Giải Toán 12 kết nối: Bài tập cuối chương 5

Hướng dẫn giải Toán 12 kết nối tri thức: Giải bài tập cuối chương 5. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.

Nội dung chi tiết

BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG V

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.31 trang 61 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có toạ độ là

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.32 trang 61 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và nhận vectơ A. TRẮC NGHIỆM làm một vectơ pháp tuyến là

A. A. TRẮC NGHIỆM

B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM

D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và nhận vectơ A. TRẮC NGHIỆM làm một vectơ pháp tuyến nên có phương trình:

A. TRẮC NGHIỆM

Đáp án D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.33 trang 61 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM . Một vecto chỉ phương của đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM có toạ độ là

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM C.A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án B. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.34 trang 61 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM .Một vectơ chỉ phương của đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM có toạ độ là

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án C. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.35 trang 61 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, phương trình đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua A. TRẮC NGHIỆM và nhận vectơ A. TRẮC NGHIỆM làm một vectơ chỉ phương là

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án C. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.36 trang 61 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho hai điểm A. TRẮC NGHIỆM. Phương trình đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM

A. A. TRẮC NGHIỆM C. A. TRẮC NGHIỆM

B. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và nhận vecto A. TRẮC NGHIỆM làm một vecto chỉ phương nên có phương trình: A. TRẮC NGHIỆM

Đáp án D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.37 trang 61 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, phương trình đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua A. TRẮC NGHIỆM và vuông góc với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến A. TRẮC NGHIỆM. Giá của A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM cùng vuông góc với A. TRẮC NGHIỆM nên chúng trùng nhau hoặc song song với nhau. Do đó A. TRẮC NGHIỆM nhận A. TRẮC NGHIỆM làm một vecto chỉ phương

Đáp án A. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.38 trang 62 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho mặt cầu A. TRẮC NGHIỆM Toạ độ tâm A. TRẮC NGHIỆM và bán kính A. TRẮC NGHIỆM của A. TRẮC NGHIỆM lần lượt là

AA. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM

C. A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đáp án C. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.39 trang 62 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu A. TRẮC NGHIỆM

Toạ độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) lần lượt là

A. A. TRẮC NGHIỆM B. A. TRẮC NGHIỆM

C.A. TRẮC NGHIỆM D. A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Ta viết lại phương trình đã cho dưới dạng:

A. TRẮC NGHIỆM

Đáp án A. A. TRẮC NGHIỆM

B. TỰ LUẬN

Giải chi tiết bài 5.40 trang 62 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho ba điểm A. TRẮC NGHIỆM

a) Viết phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM.

b) Viết phương trình đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

c) Viết phương trình mặt cầu đường kính A. TRẮC NGHIỆM.

d) Viết phương trình mặt cầu có tâm A. TRẮC NGHIỆM và đi qua A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

a) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có cặp vectơ chỉ phương A. TRẮC NGHIỆM nên có vecto pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM

Mà điểm A. TRẮC NGHIỆM thuộc A. TRẮC NGHIỆMnên A. TRẮC NGHIỆMcó phương trình:

A. TRẮC NGHIỆM

b) Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM nên có phương trình tham số là A. TRẮC NGHIỆM và phương trình chính tắc là A. TRẮC NGHIỆM

c) A. TRẮC NGHIỆM là trung điểm của A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM

Mặt cầu đường kính A. TRẮC NGHIỆM có tâm A. TRẮC NGHIỆM và bán kính A. TRẮC NGHIỆM nên có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

d) Do mặt cầu có tâm A. TRẮC NGHIỆM và đi qua A. TRẮC NGHIỆM nên:

A. TRẮC NGHIỆM

Mặt cầu có tâm A. TRẮC NGHIỆM và có bán kính A. TRẮC NGHIỆM nên có phương trình:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.41 trang 62 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM

Viết phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM và gốc toạ độ A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM và gốc toạ độ A. TRẮC NGHIỆM nên có cặp vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM nên có vecto pháp tuyến A. TRẮC NGHIỆM

Mà mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.42 trang 62 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM và hai điểm A. TRẮC NGHIỆM

a) Tính khoảng cách từ A. TRẮC NGHIỆM đến mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM.

b) Viết phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua A. TRẮC NGHIỆM và song song với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM

c) Viết phương trình mặt phẳngA. TRẮC NGHIỆM chứa A. TRẮC NGHIỆMvà vuông góc với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

a) Khoảng cách từ A. TRẮC NGHIỆM đến mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM là: A. TRẮC NGHIỆM

b) Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến A. TRẮC NGHIỆM

Do mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM song song với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆMđi qua A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

d) Do mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM vuông góc với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM nhận vecto A. TRẮC NGHIỆM làm vecto chỉ phương

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có cặp vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM nên có vecto pháp tuyến làA. TRẮC NGHIỆM

Mà mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.43 trang 62 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho điểm A. TRẮC NGHIỆM và hai đường thẳng:

A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM

a) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

b) Viết phương trình đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua A. TRẮC NGHIỆM và song song với đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

c) Viết phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

d) Tìm giao điểm của đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMđi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM

a) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM nên 2 vecto A. TRẮC NGHIỆM khác phương

A. TRẮC NGHIỆM

Vậy hai đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆMchéo nhau.

b) Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM song song với đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM nên nhận vecto A. TRẮC NGHIỆM làm vecto chỉ phương, mà A. TRẮC NGHIỆM đi qua A. TRẮC NGHIỆM nên đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM có phương trình tham số là:

A. TRẮC NGHIỆM

c) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM không thuộc đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa A. TRẮC NGHIỆMnên nhận vecto A. TRẮC NGHIỆM làm vecto chỉ phương. Khi đó A. TRẮC NGHIỆM có cặp vectơ chỉ phương A. TRẮC NGHIỆM, nên A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến làA. TRẮC NGHIỆM

Mà mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

d) Gọi M giao điểm của đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM.

Khi đó A. TRẮC NGHIỆM

Thay A. TRẮC NGHIỆM vào phương trình đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Suy ra: A. TRẮC NGHIỆM

Vậy giao điểm của đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có toạ độ A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.44 trang 62 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM và đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM. Viết phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa A. TRẮC NGHIỆM và vuông góc với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM.

Vì mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa A. TRẮC NGHIỆM và vuông góc với mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM nhận 2 vecto A. TRẮC NGHIỆM làm cặp vectơ chỉ phương

Khi đó mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆMcó vecto pháp tuyến A. TRẮC NGHIỆM

Mà mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.45 trang 63 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho hai đường thẳng:

A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM

Viết phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM và song song với đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMđi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM

Vì mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM chứa đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM và song song với đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM nhận 2 vecto A. TRẮC NGHIỆM làm cặp vectơ chỉ phương

Khi đó mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆMcó vecto pháp tuyến A. TRẮC NGHIỆM

Mà mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.46 trang 63 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho hai mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM, A. TRẮC NGHIỆM và điểm A. TRẮC NGHIỆM. Viết phương trình mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM đồng thời vuông góc với cả hai mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Hai mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM tương ứng có vecto pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM

Mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM vuông góc với hai mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM nênA. TRẮC NGHIỆM nhận 2 vecto A. TRẮC NGHIỆM làm cặp vectơ chỉ phương

Khi đó mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆMcó vecto pháp tuyến A. TRẮC NGHIỆM

Mà mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM nên A. TRẮC NGHIỆM có phương trình là:

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.47 trang 63 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, cho hai đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM

a) Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

b) Tính góc giữa A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMđi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMđi qua điểm A. TRẮC NGHIỆM và có vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆM

a) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM nên 2 vecto A. TRẮC NGHIỆM khác phương

A. TRẮC NGHIỆM

Vậy hai đường thẳng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM chéo nhau.

b) Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.48 trang 63 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, tính góc tạo bởi đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM và mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM có vecto chỉ phương A. TRẮC NGHIỆM mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có vecto pháp tuyến A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.49 trang 63 sách toán 12 tập 2 kntt

Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, tính góc giữa mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM và mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM.

Giải chi tiết:

Các mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM tương ứng có vecto pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM

Ta có: A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.50 trang 63 sách toán 12 tập 2 kntt

Từ mặt nước trong một bề nước, tại ba vị trí đôi một cách nhau 2m, người ta lần lượt thả dây dọi để quả dọi chạm đáy bể. Phần dây dọi (thẳng) nằm trong nước tại ba vị trí đó lần lượt có độ dài 4m; 4,4m; 4,8m. Biết đáy bể là phẳng. Hỏi đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu độ?

Giải chi tiết:

Kẻ hệ trục toạ độ A. TRẮC NGHIỆM như hình dưới:

A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó: A. TRẮC NGHIỆM

Mặt phẳng nằm ngang là mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có một vectơ pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM

Mặt phẳng đáy bể là mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có cặp vectơ chỉ phương là A. TRẮC NGHIỆMnên có vecto pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM

Khi đó: A. TRẮC NGHIỆM

Suy ra A. TRẮC NGHIỆM

Vậy đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang một góc A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.51 trang 63 sách toán 12 tập 2 kntt

Bản vẽ thiết kế của một công trình được vẽ trong một hệ trục toạ độ A. TRẮC NGHIỆM. Sàn nhà của công trình thuộc mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM, đường ống thoát nước thẳng và đi qua hai điểm A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM. Tính góc tạo bởi đường ống thoát nước và mặt sàn.

Giải chi tiết:

Mặt sàn là mặt phẳng A. TRẮC NGHIỆM có một vectơ pháp tuyến là A. TRẮC NGHIỆM

Đường ống thoát nước là đường thẳng A. TRẮC NGHIỆM đi qua 2 điểm A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM nên nhận vecto A. TRẮC NGHIỆM làm vecto chỉ phương

Khi đó: A. TRẮC NGHIỆM

Suy ra: A. TRẮC NGHIỆM

Vậy góc tạo bởi đường ống thoát nước và mặt sàn là A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết bài 5.52 trang 63 sách toán 12 tập 2 kntt

Nếu đứng trước biển và nhìn ra xa, người ta sẽ thấy một đường giao giữa mặt biển và bầu trời, đó là đường chân trời đối với người quan sát (H.5.45a). Về mặt Vật lí, đường chân trời là đường giới hạn phần Trái Đất mà người quan sát có thể nhìn thấy được (phần còn lại bị chính Trái Đất che khuất). Ta có thể hình dung rằng, nếu người quan sát ở tại đỉnh của một chiếc nón và Trái Đất được “thả” vào trong chiếc nón đó, thì đường chân trời trong trường hợp này là đường chạm giữa Trái Đất và chiếc nón (H.5.45b). Trong mô hình toán học, đường chân trời đối với người quan sát tại vị trí B là tập hợp những điểm A nằm trên bề mặt Trái Đất sao cho A. TRẮC NGHIỆM với A. TRẮC NGHIỆM là tâm Trái Đất (H.5.45c). Trong không gian A. TRẮC NGHIỆM, giả sử bề mặt Trái Đất A. TRẮC NGHIỆM có phương trình A. TRẮC NGHIỆM và người quan sát ở vị trí A. TRẮC NGHIỆM

Gọi A. TRẮC NGHIỆM là một vị trí bất kì trên đường chân trời đối với người quan sát ở vị trí A. TRẮC NGHIỆM. Tính khoảng cách A. TRẮC NGHIỆM.

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM

Giải chi tiết:

Bề mặt Trái Đất là mặt cầu A. TRẮC NGHIỆM có tâm A. TRẮC NGHIỆM và bán kính A. TRẮC NGHIỆM

A. TRẮC NGHIỆM nằm trên bề mặt Trái Đất nên A. TRẮC NGHIỆM

Ta có A. TRẮC NGHIỆM

Xét tam giác A. TRẮC NGHIỆM vuông tại A. TRẮC NGHIỆM nên:

A. TRẮC NGHIỆM (Định lý Pythagoras)

Hay A. TRẮC NGHIỆM

Suy ra A. TRẮC NGHIỆM

Vậy khoảng cách A. TRẮC NGHIỆMA. TRẮC NGHIỆM