Giáo án ppt dạy thêm Tiếng việt 4 kết nối: Bài Ôn tập và Đánh giá cuối học kì I (P1)

Giáo án điện tử dạy thêm Tiếng việt 4 sách kết nối tri thức: Bài Ôn tập và Đánh giá cuối học kì I (P1). Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

NHIỆT LIỆT CHAgrave;O ĐOacute;N CAacute;C EM

ĐẾN BUỔI HỌC HOcirc;M NAY!

KHỞI ĐỘNG

Mời caacute;c em cugrave;ng lắng nghe bagrave;i haacute;t Một vograve;ng Việt Nam trước khi bắt đầu buổi học hocirc;m nay nheacute;!

Ocirc;N TẬP VAgrave; ĐAacute;NH GIAacute; CUỐI HỌC KIgrave; I TIẾT 1

Luyện tập đọc hiểu văn bản

Luyện tập về danh từ, động từ, tiacute;nh từ

Luyện tập về dấu gạch ngang

Luyện tập về biện phaacute;p nhacirc;n hoacute;a

Luyện viết văn

NỘI DUNG BAgrave;I HỌC

Luyện đọc

Ocirc;n tập kiến thức tiếng Việt

Ocirc;n tập phần Viết

  1. Luyện đọc

Nhiệm vụ

Luyện đọc caacute;c bagrave;i thơ, bagrave;i văn đatilde; học trong nửa cuối học kigrave; I.

Yecirc;u cầu

  • Phaacute;t acirc;m rotilde; ragrave;ng, trocirc;i chảy, truyền cảm.
  • Tốc độ đọc khoảng 100 ndash; 110 tiếng/phuacute;t.
  • Biết ngừng nghỉ sau caacute;c dấu cacirc;u, giữa caacute;c cụm từ.
  1. Ocirc;n tập kiến thức tiếng Việt

Thế nagrave;o lagrave; danh từ, động từ, tiacute;nh từ?

Danh từ, động từ, tiacute;nh từ được chia lagrave;m mấy loại?

DANH TỪ

Khaacute;i niệm

Lagrave; từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng tự nhiecirc;n, thời gian,hellip;).

Phacirc;n loại

Danh từ

chỉ người.

Danh từ

chỉ vật.

Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiecirc;n.

Danh từ chỉ

thời gian.

ĐỘNG TỪ

Khaacute;i niệm

Lagrave; từ chỉ hoạt động, trạng thaacute;i của sự vật.

Phacirc;n loại

Động từ chỉ hoạt động.

Động từ chỉ trạng thaacute;i.

TIacute;NH TỪ

Khaacute;i niệm

Lagrave; từ chỉ đặc điểm của sự vật, hoạt động, trạng thaacute;i,hellip;

Phacirc;n loại

Tiacute;nh từ chỉ đặc điểm.

Tiacute;nh từ chỉ tiacute;nh chất.

Tiacute;nh từ chỉ trạng thaacute;i.

Nhacirc;n hoacute;a lagrave; gigrave;?

Taacute;c dụng của biện phaacute;p nhacirc;n hoacute;a lagrave; gigrave;?

Nhacirc;n hoacute;a lagrave; gọi hoặc tả con vật, cacirc;y cối, đồ vật,hellip; bằng những từ ngữ vốn được dugrave;ng để gọi hoặc tả con người.

Nhacirc;n hoacute;a lagrave;m cho thế giới loagrave;i vật, cacirc;y cối, đồ vật,hellip; trở necirc;n gần gũi, sinh động hơn.

Necirc;u cocirc;ng dụng của dấu gạch ngang.

Dấu gạch ngang dugrave;ng để đaacute;nh dấu caacute;c yacute; trong một đoạn liệt kecirc; vagrave; nối caacute;c từ ngữ trong một liecirc;n danh.

Một số caacute;ch viết đoạn văn tưởng tượng

Bổ sung chi tiết (lời kể, tả,hellip;)

Bổ sung lời thoại của nhacirc;n vật

Thay hoặc viết tiếp đoạn kết

  1. Ocirc;n tập phần Viết

Bagrave;i viết hướng dẫn thực hiện một cocirc;ng việc thường gồm 2 phần

Phần chuẩn bị: Necirc;u những vật liệu hoặc dụng cụ thực hiện cocirc;ng việc.

Phần hướng dẫn thực hiện: Necirc;u caacute;c bước thực hiện cocirc;ng việc.

Bagrave;i văn miecirc;u tả con vật thường gồm 3 phần

Mở bagrave;i

Giới thiệu về con vật theo caacute;ch mở bagrave;i trực tiếp hoặc giaacute;n tiếp.

Thacirc;n bagrave;i

Tả đặc điểm ngoại higrave;nh, hoạt động,hellip; của con vật.

Kết bagrave;i

Necirc;u suy nghĩ cảm xuacute;c,hellip; của em về con vật theo caacute;ch kết bagrave;i mở rộng hoặc khocirc;ng mở rộng.

LUYỆN TẬP

Phần 1: Luyện đọc

Đọc văn bản vagrave; trả lời cacirc;u hỏi

QUEcirc; HƯƠNG

Chim bay dọc biển đem tin caacute;

Lagrave;ng tocirc;i ở vốn lagrave;m nghề chagrave;i lưới:

Nước bao vacirc;y caacute;ch biển nửa ngagrave;y socirc;ng.

Khi trời trong, gioacute; nhẹ, sớm mai hồng,

Dacirc;n trai traacute;ng bơi thuyền đi đaacute;nh caacute;.

Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn matilde;

Phăng maacute;i chegrave;o mạnh mẽ vượt trường giang.

Caacute;nh buồm giương to như mảnh hồn lagrave;ng

Rướn thacirc;n trắng bao la thacirc;u goacute;p gioacute;hellip;

Ngagrave;y hocirc;m sau, ồn agrave;o trecirc;n bến đỗ

Khắp dacirc;n lagrave;ng tấp nập đoacute;n ghe về.

ldquo;Nhờ ơn trời, biển lặng caacute; đầy gherdquo;,

Những con caacute; tươi ngon thacirc;n bạc trắng.

Dacirc;n chagrave;i lưới, lagrave;n da ngăm raacute;m nắng,

Cả thacirc;n higrave;nh nồng thở vị xa xăm;

Chiếc thuyền im bến mỏi trở về nằm

Nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ.

Nay xa caacute;ch lograve;ng tocirc;i luocirc;n tưởng nhớ

Magrave;u nước xanh, caacute; bạc, chiếc buồm vocirc;i,

Thoaacute;ng con thuyền rẽ soacute;ng chạy ra khơi,

Tocirc;i thấy nhớ caacute;i mugrave;i nồng mặn quaacute;!

(Tế Hanh)

Cacirc;u 1: Cacirc;u thơ nagrave;o dưới đacirc;y cho biết vị triacute; của lagrave;ng chagrave;i?

  1. ldquo;Lagrave;ng tocirc;i ở vốn lagrave;m nghề

chagrave;i lướirdquo;.

  1. ldquo;Nước bao vacirc;y caacute;ch biển nửa ngagrave;y socirc;ngrdquo;.
  2. ldquo;Phăng maacute;i chegrave;o mạnh mẽ vượt trường giangrdquo;.
  3. ldquo;Thoaacute;ng con thuyền rẽ soacute;ng chạy ra khơirdquo;.

Cacirc;u 2: Đoagrave;n thuyền đaacute;nh caacute; ra khơi vagrave;o khoảng thời gian nagrave;o?

...