Giải Toán 12 kết nối: Bài tập cuối chương 1

Hướng dẫn giải Toán 12 kết nối tri thức: Giải bài tập cuối chương 1. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 1.30 trang 42 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho hàm số A. TRẮC NGHIỆM có đạo hàm trên khoảng A. TRẮC NGHIỆM. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

  1. Nếu A. TRẮC NGHIỆM với mọi A. TRẮC NGHIỆM thuộc A. TRẮC NGHIỆM thì hàm số A. TRẮC NGHIỆM đồng biến trên A. TRẮC NGHIỆM.
  2. Nếu A. TRẮC NGHIỆM với mọi A. TRẮC NGHIỆM thuộc A. TRẮC NGHIỆM thì hàm số A. TRẮC NGHIỆM đồng biến trên A. TRẮC NGHIỆM.
  3. Hàm số A. TRẮC NGHIỆM đồng biến trên A. TRẮC NGHIỆM khi và chỉ khi A. TRẮC NGHIỆM với mọi A. TRẮC NGHIỆM thuộc A. TRẮC NGHIỆM.
  4. Hàm số A. TRẮC NGHIỆM đồng biến trên A. TRẮC NGHIỆM khi và chỉ khi A. TRẮC NGHIỆM với mọi A. TRẮC NGHIỆM thuộc A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án A.

Giải chi tiết bài 1.31 trang 42 sách toán 12 tập 1 kntt

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án A.

Xét hàm sốA. TRẮC NGHIỆM, ta có:

A. TRẮC NGHIỆM với A. TRẮC NGHIỆM.

Vậy hàm số A. TRẮC NGHIỆM nghịch biến trên .

Giải chi tiết bài 1.32 trang 42 sách toán 12 tập 1 kntt

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án D.

Xét hàm số A. TRẮC NGHIỆM, ta có:

A. TRẮC NGHIỆM với A. TRẮC NGHIỆM.

Vậy hàm số A. TRẮC NGHIỆM không có cực trị.

Giải chi tiết bài 1.33 trang 42 sách toán 12 tập 1 kntt

Giá trị cực tiểu của hàm số A. TRẮC NGHIỆM là:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án C.

Tập xác định: A. TRẮC NGHIỆM.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM (do A. TRẮC NGHIỆM)

Bảng biến thiên:

A. TRẮC NGHIỆM

Từ bảng biến thiên, ta thấy A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 1.34 trang 42 sách toán 12 tập 1 kntt

Giá trị lớn nhất của hàm số A. TRẮC NGHIỆM trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM là:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án B.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM;

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM. Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 1.35 trang 42 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho hàm số A. TRẮC NGHIỆM thỏa mãn: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
  2. Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
  3. Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
  4. Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án B.

Ta có:

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM. Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM. Vậy đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

Giải chi tiết bài 1.36 trang 42 sách toán 12 tập 1 kntt

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số A. TRẮC NGHIỆM là:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án D.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM.

Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận xiên là đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 1.37 trang 43 sách toán 12 tập 1 kntt

Cho hàm số A. TRẮC NGHIỆM xác định trên A. TRẮC NGHIỆM, liên tục trên mỗi khoản xác định và có bảng biến thiên như sau:

A. TRẮC NGHIỆM

Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
  2. Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
  3. Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.
  4. Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

Giải chi tiết:

Chọn đáp án D.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM nên đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM không phải là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho.

Giải chi tiết bài 1.38 trang 43 sách toán 12 tập 1 kntt

Đồ thị trong Hình 1.37 là đồ thị của hàm số:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Chọn đáp án B.

Từ đồ thị trên, ta thấy đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Xét hàm số A. TRẮC NGHIỆM, ta có:

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM. Vậy đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM là tiệm cận ngang của hàm số A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 1.39 trang 43 sách toán 12 tập 1 kntt

Đồ thị trong Hình 1.38 là đồ thị của hàm số:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Chọn đáp án D.

Đồ thị trong hình trên có dạng A. TRẮC NGHIỆM đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu nên loại đáp án B.

Đồ thị hàm số đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM nên loại đáp án C.

Đồ thị hàm số đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM nên loại đáp án A.

Xét hàm số A. TRẮC NGHIỆM

Ta có:

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận xiên là A. TRẮC NGHIỆM.

B. TỰ LUẬN

Giải chi tiết bài 1.40 trang 43 sách toán 12 tập 1 kntt

Xét chiều biến thiên và tìm các cực trị (nếu có) của các hàm số sau:

  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM
  1. A. TRẮC NGHIỆM.
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

a) Tập xác định: A. TRẮC NGHIỆM.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Bảng biến thiên:

A. TRẮC NGHIỆM

Hàm số đồng biến trên các khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Hàm số không có điểm cực trị.

b) Tập xác định: A. TRẮC NGHIỆM.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM hoặc A. TRẮC NGHIỆM

Bảng biến thiên:

A. TRẮC NGHIỆM

Hàm số đồng biến trên các khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Hàm số đạt cực đại tại A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Hàm số đạt cực tiểu tại A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

c) Tập xác định: A. TRẮC NGHIỆM.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM với A. TRẮC NGHIỆM

Hàm số đồng biến trên các khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Hàm số không có cực trị.

d) Tập xác định: A. TRẮC NGHIỆM.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Bảng biến thiên:

A. TRẮC NGHIỆM

Hàm số đồng biến trên các khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Hàm số nghịch biến trên các khoảng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Hàm số đạt cực đại tại A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Hàm số đạt cực tiểu tại A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 1.41 trang 44 sách toán 12 tập 1 kntt

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:

  1. A. TRẮC NGHIỆM trên nửa khoảng A. TRẮC NGHIỆM;
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

a. Ta có: A. TRẮC NGHIỆM với A. TRẮC NGHIỆM

Do đó A. TRẮC NGHIỆM và hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên nửa khoảng A. TRẮC NGHIỆM.

b. Tập xác định: A. TRẮC NGHIỆM.

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM (thỏa mãn)

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Vậy A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 1.42 trang 44 sách toán 12 tập 1 kntt

Tìm các tiệm cận của mỗi đồ thị hàm số sau:

  1. A. TRẮC NGHIỆM;
  1. A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

a) Tập xác định: A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang là A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là A. TRẮC NGHIỆM.

b) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Tập xác định: A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Vậy đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM

Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận xiên là A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 1.44 trang 44 sách toán 12 tập 1 kntt

Xét một thấu kính hội tụ có tiêu cự A. TRẮC NGHIỆM (H.1.39). Khoảng cách A. TRẮC NGHIỆM từ vật đến thấu kính liên hệ với khoảng cách A. TRẮC NGHIỆM từ ảnh đến thấu kính bởi hệ thức:

A. TRẮC NGHIỆM.

  1. Viết công thức tính A. TRẮC NGHIỆM như một hàm số của biến A. TRẮC NGHIỆM.
  2. Tính các giới hạn A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM và giải thích ý nghĩa các kết quả này.
  3. Lập bảng biến thiên của hàm số A. TRẮC NGHIỆM trên khoảng A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a. Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Do đó A. TRẮC NGHIỆM với A. TRẮC NGHIỆM.

b. A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Ý nghĩaA. TRẮC NGHIỆM là khoảng cách từ vật đến thấu kính tiến ra vô cùng thì khoảng cách từ ảnh đến thấu kính xấp xỉ tiêu cự.

A. TRẮC NGHIỆM là khoảng cách từ vật đến thấu kính tiến gần về tiêu cự A. TRẮC NGHIỆM thì khoảng cách từ ảnh đến thấu kính càng lớn.

  1. Ta có: A. TRẮC NGHIỆM với A. TRẮC NGHIỆM

Do đó hàm sốA. TRẮC NGHIỆM nghịch biến trên khoảng A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết bài 1.45 trang 44 sách toán 12 tập 1 kntt

Dân số của một quốc gia sau A. TRẮC NGHIỆM (năm) kể từ năm 2023 được ước tính bởi công thức:

A. TRẮC NGHIỆM (A. TRẮC NGHIỆM được tính bằng triệu người, A. TRẮC NGHIỆM).

  1. Ước tính dân số của quốc gia này vào các năm 2030 và 2035 (kết quả tính bằng triệu người, làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba).
  2. Xem A. TRẮC NGHIỆM là hàm số của biến số A. TRẮC NGHIỆM xác định trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM. Xét chiều biến thiên của hàm số A. TRẮC NGHIỆM trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM.
  3. Đạo hàm của hàm số A. TRẮC NGHIỆM biểu thị tốc độ tăng dân số của quốc gia đó (tính bằng triệu người/năm). Vào năm nào tốc độ tăng dân số của quốc gia đó là 1,6 triệu người/năm?

Giải chi tiết:

a. Dân số của quốc gia này vào các năm 2030 A. TRẮC NGHIỆM là:

A. TRẮC NGHIỆM (triệu người)

Dân số của quốc gia này vào các năm 2035 A. TRẮC NGHIỆM là:

A. TRẮC NGHIỆM (triệu người)

b. Ta có: A. TRẮC NGHIỆM với A. TRẮC NGHIỆM

Do đó hàm số A. TRẮC NGHIỆM luôn đồng biến trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM.

c. Ta có: A. TRẮC NGHIỆM (năm)

Vậy vào năm 2046 tốc độ tăng dân số của quốc gia đó là A. TRẮC NGHIỆM triệu người/năm.

Giải chi tiết bài 1.46 trang 44 sách toán 12 tập 1 kntt

Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo ở C như Hình 1.40. Khoảng cách từ C đến B là 4 km. Bờ biển chạy thẳng từ A đến B với khoảng cách là 10 km. Tổng chi phí lắp đặt cho 1 km dây điện trên biển là 50 triệu đồng, còn trên đất liền là 30 triệu đồng. Xác định vị trí điểm M trên đoạn AB (điểm nối dây từ đất liền ra đảo) để tổng chi phí lắp đặt là nhỏ nhất.

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Gọi khoảng cách A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM (km). A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó khoảng cáchA. TRẮC NGHIỆM là: A. TRẮC NGHIỆM (km)

Khoảng cách A. TRẮC NGHIỆM là: A. TRẮC NGHIỆM (km)

Khi đó chi phí lắp đặt dây điện là: A. TRẮC NGHIỆM (triệu đồng)

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM; A. TRẮC NGHIỆM

Do đó chi phí nhỏ nhất để lắp dây điện là A. TRẮC NGHIỆM triệu đồng khi A. TRẮC NGHIỆM cách A. TRẮC NGHIỆM một đoạn 3 km trên đoạn A. TRẮC NGHIỆM.