Giải Toán 12 kết nối: Bài tập ôn tập cuối năm

Hướng dẫn giải Toán 12 kết nối tri thức: Giải bài tập ôn tập cuối năm. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI NĂM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 1 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt

Khoảng nghịch biến của hàm số A. TRẮC NGHIỆM

A. A. TRẮC NGHIỆM

B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM

D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án C. A. TRẮC NGHIỆM

Tập xác định của hàm số là R

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM hoặc A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 2 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt

Giá trị lớn nhất A. TRẮC NGHIỆM của hàm số A. TRẮC NGHIỆM trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM là gì

A. A. TRẮC NGHIỆM

B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM

D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án B. A. TRẮC NGHIỆM

Tập xác định của hàm số là A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM A. TRẮC NGHIỆM hoặc A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Do đó, trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 3 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt

Tổng số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số A. TRẮC NGHIỆM

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Giải chi tiết:

Đáp án C. 2

Tập xác định của hàm số là A. TRẮC NGHIỆM

Hàm số không có tiệm cận đứng

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng

Giải chi tiết bài 4 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. TRẮC NGHIỆM

A. A. TRẮC NGHIỆM

B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM

D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án B. A. TRẮC NGHIỆM

Đồ thị hàm số A. TRẮC NGHIỆM cắt trục hoành tại 3 điểm, chứng tỏ phương trình A. TRẮC NGHIỆM có 3 nghiệm phân biệt

Giải chi tiết bài 5 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt

Cho hàm số A. TRẮC NGHIỆM. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án D. A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 6 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt

Cho hàm số A. TRẮC NGHIỆM thoả mãn A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM. Khi đó A. TRẮC NGHIỆM bằng

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án A. A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Lại có A. TRẮC NGHIỆM

Vậy A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 7 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt

Cho hàm số A. TRẮC NGHIỆM liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường A. TRẮC NGHIỆM như hình bên.

A. TRẮC NGHIỆM

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án B. A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 8 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt

Gọi A. TRẮC NGHIỆM là hình phẳng giới hạn bởi các đường A. TRẮC NGHIỆM. Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng A. TRẮC NGHIỆM quanh trục A. TRẮC NGHIỆM

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án B. A. TRẮC NGHIỆM

Thể tích cần tính là: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 9 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt

Cho tứ diện A. TRẮC NGHIỆM, gọi A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM. Khi đó A. TRẮC NGHIỆM bằng

A. A. TRẮC NGHIỆM

B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM

D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án B. A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM nên: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM nên: A. TRẮC NGHIỆM

Do đó: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 10 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt

Cho hình hộp A. TRẮC NGHIỆM có tâm A. TRẮC NGHIỆM và gọi A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM. Tỉ số A. TRẮC NGHIỆM bằng

A. A. TRẮC NGHIỆM

B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM

D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án C. A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là tâm của hình hộp A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm tam giác A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM

Xét tam giác A. TRẮC NGHIỆM có: A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM là đường trung tuyến (do A. TRẮC NGHIỆM đồng thời là trung điểm của A. TRẮC NGHIỆM

Do đó A. TRẮC NGHIỆM cũng là trọng tâm tam giác A. TRẮC NGHIỆM A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 11 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMvà mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM. Côsin của góc giữa đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM và mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án B. A. TRẮC NGHIỆM

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM có vecto chỉ phương A. TRẮC NGHIỆM và mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến A. TRẮC NGHIỆM. Khi đó:

A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 12 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho điểm A. TRẮC NGHIỆM. Gọi A. TRẮC NGHIỆM lần lượt là hình chiếu vuông góc của A. TRẮC NGHIỆM trên trục A. TRẮC NGHIỆM. Phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Không có đáp án đúng

Do A. TRẮC NGHIỆM lần lượt là hình chiếu vuông góc của A. TRẮC NGHIỆM trên trục A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có cặp vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM nên có vecto pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM thuộc mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 13 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt

Thống kê thời gian trong tuần dành cho đọc sách của một số nhân viên trong một công ty được cho trong bảng sau:

A. TRẮC NGHIỆM

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là

A. 13 B. 10 C. 8 D. 6

b) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này là (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

A. 1,99 B. 2,02 C. 3,97 D. 4,09

Giải chi tiết:

Đáp án a) B. 10; b) A. 1,99

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là: A. TRẮC NGHIỆM

b) Chọn giá trị đại diện cho nhóm số liệu:

Thời gian (h)

1

3

5

7

9

Số nhân viên

3

8

15

7

2

Tổng số nhân viên là: A. TRẮC NGHIỆM

Thời gian làm việc trung bình là: A. TRẮC NGHIỆM

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 14 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong một nhóm 25 người, có 15 người thích uống trà, 17 người thích uống cà phê, 9 người thích uống cả cà phê và trà. Chọn ngẫu nhiên một người trong nhóm. Biết rằng người đó thích uống cà phê. Xác suất để người đó thích uống trà là

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án A. A. TRẮC NGHIỆM

Gọi A là biến cố:”Người đó thích uống cà phê”

B là biến cố:”Người đó thích uống trà”

A. TRẮC NGHIỆM là xác suất để người đó thích uống trà với điều kiện người đó thích uống cà phê

Có 17 người thích uống cà phê nên A. TRẮC NGHIỆM

Có 9 người thích uống cả cà phê và trà nên A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 15 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong số 40 học sinh lớp 12A, có 22 em đăng ký thi ngành Kinh tế, 25 em đăng ký thi ngành Luật, 3 em không đăng ký thi cả hai ngành này. Chọn ngẫu nhiên một học sinh, biết rằng em đó đăng ký thi ngành luật. Xác suất để em đó đăng ký thi ngành kinh tế là

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án B. A. TRẮC NGHIỆM

Gọi A là biến cố:”Học sinh đó đăng ký ngành Luật”
B là biến cố:” Học sinh đó đăng ký ngành Kinh tế”
A. TRẮC NGHIỆM là xác suất để học sinh đó đăng ký ngành Kinh tế với điều kiện em đó đăng ký ngành Luật

A. TRẮC NGHIỆM

Số học sinh đăng ký cả 2 ngành Luật và Kinh tế là: A. TRẮC NGHIỆM A. TRẮC NGHIỆM

Có 25 em đăng ký thi ngành Luật nên A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

B. TỰ LUẬN

Giải chi tiết bài 16 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) A. TRẮC NGHIỆM

b) A. TRẮC NGHIỆM

c) A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) 1. Tập xác định của hàm số: R

2. Sự biến thiên:

Ta có: A. TRẮC NGHIỆMhoặc A. TRẮC NGHIỆM

Trên khoảng A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM nên hàm số nghịch biến. Trên các khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng đó

Hàm số đạt cực tiểu tại A. TRẮC NGHIỆM, giá trị cực tiểu A. TRẮC NGHIỆM.

Hàm số đạt cực đại tại A. TRẮC NGHIỆM, giá trị cực đại A. TRẮC NGHIỆM

Giới hạn tại vô cực:

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Bảng biến thiên:

A. TRẮC NGHIỆM

3. Đồ thị:

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là điểm A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM hoặc A. TRẮC NGHIỆM

Do đó giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là các điểm A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm A. TRẮC NGHIỆM

Không có tiệm cận

A. TRẮC NGHIỆM

b) A. TRẮC NGHIỆM

1. Tập xác định của hàm số: A. TRẮC NGHIỆM

2. Sự biến thiên:

Ta có: A. TRẮC NGHIỆMvới mọi A. TRẮC NGHIỆM

Hàm số đồng biến trên từng khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM

Hàm số không có cực trị

Tiệm cận:

A. TRẮC NGHIỆM ; A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM ; A. TRẮC NGHIỆM

Do đó, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM, tiệm cận ngang là đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM

Bảng biến thiên:

A. TRẮC NGHIỆM

3. Đồ thị:

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là điểm A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Do đó giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là điểm A. TRẮC NGHIỆM

Đồ thị hàm số nhận giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang làm tâm đối xứng, do đó tâm đối xứng là điểm A. TRẮC NGHIỆM; và nhận hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường tiệm cận này làm trục đối xứng

A. TRẮC NGHIỆM

c) A. TRẮC NGHIỆM

1. Tập xác định của hàm số: A. TRẮC NGHIỆM

2. Sự biến thiên:

Viết A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM hoặc A. TRẮC NGHIỆM

Trên các khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆMnên hàm số đồng biến trên từng khoảng này

Trên các khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM nên hàm số nghịch biến trên từng khoảng này

Hàm số cực đại tại A. TRẮC NGHIỆM, giá trị cực đại A. TRẮC NGHIỆM

Hàm số cực tiểu tại A. TRẮC NGHIỆM, giá trị cực tiểu A. TRẮC NGHIỆM

Giới hạn:

A. TRẮC NGHIỆM ;

A. TRẮC NGHIỆM

Tiệm cận:

A. TRẮC NGHIỆM ;

A. TRẮC NGHIỆM;

A. TRẮC NGHIỆM ;

A. TRẮC NGHIỆM

Do đó, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM, tiệm cận xiên là đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM

Bảng biến thiên:

A. TRẮC NGHIỆM

3. Đồ thị

Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là điểm A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM hoặc A. TRẮC NGHIỆM

Do đó giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là các điểm A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM

Đồ thị hàm số nhận giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng, do đó tâm đối xứng là điểm A. TRẮC NGHIỆM; và nhận hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường tiệm cận này làm trục đối xứng

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 17 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:

a) A. TRẮC NGHIỆM trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM

b) A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) Tập xác định của hàm số là R

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Do đó, trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

b) Tập xác định của hàm số là A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM (thoả mãn) hoặc A. TRẮC NGHIỆM (thoả mãn)

A. TRẮC NGHIỆM

Do đó, trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 18 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Khi đạp phanh thì một ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc A. TRẮC NGHIỆM.

a) Nếu khi bắt đầu đạp phanh ô tô đang chạy với vận tốc A. TRẮC NGHIỆM thì sau bao lâu kể từ khi đạp phanh, ô tô sẽ dừng lại?

b) Nếu ô tô dừng lại trong vòng 20 m sau khi đạp phanh thì vận tốc lớn nhất của ô tô ngay trước lúc đạp phanh (tính bằng km/h) có thể là bao nhiêu?

Giải chi tiết:

Khi đạp phanh thì một ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc A. TRẮC NGHIỆMnên A. TRẮC NGHIỆM

Gọi A. TRẮC NGHIỆM là vận tốc chuyển động của ô tô

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM. Do đó A. TRẮC NGHIỆM là một nguyên hàm của hàm số A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó: A. TRẮC NGHIỆM

a) Đổi A. TRẮC NGHIỆM

Do khi bắt đầu đạp phanh ô tô đang chạy với vận tốc A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Để ô tô dừng lại thì A. TRẮC NGHIỆM, khi đó: A. TRẮC NGHIỆM

Vậy sauA. TRẮC NGHIỆM kể từ khi đạp phanh, ô tô sẽ dừng lại

b) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Do ô tô dừng lại trong vòng 20m sau khi đạp phanh nên A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó: A. TRẮC NGHIỆM

Vậy vận tốc lớn nhất của ô tô ngay trước lúc đạp phanh là A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 19 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Tìm hàm số A. TRẮC NGHIỆM biết rằng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Lại có A. TRẮC NGHIỆM

Vậy A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 20 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Tính các tích phân sau:

a) A. TRẮC NGHIỆM

b) A. TRẮC NGHIỆM

c) A. TRẮC NGHIỆM

d) A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

b) A. TRẮC NGHIỆM

c) A. TRẮC NGHIỆM

d) A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 21 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Diện tích hình phẳng cần tính là:

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 22 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Gọi A. TRẮC NGHIỆM là hình phẳng giới hạn bởi các đường A. TRẮC NGHIỆM. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng A. TRẮC NGHIỆM quanh trục A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Thể tích của khối tròn xoay là:

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 23 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt

Cho tứ diện A. TRẮC NGHIỆM, chứng minh rằng:

a) A. TRẮC NGHIỆM

b) Nếu A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM thì A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

A. TRẮC NGHIỆM

a) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM (đpcm)

b) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Mặt khác lại có A. TRẮC NGHIỆM

Suy ra: A. TRẮC NGHIỆM (đpcm)

Giải chi tiết bài 24 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt

Cho hình lập phương A. TRẮC NGHIỆM có cạnh bằng a. Gọi A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM.

a) Chứng minh rằng A. TRẮC NGHIỆM

b) Tính theo a độ dài đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

A. TRẮC NGHIỆM

a) Gọi A. TRẮC NGHIỆM là giao điểm 2 đường chéo A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM

Suy ra A. TRẮC NGHIỆM

Do A. TRẮC NGHIỆM là hình lập phương, theo quy tắc hình hộp nên A. TRẮC NGHIỆM

Vậy A. TRẮC NGHIỆM (đpcm)

b) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Mặt khác: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 25 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho điểm A. TRẮC NGHIỆM và mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM. Viết phương trình đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua A. TRẮC NGHIỆM và vuông góc với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM vuông góc với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM nhận vecto A. TRẮC NGHIỆM làm vectơ chỉ phương

Mà đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua A. TRẮC NGHIỆM nên có phương trình tham số là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 26 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho điểm A. TRẮC NGHIỆM và đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM

a) Viết phương trình đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua A. TRẮC NGHIỆM và song song với đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

b) Viết phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa điểm A và đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương A. TRẮC NGHIỆM

a) Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM song song với đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM nên nhận vecto A. TRẮC NGHIỆM làm vecto chỉ phương

A. TRẮC NGHIỆM đi qua A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình tham số là:

A. TRẮC NGHIỆM

b) Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa điểm A và đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM nhận A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM làm cặp vectơ chỉ phương. Do đó, A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến là: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM chứa điểm A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 27 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho hai điểm A. TRẮC NGHIỆM.

a) Viết phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM.

b) Tìm tọa độ trung điểm A. TRẮC NGHIỆM của đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

c) Tìm điểm A. TRẮC NGHIỆM thuộc mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM sao cho A. TRẮC NGHIỆM nhỏ nhất.

Giải chi tiết:

a) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM nhận 2 vecto A. TRẮC NGHIỆM làm cặp vectơ chỉ phương. Do đó, A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến là: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM chứa điểm A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

b)Vì A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM nên:

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Vậy A. TRẮC NGHIỆM

c) Vì A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM nên: A. TRẮC NGHIỆM

Suy ra: A. TRẮC NGHIỆM

Như vậy, để A. TRẮC NGHIỆM nhỏ nhất thì giá trị A. TRẮC NGHIỆM phải nhỏ nhất

Mặt khác, điểm A. TRẮC NGHIỆM thuộc mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM

Do đó A. TRẮC NGHIỆM nhỏ nhất khi và chỉ khi A. TRẮC NGHIỆM hay A. TRẮC NGHIỆM là hình chiếu của A. TRẮC NGHIỆM trên mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 28 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, có một nguồn sáng phát ra từ điểm A. TRẮC NGHIỆM và một đoạn dây thẳng nối từ điểm A. TRẮC NGHIỆM đến điểm A. TRẮC NGHIỆM. Dưới nguồn sáng, đoạn dây trên có bóng trên mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM là một đoạn thẳng. Tính độ dài đoạn thẳng đó.

Giải chi tiết:

Gọi A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM tương ứng là giao điểm của đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM trên mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương A. TRẮC NGHIỆM nên có phương trình tham số là:

A. TRẮC NGHIỆM

Do A. TRẮC NGHIỆM thuộc A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương A. TRẮC NGHIỆM nên có phương trình tham số là:

A. TRẮC NGHIỆM

Do A. TRẮC NGHIỆM thuộc A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó: A. TRẮC NGHIỆM

Vậy bóng của đoạn dây A. TRẮC NGHIỆM trên mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có độ dài là: A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 29 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt

Thu nhập của người lao động trong một công ty được cho trong bảng sau:

A. TRẮC NGHIỆM

Tính khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này.

Giải chi tiết:

Cỡ mẫu là A. TRẮC NGHIỆM

Gọi A. TRẮC NGHIỆM là mức thu nhập của 203 người lao động trong công ty và giả sử dãy số liệu gốc này được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là A. TRẮC NGHIỆM nên nhóm tứ phân vị thứ nhất là nhóm A. TRẮC NGHIỆM và ta có:

A. TRẮC NGHIỆM

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là A. TRẮC NGHIỆM nên nhóm tứ phân vị thứ ba là nhóm A. TRẮC NGHIỆM và ta có:

A. TRẮC NGHIỆM

Vậy khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 30 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt

Có hai chuồng nuôi gà. Chuồng I có 8 con gà trống và 13 con gà mái. Chuồng II có 10 con gà trống và 6 con gà mái. An bắt ngẫu nhiên một con gà từ chuồng II đem thả vào chuồng I. Sau đó, Bình bắt ngẫu nhiên một con gà từ chuồng I.

Giả sử Bình bắt được con gà mái. Tính xác suất để Bình bắt được con gà mái của chuồng I.

Giải chi tiết:

Gọi A là biến cố:”An bắt được con gà mái ở chuồng II”

B là biến cố:”Bình bắt được con gà mái của chuồng I”

Ta cần tính A. TRẮC NGHIỆM

Chuồng II có 10 con gà trống và 6 con gà mái nên:

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là xác suất để Bình bắt được con gà mái của chuồng I với điều kiện con gà mà An bắt được ở chuồng 2 là gà mái, khi đó trong chuồng I có 8 con gà trống và 14 con gà mái A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là xác suất để Bình bắt được con gà mái của chuồng I với điều kiện con gà mà An bắt được ở chuồng 2 là gà trống, khi đó trong chuồng I có 9 con gà trống và 13 con gà mái A. TRẮC NGHIỆM

Theo công thức tính xác suất toàn phần:

A. TRẮC NGHIỆM

Vậy xác suất để Bình bắt được con gà mái của chuồng I là A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 31 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong một tuần, Sơn chọn ngẫu nhiên ba ngày chạy bộ buổi sáng. Nếu chạy bộ thì xác suất Sơn ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,7. Nếu không chạy bộ thì xác suất Sơn ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,25. Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tuần của Sơn. Tính xác suất để hôm đó Sơn chạy bộ nếu biết rằng bữa sáng hôm đó Sơn có ăn thêm một quả trứng.

Giải chi tiết:

Gọi A là biến cố:”Hôm đó Sơn chạy bộ”

B là biến cố:”Bữa sáng hôm đó Sơn có ăn thêm một quả trứng”

Ta cần tính A. TRẮC NGHIỆM

Trong một tuần, Sơn chọn ngẫu nhiên ba ngày chạy bộ buổi sáng nên A. TRẮC NGHIỆM

Nếu chạy bộ thì xác suất Sơn ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,7 nên A. TRẮC NGHIỆM

Nếu không chạy bộ thì xác suất Sơn ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,25 nên A. TRẮC NGHIỆM

Theo công thức Bayes ta có:

A. TRẮC NGHIỆM

Vậy xác suất để hôm đó Sơn chạy bộ nếu biết rằng bữa sáng hôm đó Sơn có ăn thêm một quả trứng là A. TRẮC NGHIỆM