Đề thi có đáp án toán 10 kết nối: Đề cuối kì 2 - mẫu 12

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 10 kết nối tri thức: Đề cuối kì 2 - mẫu 12. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

SỞ GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THPT……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2024 - 2025

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lực chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn một phương án.

Câu 1. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) là:

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 3. Hai đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) cắt nhau tại điểm có tọa độ:

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 4. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

A.HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của elip.

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 6. Hội đồng quản trị của công ty X gồm 10 người. Hỏi có bao nhiêu cách bầu ra ba người vào ba vị trí chủ tịch, phó chủ tịch và thư kí, biết khả năng trúng cử của mỗi người là như nhau?

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 7. Trong mặt phẳng cho 2010 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 2010 điểm đã cho?

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 8. Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?

A. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

B. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

D. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

……………………………..

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho biểu thức HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

a) Với HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) thì HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) là tam thức bậc hai.

b) Khi HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) thì HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) luôn nhận giá trị dương với mọi HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

c) Tam thức bậc hai HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) luôn nhận giá trị âm với mọi HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) khi và chỉ khi HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

d) Với mọi giá trị của HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) thì HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) đều có nghiệm.

Câu 2. Trong mặt phẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025), cho tam giác HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

a) Phương trình của đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) đi qua HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) và song song với HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

b) Phương trình của đường trung trực đoạn thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) với HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

c) Đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) có phương trình là HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

d) Đường cao ứng với đỉnh HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) của tam giác HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) đi qua điểm HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 3. Một đoàn tàu nhỏ có 3 toa khách đỗ ở sân ga. Có 3 hành khách không quen biết cùng bước lên tàu, khi đó

a) Số khả năng khách lên tàu tùy ý là 9 khả năng.

b) Số khả năng 3 hành khách lên cùng một toa là 1 khả năng.

c) Số khả năng mỗi khách lên một toa là 6 khả năng.

d) Số khả năng có 2 hành khách cùng lên một toa, hành khách thứ ba thì lên toa khác là 18.

……………………………….

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ hai bên. Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa 3m HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) 4m. Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025). (xem hình vẽ)

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

Câu 2. Có bao nhiêu giá trị nguyên của HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) để HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) với HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)?

Câu 3. Cho hai đường thẳng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025). Tìm HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) để góc tạo bởi hai đường thẳng trên bằng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025), cho hình thoi HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) và đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025). Phương trình chính tắc của elip HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) đi qua các đỉnh HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) của hình thoi với điểm HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) nằm trên trục HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) có dạng HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025). Tính HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025).

……………………………….

TRƯỜNG THPT ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

………………………………..


TRƯỜNG THPT .........

BẢNG NĂNG LỰC VÀ CẤP ĐỘ TƯ DUY

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

Năng lựcCấp độ tư duy
Dạng thức 1Dạng thức 2Dạng thức 3
Nhận biếtThông hiểuVận dụngNhận biếtThông hiểuVận dụngNhận biếtThông hiểuVận dụng
Tư duy và lập luận Toán học230231002
Giải quyết vẫn đề Toán học250352002
Mô hình hóa Toán học000000002
Tổng480583006


TRƯỜNG THPT .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025)

MÔN: TOÁN 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dungCấp độNăng lựcSố ý/câuCâu hỏi
Tư duy và lập luận toán họcGiải quyết vấn đềMô hình hóa

TN nhiều đáp án

(số ý)

TN đúng sai

(số ý)

TN ngắn

(số câu)

TN nhiều đáp án

(số ý)

TN đúng sai (số ý)

TN ngắn

(số câu)

Chương VI. Hàm số, đồ thị và ứng dụng
Bài 15. Hàm sốNhận biếtNhận biết định nghĩa hàm số, tập xác định, tập giá trị, hàm đồng biến nghịch biến, đồ thị của hàm số
Thông hiểu Mô tả dạng đồ thị của hàm số đồng biến, nghịch biến
Vận dụng Vận dụng kiến thức của hàm số vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Bài 16. Hàm số bậc haiNhận biết

Nhận biết hàm số bậc hai.

Nhận biết và giải thích các tính chất của hàm số bậc hai thông qua đồ thị.

11 C1C1a
Thông hiểuThiết lập bảng giá trị của hàm số bậc hai.Vẽ parabol là đồ thị của hàm số bậc hai. 1 C1b
Vận dụng Vận dụng kiến thức về hàm số bậc hai và đồ thị vào giải quyết bài toán thực tiễn. 1 C1
Bài 17. Dấu của tam thức bậc haiNhận biếtGiải thích định lí về dấu của tam thức bậc hai từ việc quan sát đồ thị của hàm số bậc hai.
Thông hiểu Giải bất phương trình bậc hai. 11 C2C1c
Vận dụng Vận dụng bất phương trình bậc hai vào giải quyết bài toán thực tiễn. 11 C1dC2
Bài 18. Phương trình quy về phương trình bậc haiNhận biếtNhận biết dạng phương trình quy về phương trình bậc hai.
Thông hiểu Giải một số phương trình chứa căn bậc hai đơn giản có thể quy về phương trình bậc hai.
Vận dụng Vận dụng giải quyết các bài toán thực tế.
Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Bài 19. Phương trình đường thẳngNhận biếtNhận biết dạng phương trình đường thẳng trong mặt phẳng.Mô tả phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng. 11 C4C2c
Thông hiểu Lập phương trình của đường thẳng khi biết một điểm và một vectơ pháp tuyến hoặc một điểm và một vectơ chỉ phương hoặc hai điểm. 2 C2a; C2b
Vận dụngGiải thích mối liên hệ giữa đồ thị hàm bậc nhất và đường thẳng. Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng để giải một số bài toán có liên quan đến thực tế. 1 C2d
Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Nhận biết

Nhận biết hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau và vuông góc.

Nhận biết công thức tính góc giữa hai đườn thẳng.

Thông hiểu

Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Xác định góc giữa hai đường thẳng.

1 C3
Vận dụng Vận dụng công thức tính góc và khoảng cách để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. 1 C3
Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độNhận biếtNhận biết phương trình đường tròn.Xác định tâm và bán kính của đường tròn khi biết phương trình của nó.
Thông hiểu

Lập phương trình đường tròn khí biết tọa độ tâm và bán kính hoặc biết tọa độ ba điểm thuộc đường tròn.

Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn khi biết tọa độ tiếp điểm.

Vận dụng Vận dụng kiến thức về phương trình đường tròn để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
Bài 22. Ba đường conicNhận biếtNhận biết phương trình chính tắc của ba đường conic. 1 C5
Thông hiểu Viết phương trình của ba đường conic.
Vận dụng Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với ba đường conic. 1 C4
Chương VIII. Đại số tổ hợp
Bài 23. Quy tắc đếmNhận biếtNhận biết quy tắc cộng, quy tắc nhân. 1 C3a
Thông hiểu Vận dụng quy tắc cộng, quy tắc nhân để tính toán số cách thực hiện một công việc hoặc đếm số phần tử của một tập hợp. 21 C7; C8C3b’ C3c
Vận dụngVận dụng sơ đồ hình cây trong các bài toán đếm đơn giản. 1 C3d
Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợpNhận biếtNhận biết công thức tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
Thông hiểu Tính số hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. 2 C6; C9
Vận dụng Ứng dụng giải các bài toán thực tế.
Bài 25. Nhị thức NewtonNhận biếtNhận biết khai triển nhị thức Newton.
Thông hiểu Khai triển nhị thức Newton HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) bằng vận dụng tổ hợp với số mũ thấp. 1 C10
Vận dụng Ứng dụng giải các bài toán thực tiễn. 1 C5
Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điểnNhận biếtNhận biết khái niệm: phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố, biến cố đối, định nghĩa cổ điển của xác suất, nguyên lí xác suất bé. 1 C11
Thông hiểu

Mô tả không gian mẫu, biến cố trong một số phép thử đơn giản.

Mô tả tính chất cơ bản của xác suất.

Vận dụng Ứng dụng giải quyết một số bài toán thực tiễn.
Bài 27. Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điểnThông hiểu Tính xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp và sử dụng sơ đồ hình cây. 13 C12C4a; C4b; C4c
Vận dụng Vận dụng quy tắc tính xác suất của biến cố đối. 11