Giải Toán 12 kết nối: Bài tập cuối chương 2

Hướng dẫn giải Toán 12 kết nối tri thức: Giải bài tập cuối chương 2. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 2.25 trang 73 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho tứ diện A. TRẮC NGHIỆM. Lấy A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. A. TRẮC NGHIỆM.B. A. TRẮC NGHIỆM.
C. A. TRẮC NGHIỆM.D. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án D.

A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM

  • A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.26 trang 73 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho hình hộp A. TRẮC NGHIỆM. Lấy A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM. Vectơ A. TRẮC NGHIỆM bằng:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án B.

A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM nên

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 2.27 trang 73 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho hình hộp A. TRẮC NGHIỆM. Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. A. TRẮC NGHIỆM.B. A. TRẮC NGHIỆM.
C. A. TRẮC NGHIỆM.D. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án D.

A. TRẮC NGHIỆM là hình bình hành nên A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM là hình bình hành nên A. TRẮC NGHIỆM.

Do đó, A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.28 trang 73 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho tứ diện đều A. TRẮC NGHIỆM có độ dài cạnh bằng A. TRẮC NGHIỆM, gọi A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM. Tích vô hướng A. TRẮC NGHIỆM bằng:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Chọn đáp án B.

Tam giác A. TRẮC NGHIỆM có ba cạnh bằng A. TRẮC NGHIỆM nên tam giác A. TRẮC NGHIỆM đều, A. TRẮC NGHIỆM là đường trung tuyến đồng thời là đường cao nên A. TRẮC NGHIỆM.

Áp dụng định côsin vào tam giác A. TRẮC NGHIỆM, ta có:

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 2.29 trang 73 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM. Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. A. TRẮC NGHIỆM.B. A. TRẮC NGHIỆM.
C. A. TRẮC NGHIỆM.D. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án C.

A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.30 trang 73 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho hình bình hành A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM. Tọa độ của điểm A. TRẮC NGHIỆM là:

A. A. TRẮC NGHIỆM.B. A. TRẮC NGHIỆM.C. A. TRẮC NGHIỆM.D. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án C.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM.

Gọi tọa độ của điểm A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM thì A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là hình bình hành nên A. TRẮC NGHIỆM.

Do đó tọa độ của điểm A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.31 trang 73 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM. Biết tam giác A. TRẮC NGHIỆM có trọng tâm là điểm A. TRẮC NGHIỆM. Tọa độ của điểm A. TRẮC NGHIỆM là:

A. A. TRẮC NGHIỆM.B. A. TRẮC NGHIỆM.C. A. TRẮC NGHIỆM.D. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án A.

A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM nên:

A. TRẮC NGHIỆM. Vậy A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.32 trang 73 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM. Tích vô hướng A. TRẮC NGHIỆM bằng:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án B.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.33 trang 73 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM. Góc giữa hai vectơ A. TRẮC NGHIỆM bằng:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án B.

A. TRẮC NGHIỆM => A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.34 trang 74 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM. Côsin của góc giữa hai vectơ A. TRẮC NGHIỆM bằng:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:Giải chi tiết:

Chọn đáp án A.

A. TRẮC NGHIỆM

B. TỰ LUẬN

Giải chi tiết bài 2.35 trang 74 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho hình chóp A. TRẮC NGHIỆM có đáy A. TRẮC NGHIỆM là hình chữ nhật. Chứng minh rằng:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Gọi A. TRẮC NGHIỆM là tâm hình chữ nhật A. TRẮC NGHIỆM. Khi đó, A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của A. TRẮC NGHIỆM.

Suy ra A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM.

Vậy A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.36 trang 74 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho tứ diện A. TRẮC NGHIỆM, lấy hai điểm A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM thỏa mãn A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM. Hãy biểu diễn A. TRẮC NGHIỆM theo A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM (1)

A. TRẮC NGHIỆM (2)

Cộng (1) với (2) ta được:

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 2.37 trang 74 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho hình hộp A. TRẮC NGHIỆM, gọi A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM.

  1. Biểu diễn A. TRẮC NGHIỆM theo A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.
  2. Từ câu a, hãy chứng tỏ ba điểm A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM thẳng hàng.

Giải chi tiết:

a. Gọi A. TRẮC NGHIỆM là giao điểm của A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Vì tứ giác A. TRẮC NGHIỆM là hình bình hành nên A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của A. TRẮC NGHIỆM. Do đó, A. TRẮC NGHIỆM là đường trung tuyến của tam giác A. TRẮC NGHIỆM. Mà A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM. Vì A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của A. TRẮC NGHIỆM nên:

A. TRẮC NGHIỆM.

Do đó A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

b. Vì A. TRẮC NGHIỆM là hình hộp nên A. TRẮC NGHIỆM

Do đó, A. TRẮC NGHIỆM nên hai vectơ A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM cùng phương. Vậy ba điểm A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM thẳng hàng.

Giải chi tiết bài 2.38 trang 74 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho các điểm A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

  1. Tìm tọa độ trọng tâm A. TRẮC NGHIỆM của tam giác A. TRẮC NGHIỆM.
  2. Tìm tọa độ điểm A. TRẮC NGHIỆM thuộc trục A. TRẮC NGHIỆM sao cho đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM vuông góc với đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

a. Vì A. TRẮC NGHIỆM là trọng tâm của tam giác A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM

Vậy tọa độ trọng tâm A. TRẮC NGHIỆM là: A. TRẮC NGHIỆM.

b. Vì A. TRẮC NGHIỆM thuộc trục A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM

Vì đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM vuông góc với đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM nên:

A. TRẮC NGHIỆM.

Vậy A. TRẮC NGHIỆM thì đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM vuông góc với đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.39 trang 74 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho hình hộp A. TRẮC NGHIỆM và các điểm A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM. Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp.

Giải chi tiết:

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là hình hộp nên

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là hình bình hành => A. TRẮC NGHIỆM => A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM là hình hộp nên

A. TRẮC NGHIỆM => A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 2.40 trang 74 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho hai vectơ A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM.

  1. Xác định tọa độ của vectơ A. TRẮC NGHIỆM.
  2. Tính độ dài vectơ A. TRẮC NGHIỆM.
  3. Tính A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  2. A. TRẮC NGHIỆM.
  3. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.41 trang 74 sách toán 12 tập 1 kntt

Trong không gianA. TRẮC NGHIỆM, cho các điểm A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

  1. Tìm tọa độ của vectơ A. TRẮC NGHIỆM và tính độ dài đoạn thẳng A. TRẮC NGHIỆM.
  2. Tìm tọa độ điểm A. TRẮC NGHIỆM sao cho A. TRẮC NGHIỆM.
  3. Tìm tọa độ điểm A. TRẮC NGHIỆM thuộc mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM, sao cho A. TRẮC NGHIỆM, B, A. TRẮC NGHIỆM thẳng hàng.

Giải chi tiết:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  2. Gọi A. TRẮC NGHIỆM thì A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM. Do đó A. TRẮC NGHIỆM.

c. Vì A. TRẮC NGHIỆM thuộc mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM nên tọa độ điểm A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Để A. TRẮC NGHIỆM, B, A. TRẮC NGHIỆM thẳng hàng thì hai vectơ A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM cùng phương. Do đó, A. TRẮC NGHIỆM (với A. TRẮC NGHIỆM là số thực bất kì).

Suy ra, A. TRẮC NGHIỆM. Vậy A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 2.42 trang 74 sách toán 12 tập 1 kntt

Hình 2.53 minh họa một chiếc đèn được treo cách trần nhà là 0,5 m, cách hai tường lần lượt là 1,2 m và 1,6 m. Hai bức tường vuông góc với nhau và cùng vuông góc với trần nhà. Người ta di chuyển chiếc đèn đó đến vị trí mới cách trần nhà là 0,4 m, cách hai tường đều là 1,5 m.

  1. Lập một hệ trục tọa độ A. TRẮC NGHIỆM phù hợp và xác định tọa độ của bóng đèn lúc đầu và sau khi di chuyển.
  2. Vị trí mới của bóng đèn cách vị trí ban đầu là bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Giải chi tiết:

  1. Chọn hệ trục tọa độ A. TRẮC NGHIỆM như sau:
  • Gốc A. TRẮC NGHIỆM trùng với một góc của phòng.
  • Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM trùng với trần nhà, mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM và mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM trùng với hai bức tường.
  • Tọa độ của bóng đèn lúc đầu là A. TRẮC NGHIỆM.
  • Tọa độ bóng đèn sau khi di chuyển là A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM