GA tích hợp NLS và AI Sinh học 12 Bài 27: Thực hành Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên

Giáo án năng lực số và AI Sinh học 12 Bài 27: Thực hành Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên được biên soạn theo định hướng phát triển phẩm chất – năng lực. Nội dung có tích hợp NLS và AI giúp HS rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ, thao tác số ngay trong tiết học. Tài liệu ở dạng file Word, dễ chỉnh sửa – dễ tải về, phù hợp cho GV sử dụng từ năm học 2026.

Nội dung chi tiết

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

BÀI 27: THỰC HÀNH: TÌM HIỂU CẤU TRÚC DINH DƯỠNG CỦA QUẦN XÃ TRONG TỰ NHIÊN

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Sau bài học này, HS sẽ:

  • Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã.

2. Năng lực

Năng lực chung:

  • Năng lực tự chủ và tự học: Thông qua các hoạt động học tập, HS rèn luyện khả năng làm việc độc lập với SGK, tự thu thập thông tin, xử lí thông tin và giải quyết các nhiệm vụ của tiết thực hành và các nhiệm vụ GV yêu cầu trong tiết thực hành.

  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS được rèn luyện kĩ năng giao tiếp, hợp tác trong nhóm, nghiên cứu độc lập qua các phương pháp thực hành.

  • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS có thể để xuất các giải pháp giải quyết vấn đề bảo vệ môi trường sống, bảo vệ đa dạng sinh vật.

Năng lực sinh học:

  • Năng lực nhận thức sinh học: Xác định được các thành phần cấu trúc dinh dưỡng trong quần xã.

  • Năng lực tìm hiểu thế giới sống:

    • HS hình thành được phương pháp quan sát, so sánh, đánh giá qua thực nghiệm môi trường tự nhiên, ví dụ vườn trường, qua theo dõi và phân tích các video về quần xã sinh vật.

    • HS tìm hiểu được sự đa dạng của quần xã sinh vật ở môi trường xung quanh.

  • Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: HS vận dụng các kiến thức đã học vào xác định các thành phần cấu trúc dinh dưỡng của quần xã, xác định được các mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã qua tiết học thực hành ngoài tự nhiên, nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống.

Năng lực số:

  • [1.1.NC1b]: Khai thác dữ liệu và thông tin và duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số - HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm nâng cao trên môi trường số để xem video AI khởi động, tra cứu tài liệu số, sơ đồ chuỗi và lưới thức ăn quần xã sinh vật tự nhiên.

  • [2.1.NC1a]: Giao tiếp và Hợp tác, tương tác thông qua công nghệ số - HS sử dụng được nhiều công nghệ số gồm Kenhhoctap, Padlet, Google Docs, nhóm Zalo/Drive để tương tác, thảo luận nhóm và làm bài kiểm tra củng cố thời gian thực.

  • [2.4.NC1a]: Giao tiếp và Hợp tác thông qua công nghệ số - HS đề xuất các công cụ và công nghệ số khác nhau gồm CapCut, Canva, Google Docs, Padlet phục vụ cho quá trình hợp tác nhóm quay video quy trình, phân loại sinh vật sản xuất/tiêu thụ/phân giải và làm báo cáo thu hoạch.

  • [3.1.NC1a]: Sáng tạo nội dung số, phát triển nội dung số - HS áp dụng các cách tạo và chỉnh sửa nội dung số ở các định dạng .mp4, .png, .pdf, .docx để thiết kế video clip nhật ký thực hành, sơ đồ lưới thức ăn Canva và bài báo cáo thu hoạch số.

Năng lực AI:

  • [12.A1.2]: Tư duy lấy con người làm trung tâm và con người trong hệ thống AI - HS phân tích được vai trò của con người và AI trong các bước chính của quá trình ra quyết định thông qua việc sử dụng Chatbot AI hỗ trợ xây dựng sơ đồ chuỗi/lưới thức ăn và phân loại sinh vật tiêu thụ bậc 1, 2, 3, đối chiếu kiểm chứng chéo với kết quả điều tra thực tế và SGK tr.150-151.

  • [12.C2.1]: Các kĩ thuật và ứng dụng AI và các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội - HS lựa chọn được ý tưởng thiết kế một số công cụ AI hỗ trợ học tập bằng cách vận dụng Chatbot AI đóng vai 'Nhà Sinh thái học quần xã' hướng dẫn quy trình xác định các thành phần sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải và phân tích các mối quan hệ dinh dưỡng trong tự nhiên.

3. Phẩm chất

  • Chăm chỉ: Thông qua tìm hiểu kiến thức bài học tiết thực hành, HS được rèn luyện tính chăm chỉ, cần cù, chịu khó.

  • Trách nhiệm: Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần trách nhiệm với nhiệm vụ được giao.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với giáo viên

  • KHBD, SGK, SGV, SBT Sinh học 12.

  • Máy tính, máy chiếu.

  • Các video về các quần xã sinh vật trong tự nhiên.

  • Phiếu học tập, câu hỏi bài tập củng cố.

  • Hệ thống bài tập trắc nghiệm trên website kenhhoctap.edu.vn.

  • Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.

  • Phần mềm trực tuyến hỗ trợ cộng tác nhóm và biên tập nội dung số (Padlet, Google Jamboard, Canva).

2. Đối với học sinh

  • SGK, SBT Sinh học 12.

  • Dụng cụ quan sát, thước dây, xẻng hoặc dụng cụ đào đất, vợt hoặc dụng cụ thu mẫu động vật, điện thoại chụp ảnh, máy tính, bút, giấy ghi kết quả điều tra.

  • Nghiên cứu bài học trước giờ lên lớp.

  • Thiết bị công nghệ cá nhân (điện thoại thông minh, máy tính bảng hoặc máy tính xách tay) có kết nối mạng để tương tác trực tiếp trong giờ học.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: Xác định được nhiệm vụ học tập; có tâm thế sẵn sàng và mong muốn khám phá các kiến thức của bài học.

b. Nội dung: GV đặt vấn đề; HS quan sát hình ảnh, vận dụng kiến thức, kĩ năng để giải quyết vấn đề.

c. Sản phẩm học tập:

- Câu trả lời của HS.

- Tâm thế hứng khởi, sẵn sàng, mong muốn khám phá kiến thức mới của HS.

d. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yêu cầu HS: Xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV sử dụng các tranh hình về quần thể sinh vật và quần xã sinh vật.

a. I. MỤC TIÊU b. I. MỤC TIÊU c. I. MỤC TIÊU

d. I. MỤC TIÊU e. I. MỤC TIÊU f. I. MỤC TIÊU

- GV yêu cầu HS quan sát và thực hiện các nhiệm vụ sau:

1. Cho biết hình nào là quần xã sinh vật?

2. Nêu những đặc điểm chỉ có ở quần xã sinh vật mà không có ở quần thể sinh vật.

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS vận dụng kiến thức, kĩ năng để trả lời câu hỏi.

- GV quan sát, gợi ý (nếu cần thiết).

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- GV mời HS xung phong trả lời.

1. b, e, f.

2. Những đặc điểm chỉ có ở quần xã sinh vật: có nhiều loài sinh vật cùng sinh sống, mối quan hệ giữa các loài,...

- GV mời HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung.

Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV ghi nhận các câu trả lời của HS, chốt đáp án.

- GV dẫn dắt gợi mở cho HS: - Bài 27. Thực hành: Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã.

1.1.NC1b: HS tìm được thông tin thông qua việc quan sát, truy cập nội dung số trong video.

2. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH

Hoạt động 1: Tìm hiểu về cách tiến hành xác định các thành phần cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã sinh vật

a. Mục tiêu:

- Nêu được các bước tiến hành xác định thành phần cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã.

- Xác định được mức độ đa dạng của quần xã.

- Liệt kê được các mối quan hệ khác loài trong quần xã.

b. Nội dung: GV đặt vấn đề, giao nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để tìm hiểu về cách tiến hành xác định các thành phần cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã sinh vật

c. Sản phẩm học tập: Cách tiến hành xác định các thành phần cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã sinh vật

d. Tổ chức hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

NLS

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV tổ chức chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu HS nghiên cứu SGK trang 150 và thảo luận nhóm trên Google Docs để trả lời câu hỏi: Quy trình xác định cấu trúc dinh dưỡng gồm mấy bước chính? Cần tìm kiếm những nhóm sinh vật nào?

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- Các nhóm trao đổi nhanh trong 2 phút nghiên cứu các bước tiến hành quy trình thực hành.

- GV gợi ý, định hướng HS (nếu cần thiết).

Bước 3: Báo cáo, thảo luận

- GV mời nhóm nhanh nhất trình bày.

- HS khác nhận xét và bổ sung.

Bước 4: Kết luận, nhận định

- GV nhận xét câu trả lời của HS.

- GV dẫn dắt HS chuyển sang hoạt động tiếp theo.

Bước 1: Xác định sự có mặt của các thành phần cấu trúc dinh dưỡng (sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải) trong quần xã.

Bước 2: Xác định mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài.

Tìm kiếm các nhóm loài theo gợi ý sau:

+ Động vật sử dụng thực vật làm thức ăn.

+ Động vật ăn động vật.

+ Động vật hoặc thực vật kí sinh.

- Kẻ bảng theo mẫu Bảng 27.1 và điền dấu (+) vào thành phần cấu trúc dinh dưỡng có mặt, dầu (-) vào thành phần không có mặt trong quần xã.

Bảng 27.1. Thành phần cấu trúc dinh dưỡng trong quần xã - Đính kèm dưới hoạt động.

[2.1.NC1a]: HS sử dụng Google Docs để tương tác thảo luận nhóm quy trình thực hành.

[2.4.NC1a]: HS phân công nhiệm vụ nhóm trên môi trường số hoàn thành bảng tóm tắt.

Bảng 27.1. Thành phần cấu trúc dinh dưỡng trong quần xã

Quần xã

Sinh vật sản xuất

Sinh vật tiêu thụ

Sinh vật phân giải

1

?

?

?

2

?

?

?

Hoạt động 2: Thực hành tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của một quần xã

a. Mục tiêu:

- Rèn được kĩ năng quan sát, ghi chép số liệu tìm hiểu về thành phần cấu trúc giữa các loài trong quần xã.

- Khắc sâu kiến thức về quần xã sinh vật.

b. Nội dung: GV đặt vấn đề, giao nhiệm vụ; HS vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học để Thực hành: Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên.

c. Sản phẩm học tập: Thực hành: Tìm hiểu cấu trúc dinh dưỡng của quần xã trong tự nhiên.

d. Tổ chức hoạt động: