Giải Toán 12 kết nối: Bài 15 Phương trình đường thẳng trong không gian

Hướng dẫn giải Toán 12 kết nối tri thức: Giải bài 15 Phương trình đường thẳng trong không gian. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

1. Phương trình đường thẳng

a) Vecto chỉ phương của đường thẳng

Hoạt động 1. Hình thành khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng

Trong không gian, cho điểm M và vectơ 1. Phương trình đường thẳng khác vectơ – không. Khẳng định nào trong hai khẳng định sau là đúng?

a) Có duy nhất đường thẳng đi qua M và vuông góc với giá của 1. Phương trình đường thẳng .

b) Có duy nhất đường thẳng đi qua M và song song hoặc trùng với giá của 1. Phương trình đường thẳng .

Giải chi tiết:

Khẳng định b) đúng

Luyện tập 1.

Cho hình lăng trụ 1. Phương trình đường thẳng(H.5.25). Trong các vectơ có điểm đầu và điểm cuối đều là đỉnh của hình lăng trụ, những vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng?

1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Những vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng là: 1. Phương trình đường thẳng

b) Phương trình tham số của đường thẳng

Hoạt động 2. Hình thành khái niệm phương trình tham số của đường thẳng

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, một vật thể chuyển động với vectơ vận tốc không đổi 1. Phương trình đường thẳng và xuất phát từ điểm 1. Phương trình đường thẳng (H.5.26).

a) Hỏi vật thể chuyển động trên đường thẳng nào (chỉ ra điểm mà nó đi qua và vectơ chỉ phương của đường thẳng đó)?

b) Giả sử tại thời điểm 1. Phương trình đường thẳng tính từ khi xuất phát, vật thể ở vị trí 1. Phương trình đường thẳng. Tính 1. Phương trình đường thẳng theo 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng.

1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

a) Vật thể chuyển động trên đường thẳng qua A và song song với giá của vectơ 1. Phương trình đường thẳng (đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng)

b) Tại thời điểm 1. Phương trình đường thẳng tính từ khi xuất phát, vật thể ở vị trí 1. Phương trình đường thẳng nên: 1. Phương trình đường thẳng

1. Phương trình đường thẳng

Luyện tập 2. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng: 1. Phương trình đường thẳng

a) Hãy chỉ ra hai điểm thuộc 1. Phương trình đường thẳng và một vectơ chỉ phương của ∆.

b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua gốc toạ độ 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

a) Do 1. Phương trình đường thẳng có phương trình 1. Phương trình đường thẳng nên điểm 1. Phương trình đường thẳng và điểm 1. Phương trình đường thẳng thuộc 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng là một vecto chỉ phương của 1. Phương trình đường thẳng.

b) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng có phương trình: 1. Phương trình đường thẳng

c) Phương trình chính tắc của đường thẳng

Hoạt động 3. Hình thành khái niệm phương trình chính tắc của đường thẳng

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, cho đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳngvà có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng (a, b, c là các số khác 0).

a) Điểm 1. Phương trình đường thẳng thuộc 1. Phương trình đường thẳng khi và chỉ khi hai vectơ 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng có mối quan hệ gì?

b) Điểm 1. Phương trình đường thẳng thuộc 1. Phương trình đường thẳng khi và chỉ khi các phân số 1. Phương trình đường thẳngcó mối quan hệ gì?

Giải chi tiết:

a) Điểm 1. Phương trình đường thẳng thuộc 1. Phương trình đường thẳng khi và chỉ khi hai vectơ 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng cùng phương

b) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng có phương trình: 1. Phương trình đường thẳng

Điểm 1. Phương trình đường thẳng thuộc 1. Phương trình đường thẳng nên toạ độ của M thoả mãn: 1. Phương trình đường thẳng

1. Phương trình đường thẳng

Luyện tập 3.

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, cho đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng. Hãy chỉ ra một vecto chỉ phương của 1. Phương trình đường thẳng và 2 điểm thuộc 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳngcó phương trình 1. Phương trình đường thẳng nên 2 điểm 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng thuộc 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng là một vecto chỉ phương của 1. Phương trình đường thẳng.

Luyện tập 4.

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳngđi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Phương trình tham số của 1. Phương trình đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng

Phương trình chính tắc của 1. Phương trình đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng

Luyện tập 5.

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, viết phương trình tham số của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳngđi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là 1. Phương trình đường thẳng. Giá của 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng cùng vuông góc với 1. Phương trình đường thẳng nên chúng trùng nhau hoặc song song với nhau. Do đó 1. Phương trình đường thẳng nhận 1. Phương trình đường thẳng làm một vecto chỉ phương.

Vậy phương trình tham số của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng là: 1. Phương trình đường thẳng

d) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

Hoạt động 4. Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, cho hai điểm phân biệt 1. Phương trình đường thẳng

a) Hãy chỉ ra một vecto chỉ phương của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng

b) Viết phương trình đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

a) Một vecto chỉ phương của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng

b) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng nên có:

Phương trình tham số là: 1. Phương trình đường thẳng

Phương trình chính tắc là: 1. Phương trình đường thẳng với điều kiện 1. Phương trình đường thẳng

Luyện tập 6.

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng nên có vecto chỉ phương1. Phương trình đường thẳng. Do đó 1. Phương trình đường thẳng có phương trình tham số là: 1. Phương trình đường thẳng và không có phương trình chính tắc do 1. Phương trình đường thẳng

Vận dụng 1.

(H.5.27) Trong tình huống mở đầu hãy thực hiện các bước sau và trả lời câu hỏi đã được nêu ra.

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, mắt một người quan sát đặt ở điểm 1. Phương trình đường thẳng và vật cần quan sát đặt tại điểm 1. Phương trình đường thẳng). Một tấm bìa chắn đường truyền của ánh sáng có dạng hình tròn với tâm 1. Phương trình đường thẳng, bán kính bằng 3 và đặt trong mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng. Hỏi tấm bìa có che khuất tầm nhìn của người quan sát đối với vật đặt ở điểm 1. Phương trình đường thẳng hay không?

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng.

b) Tính toạ độ giao điểm 1. Phương trình đường thẳngcủa đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng với mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng.

c) Hỏi điểm 1. Phương trình đường thẳng có nằm giữa hai điểm 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng hay không?

1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

a) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng nên có phương trình tham số là: 1. Phương trình đường thẳng

b) Vì 1. Phương trình đường thẳng thuộc mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng và đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng nên 1. Phương trình đường thẳng

Mặt khác 1. Phương trình đường thẳngcũng thuộc đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng

Do đó 1. Phương trình đường thẳng

c) Ta có: 1. Phương trình đường thẳng

1. Phương trình đường thẳng

1. Phương trình đường thẳng

1. Phương trình đường thẳng

Mặt khác 1. Phương trình đường thẳng thuốc đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng nên 3 điểm 1. Phương trình đường thẳngthẳng hàng

1. Phương trình đường thẳng nằm giữa 2 điểm 1. Phương trình đường thẳng

Vậy tấm bìa có che khuất tầm nhìn của người quan sát đối với vật đặt ở điểm 1. Phương trình đường thẳng.

2. Hai đường thẳng vuông góc

Hoạt động 5. Tìm điều kiện để hai đường thẳng vuông góc

Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng tương ứng có vecto chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng.

a) Hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi 2 giá của 1. Phương trình đường thẳng có mối quan hệ gì?

b) Tìm điều kiện đối với 1. Phương trình đường thẳng để 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng vuông góc với nhau.

Giải chi tiết:

a) Hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi 2 giá của 1. Phương trình đường thẳng vuông góc với nhau

b) Nếu hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng vuông góc với nhau thì 2 giá của 1. Phương trình đường thẳng vuông góc với nhau. Khi đó 1. Phương trình đường thẳng.

Luyện tập 7.

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, cho đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng Hỏi đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng có vuông góc với trục 1. Phương trình đường thẳng hay không?

Giải chi tiết:

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng và trục Oz có vecto chỉ phương lần lượt là 1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng nên đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng không vuông góc với trục 1. Phương trình đường thẳng

Vận dụng 2.

Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, hai con đường đó tương ứng thuộc hai đường thẳng:

1. Phương trình đường thẳng

Hỏi hai con đường trên có vuông góc với nhau hay không?

Giải chi tiết:

Các đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng có vecto chỉ phương lần lượt là 1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng)1. Phương trình đường thẳng nên hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng vuông góc với nhau

3. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG

Hoạt động 6. Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng lần lượt đi qua các điểm 1. Phương trình đường thẳng và tương ứng có vecto chỉ phương phương 1. Phương trình đường thẳng (H.5.29).

1. Phương trình đường thẳng

a) Tìm điều kiện đối với 1. Phương trình đường thẳng để 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

b) Giả sử 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng thì 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng có cắt nhau hay không?

c) Giả sử 1. Phương trình đường thẳng thì 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng có chéo nhau hay không?

Giải chi tiết:

a) Để 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng song song hoặc trùng nhau thì giá của 2 vecto 1. Phương trình đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

Do đó 2 vecto 1. Phương trình đường thẳng cùng phương với nhau

b) Vì 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng. Do đó, 1. Phương trình đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng cắt nhau

c) Vì 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng chéo nhau

Luyện tập 8.

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, chứng minh hai đường thẳng sau song song với nhau:

1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳngkhông thuộc 1. Phương trình đường thẳng(1. Phương trình đường thẳng nên hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng song song với nhau

Luyện tập 9.

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, cho hai đường thẳng: 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng Chứng minh rằng:

a) Hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng song song với nhau;

b) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳngvà trục 1. Phương trình đường thẳng chéo nhau;

c) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng trùng với đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng

d) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng cắt trục 1. Phương trình đường thẳng.

Giải chi tiết:

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

a) Do 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳngkhông thuộc 1. Phương trình đường thẳng(1. Phương trình đường thẳng nên hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng song song với nhau

b) Trục 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Ta có: 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng nên đường thẳng 1. Phương trình đường thẳngvà trục 1. Phương trình đường thẳng chéo nhau

c) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng thuộc 1. Phương trình đường thẳng(1. Phương trình đường thẳng nên hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng trùng nhau

d) Trục 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Ta có: 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng nên đường thẳng 1. Phương trình đường thẳngvà trục 1. Phương trình đường thẳng cắt nhau

Luyện tập 10.

Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng:

1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Các đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng có vecto chỉ phương lần lượt là 1. Phương trình đường thẳng

1. Phương trình đường thẳng không cùng phương

Xét hệ phương trình 2 ẩn t, s: 1. Phương trình đường thẳng (*)

Giải (1) và (2) ta được: 1. Phương trình đường thẳng

Thay vào (3) ta được: 1. Phương trình đường thẳng

→ Hệ phương trình (*) vô nghiệm

1. Phương trình đường thẳng không cùng phương → 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng chéo nhau

Vận dụng 3.

(H.5.30) Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, có hai vật thể lần lượt xuất phát từ 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng với vận tốc không đổi tương ứng là 1. Phương trình đường thẳng Hỏi trong quá trình chuyển động, hai vật thể có va chạm vào nhau hay không?

1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Xét 2 đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng:

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Ta có: 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng nên 2 đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng chéo nhau

Vậy trong quá trình chuyển động, hai vật thể không va chạm vào nhau

GIẢI BÀI TẬP

Giải chi tiết bài 5.11 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, viết các phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua 1. Phương trình đường thẳngvà song song với đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng: 1. Phương trình đường thẳng.

Giải chi tiết:

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳngcó vecto chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng Giá của 1. Phương trình đường thẳngvà đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đều song song với 1. Phương trình đường thẳng nên chúng trùng nhau hoặc song song với nhau. Do đó đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng nhận vecto 1. Phương trình đường thẳnglàm vecto chỉ phương

1. Phương trình đường thẳng thuộc 1. Phương trình đường thẳng nên 1. Phương trình đường thẳngcó:

  • Phương trình tham số: 1. Phương trình đường thẳng
  • Phương trình chính tắc: 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết bài 5.12 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, viết các phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua 1. Phương trình đường thẳngvà vuông góc với mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là 1. Phương trình đường thẳng. Giá của 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng cùng vuông góc với 1. Phương trình đường thẳng nên chúng trùng nhau hoặc song song với nhau. Do đó 1. Phương trình đường thẳng nhận 1. Phương trình đường thẳng làm một vecto chỉ phương.

1. Phương trình đường thẳng thuộc 1. Phương trình đường thẳng nên 1. Phương trình đường thẳngcó:

  • Phương trình tham số: 1. Phương trình đường thẳng
  • Phương trình chính tắc: 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết bài 5.13 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, viết các phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng nên có vecto chỉ phương1. Phương trình đường thẳng. Do đó 1. Phương trình đường thẳng có phương trình tham số là: 1. Phương trình đường thẳng và phương trình chính tắc là: 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết bài 5.14 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, cho hai đường thẳng:

1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng.

a) Chứng minh rằng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng cắt nhau

b) Viết phương trình mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng chứa 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

a) Phương trình tham số của đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng là: 1. Phương trình đường thẳng

Xét hệ phương trình 2 ẩn t, s: 1. Phương trình đường thẳng (*)

Giải (1) và (2) ta được: 1. Phương trình đường thẳng

Thay vào (3) ta được: 1. Phương trình đường thẳng (luôn đúng)

→ Hệ phương trình (*) có 1 nghiệm duy nhất

1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng cắt nhau tại 1. Phương trình đường thẳng

b) Các đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng có vecto chỉ phương lần lượt là 1. Phương trình đường thẳng

Mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng chứa 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng nên 1. Phương trình đường thẳng nhận vecto 1. Phương trình đường thẳng làm vectơ pháp tuyến

Ta có: 1. Phương trình đường thẳng

Mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng chứa điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ pháp tuyến 1. Phương trình đường thẳng nên có phương trình là: 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết bài 5.15 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, cho hai đường thẳng:

1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng

a) Chứng minh rằng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng song song với nhau

b) Viết phương trình mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng chứa 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

a) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳngkhông thuộc 1. Phương trình đường thẳng(1. Phương trình đường thẳng nên hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng song song với nhau

b) Mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng chứa 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng nên 1. Phương trình đường thẳng nhận vecto 1. Phương trình đường thẳng làm vectơ pháp tuyến

Ta có: 1. Phương trình đường thẳng

Mặt phẳng 1. Phương trình đường thẳng chứa điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ pháp tuyến 1. Phương trình đường thẳng nên có phương trình là: 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết bài 5.16 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian Oxyz, xác định vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng:

1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Các đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng có vecto chỉ phương lần lượt là 1. Phương trình đường thẳng

1. Phương trình đường thẳng không cùng phương

Xét hệ phương trình 2 ẩn t, s: 1. Phương trình đường thẳng (*)

Giải (1) và (2) ta được: 1. Phương trình đường thẳng

Thay vào (3) ta được: 1. Phương trình đường thẳng

→ Hệ phương trình (*) vô nghiệm

1. Phương trình đường thẳng không cùng phương → 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng chéo nhau

Giải chi tiết bài 5.17 trang 49 sách toán 12 tập 2 kntt

Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, hai con đường đó thuộc hai đường thẳng lần lượt có phương trình:

1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng

a) Hai con đường trên có vuông góc với nhau hay không?

b) Nút giao thông trên có phải là nút giao thông khác mức hay không?

1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

a) Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương là 1. Phương trình đường thẳng

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương là 1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng)1. Phương trình đường thẳng nên hai đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng vuông góc với nhau

Ta có: : 1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng nên 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng chéo nhau

Vậy nút giao thông trên là nút giao thông khác mức

Giải chi tiết bài 5.18 trang 49 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian 1. Phương trình đường thẳng, một viên đạn được bắn ra từ điểm 1. Phương trình đường thẳng và trong 3 giây, đầu đạn đi với vận tốc không đổi; vectơ vận tốc (trên giây) là 1. Phương trình đường thẳng Hỏi viên đạn trên có bắn trúng mục tiêu trong mỗi tình huống sau hay không?

a) Mục tiêu đặt tại điểm 1. Phương trình đường thẳng

b) Mục tiêu đặt tại điểm 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

a) Ta có: 1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng nên hai vecto 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng không cùng phương.

Vậy viên đạn trên không bắn trúng mục tiêu đặt tại điểm 1. Phương trình đường thẳng

b) Ta có: 1. Phương trình đường thẳng

Do 1. Phương trình đường thẳng, tức 1. Phương trình đường thẳng nên hai vecto 1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng cùng phương và ngược hướng.

Vậy viên đạn trên không bắn trúng mục tiêu đặt tại điểm 1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết bài 5.19 trang 49 sách toán 12 tập 2 kntt

Trên mặt đất phẳng, người ta dựng một cây cột thẳng cao 6m vuông góc với mặt đất, có chân cột đặt tại vị trí 1. Phương trình đường thẳng trên mặt đất. Tại một thời điểm, dưới ánh nắng mặt trời, bóng của đỉnh cột dưới mặt đất cách chân cột 3 m về hướng 1. Phương trình đường thẳng (hướng tạo với hướng nam góc 1. Phương trình đường thẳng và tạo với hướng đông góc 1. Phương trình đường thẳng) (H.5.32). Chọn hệ trục 1. Phương trình đường thẳng có gốc toạ độ là 1. Phương trình đường thẳng, tia 1. Phương trình đường thẳng chỉ hướng nam, tia 1. Phương trình đường thẳng chỉ hướng đông, tia 1. Phương trình đường thẳng chứa cây cột, đơn vị đo là mét. Hãy viết phương trình đường thẳng chứa tia nắng mặt trời đi qua đỉnh cột tại thời điểm đang xét.

1. Phương trình đường thẳng

Giải chi tiết:

Ta có:

1. Phương trình đường thẳng1. Phương trình đường thẳng 1. Phương trình đường thẳng

1. Phương trình đường thẳng

Đường thẳng 1. Phương trình đường thẳngđi qua 1. Phương trình đường thẳng và có vectơ chỉ phương 1. Phương trình đường thẳng nên có:

  • Phương trình tham số: 1. Phương trình đường thẳng
  • Phương trình chính tắc: 1. Phương trình đường thẳng