Giải Toán 12 kết nối: Bài tập ôn tập cuối năm
Hướng dẫn giải Toán 12 kết nối tri thức: Giải bài tập ôn tập cuối năm. Bài được giải chi tiết, rõ ràng, dễ hiểu. Bài giải giúp học sinh nắm vững kiến thức trong sách giáo khoa, rèn kĩ năng giải bài tập và có phương pháp học tập hiệu quả.
Nội dung chi tiết
BÀI TẬP ÔN TẬP CUỐI NĂM
A. TRẮC NGHIỆM
Giải chi tiết bài 1 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt
Khoảng nghịch biến của hàm số
là
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án C. ![]()
Tập xác định của hàm số là R
Ta có:
hoặc ![]()

Giải chi tiết bài 2 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt
Giá trị lớn nhất
của hàm số
trên đoạn
là gì
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án B. ![]()
Tập xác định của hàm số là ![]()
Ta có:
hoặc ![]()
![]()
Do đó, trên đoạn
: ![]()
Giải chi tiết bài 3 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt
Tổng số các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
là
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Giải chi tiết:
Đáp án C. 2
Tập xác định của hàm số là ![]()
Hàm số không có tiệm cận đứng
Ta có: 

Vậy đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng
Giải chi tiết bài 4 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án B. ![]()
Đồ thị hàm số
cắt trục hoành tại 3 điểm, chứng tỏ phương trình
có 3 nghiệm phân biệt
Giải chi tiết bài 5 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt
Cho hàm số
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án D. ![]()
Ta có: ![]()
Giải chi tiết bài 6 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt
Cho hàm số
thoả mãn
và
. Khi đó
bằng
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án A. ![]()
Ta có: ![]()
Lại có ![]()
Vậy ![]()
Khi đó: ![]()
Giải chi tiết bài 7 trang 90 sách toán 12 tập 2 kntt
Cho hàm số
liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
như hình bên.

Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án B. ![]()
Ta có: ![]()
Giải chi tiết bài 8 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt
Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng
quanh trục
là
A.
B.
C.
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án B. ![]()
Thể tích cần tính là: ![]()
Giải chi tiết bài 9 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt
Cho tứ diện
, gọi
là trọng tâm của tam giác
và
là trung điểm của đoạn thẳng
. Khi đó
bằng
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án B. ![]()

là trọng tâm của tam giác
nên: ![]()
là trung điểm của đoạn thẳng
nên: ![]()
Do đó:
Giải chi tiết bài 10 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt
Cho hình hộp
có tâm
và gọi
là trọng tâm của tam giác
. Tỉ số
bằng
A. ![]()
B. ![]()
C. ![]()
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án C. ![]()

là tâm của hình hộp
nên
là trung điểm của
và ![]()
là trọng tâm tam giác
nên ![]()
Xét tam giác
có:
,
là đường trung tuyến (do
đồng thời là trung điểm của ![]()
Do đó
cũng là trọng tâm tam giác
![]()
Giải chi tiết bài 11 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
và mặt phẳng
. Côsin của góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
là
A.
B.
C.
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án B. ![]()
Đường thẳng
có vecto chỉ phương
và mặt phẳng
có vecto pháp tuyến
. Khi đó:

Ta có: ![]()
Giải chi tiết bài 12 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, cho điểm
. Gọi
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
trên trục
. Phương trình mặt phẳng
là
A.
B. ![]()
C.
D. ![]()
Giải chi tiết:
Không có đáp án đúng
Do
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
trên trục
nên
,
, ![]()
Mặt phẳng
có cặp vectơ chỉ phương là
,
nên có vecto pháp tuyến là ![]()
Mà
thuộc mặt phẳng
nên
có phương trình là:
![]()
Giải chi tiết bài 13 trang 91 sách toán 12 tập 2 kntt
Thống kê thời gian trong tuần dành cho đọc sách của một số nhân viên trong một công ty được cho trong bảng sau:

a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A. 13 B. 10 C. 8 D. 6
b) Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này là (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
A. 1,99 B. 2,02 C. 3,97 D. 4,09
Giải chi tiết:
Đáp án a) B. 10; b) A. 1,99
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là: ![]()
b) Chọn giá trị đại diện cho nhóm số liệu:
| Thời gian (h) | 1 | 3 | 5 | 7 | 9 |
| Số nhân viên | 3 | 8 | 15 | 7 | 2 |
Tổng số nhân viên là: ![]()
Thời gian làm việc trung bình là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm này là:

Giải chi tiết bài 14 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong một nhóm 25 người, có 15 người thích uống trà, 17 người thích uống cà phê, 9 người thích uống cả cà phê và trà. Chọn ngẫu nhiên một người trong nhóm. Biết rằng người đó thích uống cà phê. Xác suất để người đó thích uống trà là
A.
B.
C.
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án A.
Gọi A là biến cố:”Người đó thích uống cà phê”
B là biến cố:”Người đó thích uống trà”
là xác suất để người đó thích uống trà với điều kiện người đó thích uống cà phê
Có 17 người thích uống cà phê nên ![]()
Có 9 người thích uống cả cà phê và trà nên ![]()
Ta có: ![]()
Giải chi tiết bài 15 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong số 40 học sinh lớp 12A, có 22 em đăng ký thi ngành Kinh tế, 25 em đăng ký thi ngành Luật, 3 em không đăng ký thi cả hai ngành này. Chọn ngẫu nhiên một học sinh, biết rằng em đó đăng ký thi ngành luật. Xác suất để em đó đăng ký thi ngành kinh tế là
A.
B.
C.
D. ![]()
Giải chi tiết:
Đáp án B.
Gọi A là biến cố:”Học sinh đó đăng ký ngành Luật”
B là biến cố:” Học sinh đó đăng ký ngành Kinh tế”
là xác suất để học sinh đó đăng ký ngành Kinh tế với điều kiện em đó đăng ký ngành Luật

Số học sinh đăng ký cả 2 ngành Luật và Kinh tế là:
![]()
Có 25 em đăng ký thi ngành Luật nên ![]()
Ta có: ![]()
B. TỰ LUẬN
Giải chi tiết bài 16 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) ![]()
b) ![]()
c) ![]()
Giải chi tiết:
a) 1. Tập xác định của hàm số: R
2. Sự biến thiên:
Ta có:
hoặc ![]()
Trên khoảng
,
nên hàm số nghịch biến. Trên các khoảng
và
,
nên hàm số đồng biến trên mỗi khoảng đó
Hàm số đạt cực tiểu tại
, giá trị cực tiểu
.
Hàm số đạt cực đại tại
, giá trị cực đại ![]()
Giới hạn tại vô cực:
![]()
Bảng biến thiên:

3. Đồ thị:
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là điểm ![]()
Ta có:
hoặc ![]()
Do đó giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là các điểm
và ![]()
Ta có: ![]()
Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm ![]()
Không có tiệm cận

b)
1. Tập xác định của hàm số: ![]()
2. Sự biến thiên:
Ta có:
với mọi ![]()
Hàm số đồng biến trên từng khoảng
và ![]()
Hàm số không có cực trị
Tiệm cận:
; ![]()
; ![]()
Do đó, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng
, tiệm cận ngang là đường thẳng
Bảng biến thiên:

3. Đồ thị:
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là điểm ![]()
Ta có:
Do đó giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là điểm
Đồ thị hàm số nhận giao điểm của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang làm tâm đối xứng, do đó tâm đối xứng là điểm
; và nhận hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường tiệm cận này làm trục đối xứng

c) ![]()
1. Tập xác định của hàm số: ![]()
2. Sự biến thiên:
Viết ![]()
Ta có:
hoặc
Trên các khoảng
và
,
nên hàm số đồng biến trên từng khoảng này
Trên các khoảng
và
,
nên hàm số nghịch biến trên từng khoảng này
Hàm số cực đại tại
, giá trị cực đại ![]()
Hàm số cực tiểu tại
, giá trị cực tiểu ![]()
Giới hạn:
;

Tiệm cận:
;
;
;
![]()
Do đó, đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng
, tiệm cận xiên là đường thẳng
Bảng biến thiên:

3. Đồ thị
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là điểm ![]()
Ta có:
hoặc ![]()
Do đó giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là các điểm
,
Đồ thị hàm số nhận giao điểm của hai đường tiệm cận làm tâm đối xứng, do đó tâm đối xứng là điểm
; và nhận hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường tiệm cận này làm trục đối xứng

Giải chi tiết bài 17 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:
a)
trên đoạn ![]()
b) ![]()
Giải chi tiết:
a) Tập xác định của hàm số là R
Ta có: 
![]()

Do đó, trên đoạn
:
; ![]()
b) Tập xác định của hàm số là ![]()
Ta có:
(thoả mãn) hoặc
(thoả mãn)

Do đó, trên đoạn
: ![]()
Giải chi tiết bài 18 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Khi đạp phanh thì một ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc
.
a) Nếu khi bắt đầu đạp phanh ô tô đang chạy với vận tốc
thì sau bao lâu kể từ khi đạp phanh, ô tô sẽ dừng lại?
b) Nếu ô tô dừng lại trong vòng 20 m sau khi đạp phanh thì vận tốc lớn nhất của ô tô ngay trước lúc đạp phanh (tính bằng km/h) có thể là bao nhiêu?
Giải chi tiết:
Khi đạp phanh thì một ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc
nên
Gọi
là vận tốc chuyển động của ô tô
Ta có:
. Do đó
là một nguyên hàm của hàm số ![]()
Khi đó: ![]()
a) Đổi ![]()
Do khi bắt đầu đạp phanh ô tô đang chạy với vận tốc
nên
![]()
Để ô tô dừng lại thì
, khi đó: ![]()
Vậy sau
kể từ khi đạp phanh, ô tô sẽ dừng lại
b) Ta có: ![]()
Do ô tô dừng lại trong vòng 20m sau khi đạp phanh nên ![]()
Khi đó: ![]()
Vậy vận tốc lớn nhất của ô tô ngay trước lúc đạp phanh là
Giải chi tiết bài 19 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Tìm hàm số
biết rằng
và
.
Giải chi tiết:
Ta có: ![]()
Lại có ![]()
Vậy ![]()
Giải chi tiết bài 20 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Tính các tích phân sau:
a) ![]()
b) ![]()
c) ![]()
d) ![]()
Giải chi tiết:
a) ![]()

![]()
b) 
c) 
d) ![]()
![]()
Giải chi tiết bài 21 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
, ![]()
Giải chi tiết:
Diện tích hình phẳng cần tính là:

![]()
Giải chi tiết bài 22 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Gọi
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng
quanh trục
.
Giải chi tiết:
Thể tích của khối tròn xoay là:

![]()
Giải chi tiết bài 23 trang 92 sách toán 12 tập 2 kntt
Cho tứ diện
, chứng minh rằng:
a) ![]()
b) Nếu
và
thì ![]()
Giải chi tiết:

a) Ta có: ![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
(đpcm)
b) Ta có: ![]()
Mặt khác lại có ![]()
Suy ra:
(đpcm)
Giải chi tiết bài 24 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt
Cho hình lập phương
có cạnh bằng a. Gọi
là trọng tâm của tam giác
.
a) Chứng minh rằng ![]()
b) Tính theo a độ dài đoạn thẳng ![]()
Giải chi tiết:

a) Gọi
là giao điểm 2 đường chéo ![]()
là trung điểm của ![]()
Mà
là trọng tâm của tam giác
nên ![]()
Suy ra ![]()
Do
là hình lập phương, theo quy tắc hình hộp nên ![]()
Vậy
(đpcm)
b) Ta có: ![]()
![]()
Mặt khác: ![]()
Giải chi tiết bài 25 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, cho điểm
và mặt phẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
.
Giải chi tiết:
Mặt phẳng
có vecto pháp tuyến là ![]()
Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
nên
nhận vecto
làm vectơ chỉ phương
Mà đường thẳng
đi qua
nên có phương trình tham số là:
![]()
Giải chi tiết bài 26 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, cho điểm
và đường thẳng ![]()
a) Viết phương trình đường thẳng
đi qua
và song song với đường thẳng
.
b) Viết phương trình mặt phẳng
chứa điểm A và đường thẳng
.
Giải chi tiết:
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương ![]()
a) Đường thẳng
song song với đường thẳng
nên nhận vecto
làm vecto chỉ phương
Mà
đi qua
nên
có phương trình tham số là:
![]()
b) Mặt phẳng
chứa điểm A và đường thẳng
nên
nhận
và
làm cặp vectơ chỉ phương. Do đó,
có vecto pháp tuyến là: ![]()
Mà
chứa điểm
nên
có phương trình là:
![]()
Giải chi tiết bài 27 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, cho hai điểm
.
a) Viết phương trình mặt phẳng
.
b) Tìm tọa độ trung điểm
của đoạn thẳng
.
c) Tìm điểm
thuộc mặt phẳng
sao cho
nhỏ nhất.
Giải chi tiết:
a) Ta có: ![]()
Mặt phẳng
nhận 2 vecto
làm cặp vectơ chỉ phương. Do đó,
có vecto pháp tuyến là: ![]()
Mà
chứa điểm
nên
có phương trình là:
![]()
b)Vì
là trung điểm của đoạn thẳng
nên:
![]()
![]()
![]()
Vậy ![]()
c) Vì
là trung điểm của đoạn thẳng
nên:
Suy ra: ![]()
Như vậy, để
nhỏ nhất thì giá trị
phải nhỏ nhất
Mặt khác, điểm
thuộc mặt phẳng
Do đó
nhỏ nhất khi và chỉ khi
hay
là hình chiếu của
trên mặt phẳng ![]()
![]()
Giải chi tiết bài 28 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong không gian
, có một nguồn sáng phát ra từ điểm
và một đoạn dây thẳng nối từ điểm
đến điểm
. Dưới nguồn sáng, đoạn dây trên có bóng trên mặt phẳng
là một đoạn thẳng. Tính độ dài đoạn thẳng đó.
Giải chi tiết:
Gọi
và
tương ứng là giao điểm của đường thẳng
và
trên mặt phẳng
![]()

Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
nên có phương trình tham số là:
![]()
Do
thuộc
nên ![]()
Mà ![]()
Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
nên có phương trình tham số là:
![]()
Do
thuộc
nên ![]()
Mà ![]()
Khi đó: ![]()
Vậy bóng của đoạn dây
trên mặt phẳng
có độ dài là: ![]()
Giải chi tiết bài 29 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt
Thu nhập của người lao động trong một công ty được cho trong bảng sau:

Tính khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này.
Giải chi tiết:
Cỡ mẫu là ![]()
Gọi
là mức thu nhập của 203 người lao động trong công ty và giả sử dãy số liệu gốc này được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gốc là
nên nhóm tứ phân vị thứ nhất là nhóm
và ta có:

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gốc là
nên nhóm tứ phân vị thứ ba là nhóm
và ta có:

Vậy khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này là:
![]()
Giải chi tiết bài 30 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt
Có hai chuồng nuôi gà. Chuồng I có 8 con gà trống và 13 con gà mái. Chuồng II có 10 con gà trống và 6 con gà mái. An bắt ngẫu nhiên một con gà từ chuồng II đem thả vào chuồng I. Sau đó, Bình bắt ngẫu nhiên một con gà từ chuồng I.
Giả sử Bình bắt được con gà mái. Tính xác suất để Bình bắt được con gà mái của chuồng I.
Giải chi tiết:
Gọi A là biến cố:”An bắt được con gà mái ở chuồng II”
B là biến cố:”Bình bắt được con gà mái của chuồng I”
Ta cần tính ![]()
Chuồng II có 10 con gà trống và 6 con gà mái nên:
![]()
là xác suất để Bình bắt được con gà mái của chuồng I với điều kiện con gà mà An bắt được ở chuồng 2 là gà mái, khi đó trong chuồng I có 8 con gà trống và 14 con gà mái ![]()
là xác suất để Bình bắt được con gà mái của chuồng I với điều kiện con gà mà An bắt được ở chuồng 2 là gà trống, khi đó trong chuồng I có 9 con gà trống và 13 con gà mái ![]()
Theo công thức tính xác suất toàn phần:
![]()
Vậy xác suất để Bình bắt được con gà mái của chuồng I là ![]()
Giải chi tiết bài 31 trang 93 sách toán 12 tập 2 kntt
Trong một tuần, Sơn chọn ngẫu nhiên ba ngày chạy bộ buổi sáng. Nếu chạy bộ thì xác suất Sơn ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,7. Nếu không chạy bộ thì xác suất Sơn ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,25. Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tuần của Sơn. Tính xác suất để hôm đó Sơn chạy bộ nếu biết rằng bữa sáng hôm đó Sơn có ăn thêm một quả trứng.
Giải chi tiết:
Gọi A là biến cố:”Hôm đó Sơn chạy bộ”
B là biến cố:”Bữa sáng hôm đó Sơn có ăn thêm một quả trứng”
Ta cần tính ![]()
Trong một tuần, Sơn chọn ngẫu nhiên ba ngày chạy bộ buổi sáng nên ![]()
Nếu chạy bộ thì xác suất Sơn ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,7 nên ![]()
Nếu không chạy bộ thì xác suất Sơn ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,25 nên ![]()
Theo công thức Bayes ta có:

Vậy xác suất để hôm đó Sơn chạy bộ nếu biết rằng bữa sáng hôm đó Sơn có ăn thêm một quả trứng là ![]()
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 12 kết nối tri thức
- Giải toán 12 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 12 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 12 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 12 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 12 kết nối tri thức
- Đề thi toán 12 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 12 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 12 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 12 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn