Giải Toán 12 kết nối: Bài 1 Tính đơn điệu và cực trị của hàm số

Hướng dẫn giải Toán 12 kết nối tri thức: Giải bài 1 Tính đơn điệu và cực trị của hàm số. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Hoạt động 1: Nhận biết tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

Quan sát đồ thị của hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (H.1.2).

a) Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Giải chi tiết:

Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

a. Xét khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, ta thấy: với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ thì 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Suy ra hàm số trên đồng biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Xét khoả hà ng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, ta thấy: với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ thì 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Suy ra m số trên nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Luyện tập 1: Hình 1.5 là đồ thị của hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Hãy tìm các khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến của hàm số.

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Giải chi tiết:

Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Từ đồ thị ta thấy:

- Trong khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ đi lên từ trái sang phải => Hàm số đồng biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

- Trong khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ đi xuống từ trái sang phải => Hàm số nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Hoạt động 2: Nhận biết mối quan hệ giữa tính đơn điệu và dấu của đạo hàm

Xét hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ có đồ thị như Hình 1.6:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

  1. Xét dấu đạo hàm của hàm số trên các khoảng (1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Nêu nhận xét mối quan hệ giữa tính đồng biến, nghịch biến và dấu đạo hàm của hàm số trên mỗi khoảng này.
  2. Có nhận xét gì về đạo hàm y’ và hàm số y trên khoảng (-1;1)?

Giải chi tiết:

a. - Trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, ta có đạo hàm của hàm số: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Trong khoảng này, ta thấy 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và hàm số nghịch biến.

- Trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, ta có đạo hàm của hàm số: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Trong khoảng này, ta thấy 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và hàm số đồng biến.

b. Trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, ta có đạo hàm của hàm số: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Trong khoảng này, ta thấy 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và hàm số không đổi.

Luyện tập 2: Tìm các khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến của hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Giải chi tiết:

Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Do đó, hàm số đồng biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Hoạt động 3: Xét tính đơn điệu của hàm số bằng bảng biến thiên

Cho hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

  1. Tính đạo hàm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và tìm các điểm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  2. Lập bảng biến thiên của hàm số, tức là lập bảng thể hiện dấu của đạo hàm và sự đồng biến, nghịch biến của hàm số trên các khoảng tương ứng.
  3. Nêu kết luận về khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.

Giải chi tiết:

a. Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Vậy 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐó 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Ta có bảng biến thiên như sau:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Luyện tập 3: Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau:

a) 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;b) 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết:

  1. Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Lập bảng biến thiên của hàm số:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số đồng biến trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Hàm số nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

  1. Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (thỏa mãn) hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (thỏa mãn).

Lập bảng biến thiên của hàm số:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số đồng biến trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Vận dụng 1: Giải bài toán trong tình huống mở đầu bằng cách thực hiện lần lượt các yêu cầu sau:

  1. Theo ý nghĩa cơ học của đạo hàm, vận tốc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ là đạo hàm của 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Hãy tìm vận tốc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  2. Xét dấu của hàm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, từ đó suy ra câu trả lời.

Giải chi tiết:

  1. Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  2. Tập xác định của hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ là: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Lập bảng biến thiên của hàm số:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên ta có:

Chất điểm chuyển động sang phải 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Chất điểm chuyển động sang trái 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

2. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Hoạt động 4. Nhận biết khái niệm cực đại, cực tiểu của hàm số

Quan sát đồ thị của hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (H.1.7). Xét dấu đạo hàm của hàm số đã cho và hoàn thành các bảng sau vào vở:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Giải chi tiết:

Dựa vào đồ thị trên, ta có các bảng sau:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Luyện tập 4: Hình 1.9 là đồ thị của hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Hãy tìm các cực trị của hàm số.

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Giải chi tiết:

Dựa vào đồ thị trên, ta thấy:

- Hàm số đạt cực đại tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

- Hàm số đạt cực tiểu tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Hoạt động 5: Nhận biết cách tìm cực trị của hàm số

Cho hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

  1. Tính đạo hàm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và tìm các điểm mà tại đó đạo hàm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ bằng 0.
  2. Lập bảng biến thiên của hàm số
  3. Từ bảng biến thiên suy ra các cực trị của hàm số.

Giải chi tiết:

a. Tập xác định của hàm số là

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Lập bảng biến thiên của hàm số:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

c. Từ bảng biến thiên ta suy ra:

- Hàm số đạt cực đại tại điểm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

- Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Luyện tập 5: Tìm cực của các hàm số sau:

  1. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;
  1. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết:

a. Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐhoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên, ta có:

  • Hàm số đạt cực đại tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  • Hàm số đạt cực tiểu tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (thỏa mãn) hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ(thỏa mãn).

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên, ta có:

  • Hàm số đạt cực đại tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  • Hàm số đạt cực tiểu tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Vận dụng 2: Một vật được phóng thẳng đứng lên trên từ độ cao 2 m với vận tốc ban đầu là 24,5 m/s. Trong Vật lí, ta biết rằng khi bỏ qua sức cản của không khí thì độ cao 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (mét) của vật sau 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (giây) được cho bởi công thức:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Hỏi tại thời điểm nào thì vật đạt độ cao lớn nhất?

Giải chi tiết:

Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực đại tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Do đó thời điểm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ giây thì vật đạt độ cao lớn nhất.

GIẢI BÀI TẬP

Giải chi tiết bài 1.1 trang 13 sách toán 12 tập 1 kntt

Tìm các khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến của các hàm số có đồ thị như sau:

  1. Đồ thị hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (H.1.11);
  2. Đồ thị hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (H.1.12).

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Giải chi tiết:

  1. Đồ thị hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ đồng biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  2. Đồ thị hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết bài 1.2 trang 13 sách toán 12 tập 1 kntt

Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:

  1. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;
  2. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết:

a. Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên, ta có:

  • Hàm số đồng biến trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  • Hàm số nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết bài 1.3 trang 13 sách toán 12 tập 1 kntt

Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau:

  1. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;
  1. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết:

a. Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, hàm số đồng biến trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Tập xác định của hàm số là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (thỏa mãn) hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (thỏa mãn).

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên, ta có:

  • Hàm số đồng biến trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  • Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết bài 1.4 trang 13 sách toán 12 tập 1 kntt

Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

  1. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;
  1. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết:

a. Tập xác định: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (thỏa mãn).

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên, ta có:

  • Hàm số đồng biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  • Hàm số nghịch biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Tập xác định: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên, ta có:

  • Hàm số đồng biến trên khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
  • Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết bài 1.5 trang 13 sách toán 12 tập 1 kntt

Giả sử số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 2000 được mô tả bởi hàm số:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ,

trong đó N(t) được tính bằng nghìn người.

  1. Tính số dân của thị trấn đó vào các năm 2000 và 2015.
  2. Tính đạo hàm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Từ đó, giải thích tại sao số dân của thị trấn đó luôn tăng nhưng sẽ không vượt quá một ngưỡng nào đó.

Giải chi tiết:

a. Số dân của thị trấn đó vào:

  • Năm 2000: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (nghìn người);
  • Năm 2015: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (nghìn người).

b. Tập xác định: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Do 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ nên dù có tăng dân số thì số dân cũng không vượt quá ngưỡng 25 nghìn người.

Giải chi tiết bài 1.6 trang 13 sách toán 12 tập 1 kntt

Đồ thị của đạo hàm bậc nhất 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ của hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ được cho trong Hình 1.13.

  1. Hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ đồng biến trên những khoảng nào? Giải thích.
  2. Tại giá trị nào của 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ thì 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ có cực đại hoặc cực tiểu? Giải thích.

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Giải chi tiết:

a. Từ đồ thị hàm số trên, ta thấy:

Trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Do đó hàm số nghịch biến.

Trên các khoảng 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Do đó hàm số đồng biến.

b. Từ đồ thị hàm số trên, ta thấy:

  • Với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, tại điểm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ thì 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, do đó đây là một điểm cực tiểu của hàm số.
  • Với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, tại điểm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ thì 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, do đó đây là một điểm cực đại của hàm số.
  • Với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, tại điểm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ thì 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, do đó đây là một điểm cực tiểu của hàm số.

Giải chi tiết bài 1.7 trang 13 sách toán 12 tập 1 kntt

Tìm cực trị của các hàm số sau:

  1. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;
  2. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;
  3. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;
  4. 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết:

a. Tập xác định: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số có điểm cực đại là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và điểm cực tiểu là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Tập xác định: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ hoặc 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số có điểm cực đại là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và điểm cực tiểu là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

c. Tập xác định: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (thỏa mãn).

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số có điểm cực đại là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và điểm cực tiểu là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

d. Tập xác định: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ; 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (thỏa mãn).

Lập bảng biến thiên:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên ta có:

Hàm số có điểm cực đại là 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ và không có điểm cực tiểu.

Giải chi tiết bài 1.8 trang 13 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

a. Tính các giới hạn 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Từ đó suy ra hàm số không có đạo hàm tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Sử dụng định nghĩa, chứng minh hàm số có cực tiểu tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (xem Hình 1.4).

Giải chi tiết:

a. Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, do đó hàm số không có đạo hàm tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

b. Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ liên tục và xác định trên 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Với một số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ, hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ. Do đó hàm số có điểm cực tiểu tại 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Giải chi tiết bài 1.9 trang 13 sách toán 12 tập 1 kntt

Giả sử doanh số (tính bằng số sản phẩm) của một sản phẩm mới (trong vòng một số năm nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hóa bằng hàm số

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ,

trong đó thời gian t được tính bằng năm, kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất.

định: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Tốc độ bán hàng lớn nhất 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐlà lớn nhất.

Ta có: 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ;

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (thỏa mãn)

Lập bảng biến thiên với 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ:

1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Từ bảng biến thiên, ta thấy tại điểm 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ thì hàm số 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ đạt cực đại. Vậy sau khi phát hành 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất.