GA tích hợp NLS và AI Sinh học 12 Bài 25: Thực hành Xác định một số đặc trưng của quần thể
Giáo án năng lực số và AI Sinh học 12 Bài 25: Thực hành Xác định một số đặc trưng của quần thể được biên soạn theo định hướng phát triển phẩm chất – năng lực. Nội dung có tích hợp NLS và AI giúp HS rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ, thao tác số ngay trong tiết học. Tài liệu ở dạng file Word, dễ chỉnh sửa – dễ tải về, phù hợp cho GV sử dụng từ năm học 2026.
Nội dung chi tiết
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 25: THỰC HÀNH: XÁC ĐỊNH MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA QUẦN THỂ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
Thực hành ước tính kích thước quần thể, ước tính mật độ cá thể của quần thể ở loài thực vật hoặc động vật ít di chuyển.
2. Năng lực
Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Thông qua các hoạt động học tập, HS rèn luyện khả năng làm việc độc lập với SGK, tự thu thập thông tin, xử lí thông tin và giải quyết các nhiệm vụ của tiết thực hành và các nhiệm vụ GV yêu cầu trong tiết thực hành.
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thông qua các hoạt động học tập, HS được rèn luyện kĩ năng giao tiếp, hợp tác trong nhóm, nghiên cứu độc lập qua các phương pháp thực hành.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Thông qua các hoạt động học tập, HS có thể đề xuất các giải pháp giải quyết vấn đề bảo vệ môi trường sống, bảo vệ đa dạng sinh vật.
Năng lực sinh học:
Năng lực nhận thức sinh học: Xác định được một số đặc trưng cơ bản của quần thể qua ước tính như kích thước quần thể và mật độ cá thể ở loài thực vật hoặc động vật ít di chuyển.
Năng lực tìm hiểu thế giới sống:
HS hình thành được phương pháp quan sát, so sánh, đánh giá qua thực nghiệm môi trường tự nhiên, ví dụ vườn trường.
HS tìm hiểu được sự đa dạng của môi trường tự nhiên xung quanh.
Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: HS vận dụng các kiến thức đã học vào xác định các đặc trưng cơ bản của quần thể qua tiết học thực hành ngoài tự nhiên, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống.
Năng lực số:
[1.1.NC1b]: Khai thác dữ liệu và thông tin, duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số - HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm nâng cao trên môi trường số để xem video AI khởi động, tra cứu tài liệu số, quy trình thực hành ô tiêu chuẩn và phương pháp đánh dấu - bắt lại.
[2.1.NC1a]: Giao tiếp và Hợp tác, tương tác thông qua công nghệ số - HS sử dụng được nhiều công nghệ số gồm Kenhhoctap, Padlet, Google Docs, nhóm Zalo/Drive để tương tác, thảo luận nhóm và làm bài kiểm tra củng cố thời gian thực.
[2.4.NC1a]: Giao tiếp và Hợp tác thông qua công nghệ số - HS đề xuất các công cụ và công nghệ số khác nhau gồm CapCut, Canva, Google Sheets/Excel, Padlet phục vụ cho quá trình hợp tác nhóm quay video quy trình, xử lý số liệu thực địa và báo cáo thu hoạch.
[3.1.NC1a]: Sáng tạo nội dung số và phát triển nội dung số - HS áp dụng các cách tạo và chỉnh sửa nội dung số ở các định dạng .mp4, .png, .pdf, .docx để thiết kế video clip nhật ký thực hành, vẽ biểu đồ mật độ cá thể và tạo báo cáo thu hoạch số.
[4.2.NC1b]: An toàn và bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư - HS áp dụng các cách thức đặc thù bảo vệ thông tin định danh cá nhân nhạy cảm và thiết lập quyền riêng tư thích hợp ở chế độ 'Chỉ xem - Viewer' khi gửi nộp liên kết sản phẩm nhóm lên Padlet công cộng.
Năng lực AI:
[12.A1.2]: Tư duy lấy con người làm trung tâm và con người trong hệ thống AI - HS phân tích được vai trò của con người và AI trong các bước chính của quá trình ra quyết định thông qua việc sử dụng Chatbot AI hỗ trợ tính toán chỉ số Lincoln - Petersen trong phương pháp bắt - đánh dấu - bắt lại, đối chiếu kiểm chứng chéo công thức do AI lập trình với số liệu thực địa và SGK tr.138-140.
[12.A2.1]: Tư duy lấy con người làm trung tâm và nguyên tắc đạo đức khi thiết kế AI - HS trình bày được một số nguyên tắc đạo đức cơ bản khi áp dụng AI trong nghiên cứu và bảo tồn hệ sinh thái, đảm bảo không gây hại cho sinh vật khi đánh dấu, bảo mật dữ liệu vị trí quần thể loài nguy cấp và không lạm dụng công nghệ làm sai lệch số liệu thực tế.
[12.C2.1]: Các kĩ thuật và ứng dụng AI và các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội - HS lựa chọn được ý tưởng thiết kế một số công cụ AI hỗ trợ học tập bằng cách vận dụng Chatbot AI đóng vai 'Nhà Sinh thái học thực địa' hướng dẫn quy trình đặt ô tiêu chuẩn $1m^2$ và xử lý sai số thống kê trong điều tra quần thể.
3. Phẩm chất
Chăm chỉ: Thông qua tìm hiểu kiến thức bài học, HS được rèn luyện tính chăm chỉ, cần cù, chịu khó.
Trách nhiệm: Thông qua việc tìm hiểu đặc trưng của sinh thái học quần thể, HS có trách nhiệm bảo vệ môi trường sống, tuyên truyền kế hoạch hóa gia đình trong công tác dân số ở địa phương,...
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
KHBD, SGK, SGV, SBT Sinh học 12.
Máy tính, máy chiếu.
Phiếu học tập, câu hỏi bài tập củng cố.
Hệ thống bài tập trắc nghiệm trên website kenhhoctap.edu.vn.
Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
Phần mềm trực tuyến hỗ trợ cộng tác nhóm và biên tập nội dung số (Padlet, Google Jamboard, Canva).
2. Đối với học sinh
SGK, SBT Sinh học 12.
Dụng cụ quan sát và tìm kiếm như ống nhòm, cuốc, xẻng, thước dây, găng tay,...
Dụng cụ tạo ô vuông (dây thép hoặc khung bằng gỗ, cọc tre nhỏ) để chăng dây chia ô theo kích thước tiêu chuẩn của đối tượng quan sát.
Nghiên cứu bài học trước giờ lên lớp.
Thiết bị công nghệ cá nhân (điện thoại thông minh, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay) có kết nối mạng để tương tác trực tiếp trong giờ học.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Xác định được nhiệm vụ học tập; có tâm thế sẵn sàng và mong muốn khám phá các kiến thức của bài học.
b. Nội dung: GV đặt vấn đề; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để giải quyết vấn đề.
c. Sản phẩm học tập:
- Câu trả lời của HS.
- Tâm thế hứng khởi, sẵn sàng, mong muốn khám phá kiến thức mới của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS: Xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi: Bằng cách nào có thể xác định tương đối số lượng cây cỏ gà trong khu vực vườn trường, số lượng cá thể chim chào mào trong vườn quốc gia Ba Vì?
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để trả lời câu hỏi.
- GV quan sát, gợi ý (nếu cần thiết).
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- GV mời HS xung phong trả lời.
- GV mời HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV ghi nhận các câu trả lời của HS, không chốt đáp án.
- GV dẫn dắt gợi mở cho HS: - Bài 25. Thực hành: Xác định một số đặc trưng của quần thể.
1.1.NC1b: HS tìm được thông tin thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong video.
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Tìm hiểu về nguyên lí và cách tiến hành
a. Mục tiêu: HS giải thích được nguyên lí và các bước tiến hành xác định một số đặc trưng cơ bản của quần thể như ước tính kích thước quần thể và mật độ cá thể của quần thể ở loài thực vật và động vật ít di chuyển bằng phương pháp ô vuông (quadrat).
b. Nội dung: GV đặt vấn đề, giao nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để tìm hiểu về nguyên lí và các bước tiến hành xác định một số đặc trưng cơ bản của quần thể.
c. Sản phẩm học tập: Nguyên lí và cách tiến hành xác định một số đặc trưng cơ bản của quần thể.
d. Tổ chức hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS/AI |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - GV tổ chức chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu HS nghiên cứu SGK trang 138, 139 và trả lời các câu hỏi: (1) Nguyên lí cơ bản của việc xác định một số đặc trưng của quần thể là gì ? (2) Phương pháp ô vuông quadrat được áp dụng với những đối tượng quần thể sinh vật nào? (3) Mô tả quá trình xác định một số đặc trưng của quần thể bằng phương pháp ô vuông quadrat. Giải thích các bước đó. (4) Nêu công thức tính kích thước quần thể theo phương pháp ô vuông và cách tính mật độ cá thể của quần thể. - GV yêu cầu HS nghiên cứu Mục I SGK tr.138 và sử dụng Chatbot AI với Prompt mẫu: 'Đóng vai Nhà Sinh thái học thực địa, hãy tóm tắt 4 bước xác định mật độ cây cỏ gà bằng khung ô vuông 1m² và giải thích quy tắc đếm các cây nằm ngửa trên đường biên mép ô.' - Yêu cầu HS đối chiếu câu trả lời của AI với SGK tr.138 và ghi vào Phiếu học tập số 1. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để thực hiện nhiệm vụ. - GV gợi ý, định hướng HS (nếu cần thiết). Bước 3: Báo cáo, thảo luận - GV mời HS xung phong trả lời. - HS khác nhận xét và bổ sung. Bước 4: Kết luận, nhận định - GV nhận xét câu trả lời của HS. - GV dẫn dắt HS chuyển sang hoạt động tiếp theo. | III. NGUYÊN LÍ VÀ CÁCH TIẾN HÀNH 1. Nguyên lí - Mỗi quần thể được phân bố trong một khoảng không gian xác định. Tập hợp cá thể cùng loài được tính là cùng một quần thể. - Bố trí mẫu và thu thập số liệu về các đặc trưng cơ bản của quần thể được thực hiện bên trong khu vực phân bố của quần thể. - Xác định một số đặc trưng cơ bản của quần thể dựa trên cơ sở bố trí thí nghiệm, xử lí và phân tích số liệu thu được. 2. Cách tiến hành - Phương pháp ô vuông quadrat: Áp dụng đối với các quần thể thực vật, nấm và các động vật nhỏ ít di chuyển như giun đất, ốc, cua, sò,... - Quy trình thực hiện ô vuông quadrat: + Xác định khu vực phân bố của quần thể. Lập bản đồ chia các ô và đánh số. + Đặt ô vuông vào vị trí đã chọn, đếm số lượng cá thể và ghi số liệu. + Xử lí số liệu, tính kích thước quần thể theo công thức. + Từ diện tích và kích thước, tính mật độ phân bố. | [12.C2.1] [12.A1.2] |
Hoạt động 2: Thực hiện xác định một số đặc trưng của quần thể
a. Mục tiêu:
- Rèn được kĩ năng khéo léo trong các thao tác tay chân, các kĩ năng bố trí thí nghiệm, thu thập kết quả, giải thích kết quả thí nghiệm.
- Khắc sâu kiến thức về thường biến.
b. Nội dung: GV đặt vấn đề, giao nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để Thực hành: Xác định một số đặc trưng của quần thể.
c. Sản phẩm học tập: Thực hành xác định một số đặc trưng của quần thể.
d. Tổ chức hoạt động:
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm sinh học 12 kết nối tri thức
- Giáo án word sinh học 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt sinh học 12 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề sinh học 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề sinh học 12 kết nối tri thức
- Giải sinh học 12 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập sinh học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai sinh học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn sinh học 12 kết nối tri thức
- Đề thi sinh học 12 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Sinh học 12 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Sinh học 12 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS và AI Sinh học 12 - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 12 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn