Giải Toán 12 kết nối: Bài 15 Phương trình đường thẳng trong không gian
Hướng dẫn giải Toán 12 kết nối tri thức: Giải bài 15 Phương trình đường thẳng trong không gian. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.
Nội dung chi tiết
BÀI 15: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
1. Phương trình đường thẳng
a) Vecto chỉ phương của đường thẳng
Hoạt động 1. Hình thành khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng
Trong không gian, cho điểm M và vectơ
khác vectơ – không. Khẳng định nào trong hai khẳng định sau là đúng?
a) Có duy nhất đường thẳng đi qua M và vuông góc với giá của
.
b) Có duy nhất đường thẳng đi qua M và song song hoặc trùng với giá của
.
Giải chi tiết:
Khẳng định b) đúng
Luyện tập 1.
Cho hình lăng trụ
(H.5.25). Trong các vectơ có điểm đầu và điểm cuối đều là đỉnh của hình lăng trụ, những vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng
?

Giải chi tiết:
Những vectơ nào là vectơ chỉ phương của đường thẳng
là: ![]()
b) Phương trình tham số của đường thẳng
Hoạt động 2. Hình thành khái niệm phương trình tham số của đường thẳng
Trong không gian
, một vật thể chuyển động với vectơ vận tốc không đổi
và xuất phát từ điểm
(H.5.26).
a) Hỏi vật thể chuyển động trên đường thẳng nào (chỉ ra điểm mà nó đi qua và vectơ chỉ phương của đường thẳng đó)?
b) Giả sử tại thời điểm
tính từ khi xuất phát, vật thể ở vị trí
. Tính
theo
và
.

Giải chi tiết:
a) Vật thể chuyển động trên đường thẳng qua A và song song với giá của vectơ
(đi qua điểm A và có vectơ chỉ phương
)
b) Tại thời điểm
tính từ khi xuất phát, vật thể ở vị trí
nên: ![]()

Luyện tập 2. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
: ![]()
a) Hãy chỉ ra hai điểm thuộc
và một vectơ chỉ phương của ∆.
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua gốc toạ độ
và có vectơ chỉ phương ![]()
Giải chi tiết:
a) Do
có phương trình
nên điểm
và điểm
thuộc
và
là một vecto chỉ phương của
.
b) Đường thẳng
có phương trình: ![]()
c) Phương trình chính tắc của đường thẳng
Hoạt động 3. Hình thành khái niệm phương trình chính tắc của đường thẳng
Trong không gian
, cho đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
(a, b, c là các số khác 0).
a) Điểm
thuộc
khi và chỉ khi hai vectơ
và
có mối quan hệ gì?
b) Điểm
thuộc
khi và chỉ khi các phân số
có mối quan hệ gì?
Giải chi tiết:
a) Điểm
thuộc
khi và chỉ khi hai vectơ
và
cùng phương
b) Đường thẳng
có phương trình: ![]()
Điểm
thuộc
nên toạ độ của M thoả mãn: ![]()
![]()
Luyện tập 3.
Trong không gian
, cho đường thẳng
. Hãy chỉ ra một vecto chỉ phương của
và 2 điểm thuộc ![]()
Giải chi tiết:
Đường thẳng
có phương trình
nên 2 điểm
và
thuộc
và
là một vecto chỉ phương của
.
Luyện tập 4.
Trong không gian
, viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Giải chi tiết:
Phương trình tham số của
![]()
Phương trình chính tắc của
![]()
Luyện tập 5.
Trong không gian
, viết phương trình tham số của đường thẳng
đi qua điểm
và vuông góc với mặt phẳng ![]()
Giải chi tiết:
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
. Giá của
và
cùng vuông góc với
nên chúng trùng nhau hoặc song song với nhau. Do đó
nhận
làm một vecto chỉ phương.
Vậy phương trình tham số của đường thẳng
là: ![]()
d) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
Hoạt động 4. Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
Trong không gian
, cho hai điểm phân biệt ![]()
a) Hãy chỉ ra một vecto chỉ phương của đường thẳng ![]()
b) Viết phương trình đường thẳng ![]()
Giải chi tiết:
a) Một vecto chỉ phương của đường thẳng
là ![]()
b) Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
nên có:
Phương trình tham số là: ![]()
Phương trình chính tắc là:
với điều kiện ![]()
Luyện tập 6.
Trong không gian
, viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm ![]()
Giải chi tiết:
Đường thẳng
đi qua điểm
nên có vecto chỉ phương
. Do đó
có phương trình tham số là:
và không có phương trình chính tắc do ![]()
Vận dụng 1.
(H.5.27) Trong tình huống mở đầu hãy thực hiện các bước sau và trả lời câu hỏi đã được nêu ra.
Trong không gian
, mắt một người quan sát đặt ở điểm
và vật cần quan sát đặt tại điểm
). Một tấm bìa chắn đường truyền của ánh sáng có dạng hình tròn với tâm
, bán kính bằng 3 và đặt trong mặt phẳng
. Hỏi tấm bìa có che khuất tầm nhìn của người quan sát đối với vật đặt ở điểm
hay không?
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng
.
b) Tính toạ độ giao điểm
của đường thẳng
với mặt phẳng
.
c) Hỏi điểm
có nằm giữa hai điểm
và
hay không?

Giải chi tiết:
a) Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
nên có phương trình tham số là: ![]()
b) Vì
thuộc mặt phẳng
và đường thẳng
nên ![]()
Mặt khác
cũng thuộc đường thẳng
![]()
Do đó ![]()
c) Ta có:
![]()
![]()
![]()
Mặt khác
thuốc đường thẳng
nên 3 điểm
thẳng hàng
nằm giữa 2 điểm ![]()
Vậy tấm bìa có che khuất tầm nhìn của người quan sát đối với vật đặt ở điểm
.
2. Hai đường thẳng vuông góc
Hoạt động 5. Tìm điều kiện để hai đường thẳng vuông góc
Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng
tương ứng có vecto chỉ phương
.
a) Hai đường thẳng
và
vuông góc với nhau khi và chỉ khi 2 giá của
có mối quan hệ gì?
b) Tìm điều kiện đối với
để
và
vuông góc với nhau.
Giải chi tiết:
a) Hai đường thẳng
và
vuông góc với nhau khi và chỉ khi 2 giá của
vuông góc với nhau
b) Nếu hai đường thẳng
và
vuông góc với nhau thì 2 giá của
vuông góc với nhau. Khi đó
.
Luyện tập 7.
Trong không gian
, cho đường thẳng
Hỏi đường thẳng
có vuông góc với trục
hay không?
Giải chi tiết:
Đường thẳng
và trục Oz có vecto chỉ phương lần lượt là ![]()
Do
nên đường thẳng
không vuông góc với trục ![]()
Vận dụng 2.
Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian
, hai con đường đó tương ứng thuộc hai đường thẳng:
![]()
Hỏi hai con đường trên có vuông góc với nhau hay không?
Giải chi tiết:
Các đường thẳng
và
có vecto chỉ phương lần lượt là ![]()
Do
)
nên hai đường thẳng
và
vuông góc với nhau
3. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Hoạt động 6. Xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
và
lần lượt đi qua các điểm
và tương ứng có vecto chỉ phương phương
(H.5.29).

a) Tìm điều kiện đối với
để
và
song song hoặc trùng nhau.
b) Giả sử
và
thì
và
có cắt nhau hay không?
c) Giả sử
thì
và
có chéo nhau hay không?
Giải chi tiết:
a) Để
và
song song hoặc trùng nhau thì giá của 2 vecto
song song hoặc trùng nhau.
Do đó 2 vecto
cùng phương với nhau
b) Vì
và
. Do đó,
và
cắt nhau
c) Vì
và
chéo nhau
Luyện tập 8.
Trong không gian
, chứng minh hai đường thẳng sau song song với nhau:
và ![]()
Giải chi tiết:
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Do
và
không thuộc
(
nên hai đường thẳng
và
song song với nhau
Luyện tập 9.
Trong không gian
, cho hai đường thẳng:
và
Chứng minh rằng:
a) Hai đường thẳng
và
song song với nhau;
b) Đường thẳng
và trục
chéo nhau;
c) Đường thẳng
trùng với đường thẳng ![]()
d) Đường thẳng
cắt trục
.
Giải chi tiết:
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
a) Do
và
không thuộc
(
nên hai đường thẳng
và
song song với nhau
b) Trục
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Ta có:
và ![]()
Do
nên đường thẳng
và trục
chéo nhau
c) Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Do
và
thuộc
(
nên hai đường thẳng
và
trùng nhau
d) Trục
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Ta có:
và ![]()
Do
và
nên đường thẳng
và trục
cắt nhau
Luyện tập 10.
Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng:
![]()
Giải chi tiết:
Các đường thẳng
và
có vecto chỉ phương lần lượt là ![]()
không cùng phương
Xét hệ phương trình 2 ẩn t, s:
(*)
Giải (1) và (2) ta được: ![]()
Thay vào (3) ta được: ![]()
→ Hệ phương trình (*) vô nghiệm
Mà
không cùng phương →
và
chéo nhau
Vận dụng 3.
(H.5.30) Trong không gian
, có hai vật thể lần lượt xuất phát từ
và
với vận tốc không đổi tương ứng là
Hỏi trong quá trình chuyển động, hai vật thể có va chạm vào nhau hay không?

Giải chi tiết:
Xét 2 đường thẳng
và
:
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Ta có:
và ![]()
Do
nên 2 đường thẳng
và
chéo nhau
Vậy trong quá trình chuyển động, hai vật thể không va chạm vào nhau
GIẢI BÀI TẬP
Giải chi tiết bài 5.11 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, viết các phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
đi qua
và song song với đường thẳng
:
.
Giải chi tiết:
Đường thẳng
có vecto chỉ phương
Giá của
và đường thẳng
đều song song với
nên chúng trùng nhau hoặc song song với nhau. Do đó đường thẳng
nhận vecto
làm vecto chỉ phương
Mà
thuộc
nên
có:
- Phương trình tham số:

- Phương trình chính tắc:

Giải chi tiết bài 5.12 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, viết các phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
đi qua
và vuông góc với mặt phẳng ![]()
Giải chi tiết:
Mặt phẳng
có một vectơ pháp tuyến là
. Giá của
và
cùng vuông góc với
nên chúng trùng nhau hoặc song song với nhau. Do đó
nhận
làm một vecto chỉ phương.
Mà
thuộc
nên
có:
- Phương trình tham số:

- Phương trình chính tắc:

Giải chi tiết bài 5.13 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, viết các phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
đi qua hai điểm ![]()
Giải chi tiết:
Đường thẳng
đi qua điểm
nên có vecto chỉ phương
. Do đó
có phương trình tham số là:
và phương trình chính tắc là: ![]()
Giải chi tiết bài 5.14 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, cho hai đường thẳng:
và
.
a) Chứng minh rằng
và
cắt nhau
b) Viết phương trình mặt phẳng
chứa
và ![]()
Giải chi tiết:
a) Phương trình tham số của đường thẳng
là: ![]()
Xét hệ phương trình 2 ẩn t, s:
(*)
Giải (1) và (2) ta được: ![]()
Thay vào (3) ta được:
(luôn đúng)
→ Hệ phương trình (*) có 1 nghiệm duy nhất
và
cắt nhau tại ![]()
b) Các đường thẳng
và
có vecto chỉ phương lần lượt là ![]()
Mặt phẳng
chứa
và
nên
nhận vecto
làm vectơ pháp tuyến
Ta có: ![]()
Mặt phẳng
chứa điểm
và có vectơ pháp tuyến
nên có phương trình là: ![]()
Giải chi tiết bài 5.15 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, cho hai đường thẳng:
và ![]()
a) Chứng minh rằng
và
song song với nhau
b) Viết phương trình mặt phẳng
chứa
và ![]()
Giải chi tiết:
a) Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
Do
và
không thuộc
(
nên hai đường thẳng
và
song song với nhau
b) Mặt phẳng
chứa
và
nên
nhận vecto
làm vectơ pháp tuyến
Ta có: ![]()
Mặt phẳng
chứa điểm
và có vectơ pháp tuyến
nên có phương trình là: ![]()
Giải chi tiết bài 5.16 trang 48 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian Oxyz, xác định vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng:
![]()
Giải chi tiết:
Các đường thẳng
và
có vecto chỉ phương lần lượt là ![]()
không cùng phương
Xét hệ phương trình 2 ẩn t, s:
(*)
Giải (1) và (2) ta được: ![]()
Thay vào (3) ta được: ![]()
→ Hệ phương trình (*) vô nghiệm
Mà
không cùng phương →
và
chéo nhau
Giải chi tiết bài 5.17 trang 49 sách toán 12 tập 2 kntt
Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian
, hai con đường đó thuộc hai đường thẳng lần lượt có phương trình:
và ![]()
a) Hai con đường trên có vuông góc với nhau hay không?
b) Nút giao thông trên có phải là nút giao thông khác mức hay không?

Giải chi tiết:
a) Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương là ![]()
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương là ![]()
Do
)
nên hai đường thẳng
và
vuông góc với nhau
Ta có: : ![]()
Do
nên
và
chéo nhau
Vậy nút giao thông trên là nút giao thông khác mức
Giải chi tiết bài 5.18 trang 49 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, một viên đạn được bắn ra từ điểm
và trong 3 giây, đầu đạn đi với vận tốc không đổi; vectơ vận tốc (trên giây) là
Hỏi viên đạn trên có bắn trúng mục tiêu trong mỗi tình huống sau hay không?
a) Mục tiêu đặt tại điểm ![]()
b) Mục tiêu đặt tại điểm ![]()
Giải chi tiết:
a) Ta có: ![]()
Do
nên hai vecto
và
không cùng phương.
Vậy viên đạn trên không bắn trúng mục tiêu đặt tại điểm ![]()
b) Ta có: ![]()
Do
, tức
nên hai vecto
và
cùng phương và ngược hướng.
Vậy viên đạn trên không bắn trúng mục tiêu đặt tại điểm ![]()
Giải chi tiết bài 5.19 trang 49 sách toán 12 tập 2 kntt
Trên mặt đất phẳng, người ta dựng một cây cột thẳng cao 6m vuông góc với mặt đất, có chân cột đặt tại vị trí
trên mặt đất. Tại một thời điểm, dưới ánh nắng mặt trời, bóng của đỉnh cột dưới mặt đất cách chân cột 3 m về hướng
(hướng tạo với hướng nam góc
và tạo với hướng đông góc
) (H.5.32). Chọn hệ trục
có gốc toạ độ là
, tia
chỉ hướng nam, tia
chỉ hướng đông, tia
chứa cây cột, đơn vị đo là mét. Hãy viết phương trình đường thẳng chứa tia nắng mặt trời đi qua đỉnh cột tại thời điểm đang xét.

Giải chi tiết:
Ta có:
và
![]()
![]()
Đường thẳng
đi qua
và có vectơ chỉ phương
nên có:
- Phương trình tham số:

- Phương trình chính tắc:

Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 12 kết nối tri thức
- Giải toán 12 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 12 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 12 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 12 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 12 kết nối tri thức
- Đề thi toán 12 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 12 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 12 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 12 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn