Lý thuyết toán 8 kết nối: Bài 33 Hai tam giác đồng dạng

Tóm tắt nội dung chính Toán 8 kết nối tri thức: Bài 33 Hai tam giác đồng dạng. Nội dung trình bày ngắn gọn, rõ ràng, khoa học. Kiến thức dưới đây giúp học sinh dễ dàng tiếp thughi nhớ trong quá trình học tập.

Nội dung chi tiết

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

I. ĐỊNH NGHĨA

HĐ1

Qua sát hình ảnh ta thấy:

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

=> BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

Khái niệm

Tam giác BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) gọi là đồng dạng với tam giác BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) nếu:

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

Tam giác BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) đồng dạng với tam giác BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) được kí hiệu BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) (viết theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng).

Tỉ số BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) được gọi là tỉ số đồng dạng của BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) với BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết).

Nhận xét

+ Nếu BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) với tỉ số đồng dạng BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) thì BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) với tỉ số đồng dạng BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết). Do vậy khi BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) thì ta nói hai tam giác BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) đồng dạng với nhau.

+ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng dạng BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết). Đặc biệt, mọi tam giác đồng dạng với chính nó.

+ Nếu BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) với tỉ số đồng dạng BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) với tỉ số đồng dạng BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) thì BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) với tỉ số đồng dạng BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

Ví dụ 1: (SGK tr.80)

Hướng dẫn giải (SGK tr.80)

Luyện tập 1

Ta thấy BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) với tỉ số đồng dạng BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết).

Hoặc: BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) với tỉ số đồng dạng BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết).

Thử thách nhỏ

a) Vì BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) => BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

Nếu BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) cân tại BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) => BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) => BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

=> BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) cân tại BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

b) BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

=> BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) đều.

c) Giả sử BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) với hệ số đồng dạng BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết). Suy ra:

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

II. ĐỊNH LÝ

HĐ2

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

* Vì BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) (giả thiết)

Xét BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) có:

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) chung, tức là: BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) (1)

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) ; BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) (đồng vị) (2)

* Ta có BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết); BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) (giả thiết)

=> BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) là hình bình hành => BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết).

=> BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) (3)

* Từ (1)(2)(3) suy ra BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

Định lí:

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.

GT

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) (BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết))

KL

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

Chú ý:

Định lí trên vẫn đúng nếu thay bằng đường thẳng cắt phần kéo dài của hai cạnh tam giác. Chẳng hạn, trong Hình 9.6 có BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết). Khi đó, BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết).

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

Ví dụ 2: (SGK tr.81)

Hướng dẫn giải (SGK tr.81)

Luyện tập 2

BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

- Vì BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) nên BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

- Vì BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) nên BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

- Vì BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) nên BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

Vận dụng

- Vì BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) (cùng vuông góc với BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết))

- Theo định lí trên thì BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

=> BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) hay BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)

- Như vậy, chỉ cần đo chiều dài bóng cọc gỗ (đọa BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết)), khoảng cách BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) thì với chiều cao BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) đã biết, bác Dương tính được chiều cao BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết).

Theo công thức trên, BÀI 33. HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (2 tiết) m.