Giáo án Tin học 5 kết nối: Bài 15 Sử dụng biểu thức trong chương trình

Giáo án Tin học 5 kết nối tri thức: Bài 15 Sử dụng biểu thức trong chương trình. Bài được biên soạn đầy đủ, chỉn chu, chất lượng. File tải về là file word, giáo viên dễ dàng sử dụng, chỉnh sửa. Kênh có trọn bộ giáo án Word cả năm.

Nội dung chi tiết

Ngày soạn:…/…/…

Ngày dạy:…/…/…

BÀI 15. SỬ DỤNG BIỂU THỨC TRONG CHƯƠNG TRÌNH

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

1. Kiến thức

Trong bài học này, HS sẽ tìm hiểu:

  • Biểu thức trong Scratch.
  • Các phép toán số học, phép so sánh và một số phép toán khác trong Scratch.

2. Năng lực

Năng lực chung:

  • Năng lực học tập, tự học: HS biết tự tìm kiếm, chuẩn bị và lựa chọn tài liệu, phương tiện học tập trước giờ học, quá trình tự giác tham gia các và thực hiện các hoạt động học tập cá nhân trong giờ học ở trên lớp,…
  • Năng lực giao tiếp và hợp tác: Khả năng phân công và phối hợp thực hiện nhiệm vụ học tập.
  • Năng lực giải quyết vấn đề sáng tạo: HS đưa ra các phương án trả lời cho câu hỏi, bài tập xử lý tình huống, vận dụng kiến thức, kĩ năng của bài học để giải quyết vấn đề thường gặp.

Năng lực riêng:

  • Sử dụng được biểu thức trong một số chương trình đơn giản.

3. Phẩm chất:

  • Chăm chỉ, chịu khó khi học tập kiến thức mới về biểu thức.
  • Kiên trì, cẩn thận khi thực hành tạo chương trình có sử dụng biểu thức.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1. Đối với giáo viên

  • SGK, SGV, Giáo án.

2. Đối với học sinh

  • SGK, vở ghi,…

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a. Mục tiêu: HS kết nối kiến thức về biểu thức toán học mà HS đã biết với biểu thức trong Scratch thông qua ví dụ đơn giản là tính diện tích hình vuông.

b. Cách thức thực hiện:

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 trả lời câu hỏi:

Giả sử biến I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT được dùng để lưu độ dài cạnh của hình vuông. Scratch có các phép toán cộng, trừ, nhân, chia như trong môn Toán. Theo em biểu thức nào sau đây tính chu vi hình vuông trong Scratch?

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- GV khen ngợi, dẫn dắt vào bài học mới: Bài học ngày hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu biểu thức trong Scratch, các phép toán số học, phép so sánh và một số phép toán khác trong Scratch. Chúng ta cùng vào Bài 15: Sử dụng biểu thức trong chương trình.

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức trong Scratch

a. Mục tiêu: HS nhận biết được biểu thức trong Scratch.

b. Cách thức thực hiện:

- GV giới thiệu: Nếu biểu thức trong môn Toán gồm các số, chữ, phép toán và dấu ngoặc thì biểu thức trong Scratch gồm các số, biến và phép toán.

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4, đọc thông tin SGK trang 73 – 74 và thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập.

- GV mời đại diện 2 – 3 nhóm trình bày kết quả hoàn thành phiếu học tập. Các nhóm còn lại lắng nghe và bổ sung.

- GV lưu ý HS: Scratch không có dấu ngoặc để quy định thứ tự thực hiện phép toán. Với biểu thức có nhiều phép toán, khi chạy chương trình, các phép toán được thực hiện theo thứ tự từ trong ra ngoài.

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- GV chốt kiến thức:

+ Scratch cung cấp các phép toán để em tạo biểu thức số, biểu thức điều kiện.

+ Các phép toán tạo biểu thức thuộc nhóm lệnh Các phép toán.

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 thực hiện bài tập củng cố:

Giả sử hai biến I. YÊU CẦU CẦN ĐẠTI. YÊU CẦU CẦN ĐẠT lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật.

a. Hãy ghép mỗi biểu thức trong Scratch ở cột bên trái với một biểu thức toán học tương ứng ở cột bên phải.

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

b. Trong các biểu thức ở trên, chỉ ra những biểu thức trong Scratch để tìm chu vi của hình chữ nhật.

- GV mời đại diện 1 – 2 nhóm trình bày kết quả thảo luận. Các nhóm khác lắng nghe và nhận xét.

- GV nhận xét, chốt lại đáp án đúng.

Hoạt động 2: Thực hành sử dụng biểu thức

a. Mục tiêu: HS sử dụng được biểu thức trong một số chương trình đơn giản.

b. Cách thức thực hiện:

- GV nêu nhiệm vụ:

Tạo chương trình tính chu vi hình chữ nhật với độ dài cạnh nhập vào từ bàn phím.

- GV hướng dẫn HS thực hiện:

Bước 1: Tạo hai biến có tên là a và b để lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật.

Bước 2: Tạo khối lệnh nhập giá trị cho hai biến a và b từ bàn phím. Sử dụng các lệnh trong bảng sau để được khối lệnh như minh họa trong Hình 98.

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Bước 3: Tạo lệnh thông báo ra màn hình chu vi hình chữ nhật.

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Bước 4: Chạy thử chương trình và quan sát kết quả.

Bước 5: Lưu tệp với tên là HinhChuNhat vào thư mục của em.

- GV mời cả lớp cùng thực hành, 1 HS thực hành trên máy tính của GV.

- GV đánh giá, tuyên dương HS thực hành tốt.

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Củng cố lại các kiến thức đã học thông qua các bài luyện tập.

b. Cách thức thực hiện:

- GV yêu cầu HS cá nhân hoàn thành bài tập phần Luyện tập SGK tr.77:

1. Hãy viết biểu thức toán học tương ứng của mỗi biểu thức sau trong Scratch.

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

2. Hai biến a, b lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. Giá trị của hai biến hiện tại đang là I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT, I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.

Khi đó, lệnh I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT sẽ đưa thông báo nào ra màn hình?

A. Diện tích hình chữ nhật là 3.

B. Diện tích hình chữ nhật là 12.

C. Diện tích hình chữ nhật là 4.

D. Diện tích hình chữ nhật là 7.

- GV mời đại diện 2 – 3 HS trả lời câu hỏi. Các HS khác lắng nghe và bổ sung.

- GV nhận xét, chốt lại đáp án.

- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1. Đây là phép toán nào?

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

A. Phép cộng.

B. Phép chia.

C. Phép trừ.

D. Phép nhân.

Câu 2. Kết quả phép tính dưới đây là gì?

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

A. 110.

B. 132.

C. 11.

D. 1 331.

Câu 3. Khối lệnh phép toán nào được sử dụng để thực hiện biểu thức: (20 – 2) 3

A. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.

B. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.

C. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.

D. I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.

Câu 4. Kết quả khi thực hiện phép toán dưới đây là

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 5. Với a = 10, b = 5, giá trị trả về của biểu thức so sánh I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

A. Đúng.

B. Sai.

- GV chữa bài. Mỗi một câu hỏi, GV mời đại diện 1 HS trả lời. Các HS còn lại lắng nghe và nhận xét.

- GV nhận xét, chốt lại đáp án.

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: HS được phát triển năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

b. Cách thức thực hiện:

- GV yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ:

Tạo chương trình tính diện tích hình vuông có độ dài cạnh nhập vào từ bàn phím.

- GV mời 2 – 3 HS báo cáo kết quả thực hiện.

- GV nhận xét, khen ngợi các HS làm tốt.

* CỦNG CỐ

- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội dung chính của bài học.

- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia của HS trong giờ học, khen ngợi những HS tích cực; nhắc nhở, động viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát.

* DẶN DÒ

- GV nhắc nhở HS:

+ Ôn lại các kiến thức đã học ở Bài 15.

+ Đọc và chuẩn bị trước Bài 16: Từ kịch bản đến chương trình.

- HS thảo luận trả lời:

Chọn đáp án C.

- HS lắng nghe, ghi bài.

- HS lắng nghe.

- HS thảo luận hoàn thành phiếu học tập.

- HS trình bày:

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Bảng 1

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Bảng 2

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

Bảng 3

- HS lắng nghe.

- HS lắng nghe.

- HS thảo luận nhóm hoàn thành nhiệm vụ.

- HS trình bày:

a. 1 – d, 2 – c, 3 – a, 4 – b.

b. Trong các biểu thức Scratch cho ở câu a, có hai biểu thức tính chu vi hình chữ nhật là biểu thức số I. YÊU CẦU CẦN ĐẠTI. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.

- HS lắng nghe.

- HS lắng nghe nhiệm vụ.

- HS lắng nghe.

- HS thực hành.

- HS lắng nghe.

- HS lắng nghe yêu cầu.

- HS trả lời:

1.

Biểu thức trong Scratch

Biểu thức toán học

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

a b

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

(a h) : 2

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

r r 3,14

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

(a + b) h : 2

2.

+ Hai biến a, b lưu độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. Giá trị của hai biến hiện tại đang là I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT, I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.

+ Khi đó, lệnh I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT sẽ đưa thông báo ra màn hình là “Diện tích hình chữ nhật là 12”.

- HS lắng nghe.

- HS suy nghĩ trả lời câu hỏi trắc nghiệm.

- HS trả lời:

1

2

3

4

5

D

C

C

A

B

- HS lắng nghe.

- HS suy nghĩ hoàn thành nhiệm vụ.

- HS trình bày kết quả thực hiện:

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

- HS lắng nghe.

- HS chú ý lắng nghe, ghi nhớ.

- HS lắng nghe, rút kinh nghiệm.

- HS lắng nghe, chuẩn bị cho tiết học sau.

PHỤ LỤC

Tên nhóm:…………………………………….

PHIẾU HỌC TẬP

Em hãy điền kết quả của mỗi biểu thức vào ô trống tương ứng trong các bảng sau:

Biến

Biểu thức

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

8

2

9

3

Bảng 1

Biến

Biểu thức

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

30

50

80

Bảng 2

Biến

Biểu thức

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

30

30

50

20

80

90

Bảng 3

Gợi ý đáp án

Biến

Biểu thức

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

8

2

10

13

8

16

4

9

3

12

6

12

27

3

Bảng 1

Biến

Biểu thức

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

30

đúng

sai

50

đúng

đúng

80

đúng

sai

Bảng 2

Biến

Biểu thức

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT

30

30

đúng

sai

sai

50

20

sai

đúng

sai

80

90

sai

sai

đúng

Bảng 3