (học sinh)
Số học sinh có điểm từ 8 đến 10 là: 10
Số học sinh không được thưởng là:
18 - 10 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
----------------------------------
----------------------- Còn tiếp -------------------------
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 5 kết nối tri thức
- Giải toán 5 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 5 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 5 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 5 kết nối tri thức
- Đề thi toán 5 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 5 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 5 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 5 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm tiếng việt 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử và địa lí 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đạo đức 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm mĩ thuật 5 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công nghệ 5 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn