Đề thi có đáp án toán 11 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 1
Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 11 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 1. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
|
PHOgrave;NG GD ĐT hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;. |
Chữ kiacute; GT1: ........................... |
|
TRƯỜNG THCShellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;. |
Chữ kiacute; GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1
TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian lagrave;m bagrave;i: 90 phuacute;t (Khocirc;ng kể thời gian phaacute;t đề)
|
Họ vagrave; tecirc;n: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.. Số baacute;o danh: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.hellip;hellip;Phograve;ng KT:hellip;hellip;hellip;hellip;.. |
Matilde; phaacute;ch |
"
|
Điểm bằng số
|
Điểm bằng chữ |
Chữ kyacute; của GK1 |
Chữ kyacute; của GK2 |
Matilde; phaacute;ch |
- PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đứng trước cacirc;u trả lời đuacute;ng:
Cacirc;u 1. Cho . Xaacute;c định dấu của biểu thức
- B. C. D.
Cacirc;u 2. Tigrave;m tập xaacute;c định của hagrave;m số .
A. . B. .
C. }. D. .
Cacirc;u 3. Trong caacute;c hagrave;m số sau, hagrave;m số nagrave;o lagrave; hagrave;m số chẵn?
A. . B. .
C. . D. .
Cacirc;u 4. Nghiệm của phương trigrave;nh lagrave;:
A. . B. .
C. . D. .
Cacirc;u 5. Cho datilde;y số caacute;c số tự nhiecirc;n lẻ: Số hagrave;ng thứ 5 của datilde;y số trecirc;n lagrave;
A. 6 . B. 9 . C. 7 . D. 8 .
Cacirc;u 6. Cho cấp số cộng coacute; vagrave; . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?
A. . B. .
C. . D. .
Cacirc;u 7. Trong caacute;c datilde;y số sau, datilde;y số nagrave;o khocirc;ng phải lagrave; một cấp số nhacirc;n?
A. B.
C. D. .
Cacirc;u 8. Cho cấp số nhacirc;n coacute; caacute;c số hạng lần lượt lagrave; . Tigrave;m số hạng tổng quaacute;t
của cấp số nhacirc;n đatilde; cho.
A. . B. . C. . D. .
Cacirc;u 9. Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 11 của trường, ta được mẫu số liệu sau:
|
Chiều cao |
Số học sinh |
|
10 |
|
|
18 |
|
|
38 |
|
|
26 |
|
|
15 |
|
|
7 |
Mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m đatilde; cho coacute; bao nhiecirc;u nhoacute;m?
A. 5 . B. 6 . C. 7 . D. 12 .
Cacirc;u 10. Mẫu số liệu sau cho biết cacirc;n nặng của học sinh lớp 12 trong một lớp
|
Cacirc;n nặng |
Dưới 55 |
Từ 55 đến 65 |
Trecirc;n 65 |
|
Số học sinh |
23 |
15 |
2 |
Số học sinh của lớp đoacute; lagrave; bao nhiecirc;u?
- 40 . B. 35 . C. 23 . D. 38
Cacirc;u 11. Kết quả khảo saacute;t cacirc;n nặng của 25 quả cam được cho ở bảng sau:
|
Cacirc;n nặng |
|||||
|
Số quả cam |
3 |
1 |
6 |
11 |
4 |
Mốt của mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m trecirc;n xấp xỉ bằng
A. . B. . C. D. .
Cacirc;u 12. Cacirc;n nặng của một số học sinh lớp 11 được cho bởi bảng số liệu gheacute;p nhoacute;m sau:
|
Cacirc;n nặng |
[45; 50) |
[50; 55) |
[55; 60) |
[60; 65) |
|
Số học sinh |
7 |
3 |
11 |
7 |
Số trung bigrave;nh của mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m trecirc;n xấp xỉ bằng
A. 55,1 B. 65,5 C. 48,8 D. 57,7
Cacirc;u 13. Trong caacute;c khẳng định sau, khẳng định nagrave;o đuacute;ng?
A. Qua 2 điểm phacirc;n biệt coacute; duy nhất một mặt phẳng .
B. Qua 3 điểm phacirc;n biệt bất kigrave; coacute; duy nhất một mặt phẳng .
C. Qua 3 điểm khocirc;ng thẳng hagrave;ng coacute; duy nhất một mặt phẳng middot;
D. Qua 4 điểm phacirc;n biệt bất kigrave; coacute; duy nhất một mặt phẳng
Cacirc;u 14. Cho higrave;nh choacute;p coacute; vagrave; Giao tuyến của mặt phẳng vagrave; mặt phẳng lagrave; đường thẳng
- B. C. D.
Cacirc;u 15. Cho bốn điểm khocirc;ng cugrave;ng nằm trong một mặt phẳng. Trecirc;n lần lượt lấy caacute;c điểm vagrave; sao cho cắt tại . Điểm khocirc;ng thuộc mặt phẳng nagrave;o sao đacirc;y:
- . B. . C. . D. .
Cacirc;u 16. Trong caacute;c mệnh đề sau, mệnh đề nagrave;o đuacute;ng?
- Hai đường thẳng lần lượt nằm trecirc;n hai mặt phẳng phacirc;n biệt thigrave; cheacute;o nhau.
- Hai đường thẳng khocirc;ng coacute; điểm chung thigrave; cheacute;o nhau.
- Hai đường thẳng cheacute;o nhau thigrave; khocirc;ng coacute; điểm chung.
- Hai đường thẳng phacirc;n biệt khocirc;ng song song thigrave; cheacute;o nhau.
Cacirc;u 17. Trong caacute;c mệnh đề sau, mệnh đề nagrave;o đuacute;ng?
- Hai đường thẳng cheacute;o nhau khi chuacute;ng khocirc;ng coacute; điểm chung.
- Hai đường thẳng khocirc;ng coacute; điểm chung lagrave; hai đường thẳng song song hoặc cheacute;o nhau.
- Hai đường thẳng song song nhau khi chuacute;ng ở trecirc;n cugrave;ng một mặt phẳng.
- D. Khi hai đường thẳng ở trecirc;n hai mặt phẳng thigrave; hai đường thẳng đoacute; cheacute;o nhau.
Cacirc;u 18. Cho tứ diện . Gọi lần lượt lagrave; trọng tacirc;m caacute;c tam giaacute;c vagrave; . Chọn khẳng định đuacute;ng trong caacute;c khẳng định sau?
A. song song với .
B. song song với .
C. vagrave; lagrave; hai đường thẳng cheacute;o nhau.
D. cắt .
Cacirc;u 19. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh thang . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y sai?
A. Higrave;nh choacute;p coacute; 4 mặt becirc;n.
B. Giao tuyến của hai mặt phẳng vagrave; lagrave; ( lagrave; giao điểm của vagrave; ).
C. Giao tuyến của hai mặt phẳng vagrave; lagrave; ( lagrave; giao điểm của vagrave; ).
D. Giao tuyến của hai mặt phẳng vagrave; lagrave; đường trung bigrave;nh của higrave;nh thang .
Cacirc;u 20. Cho đường thẳng song song mặt phẳng . Chọn khẳng định đuacute;ng?
A. Đường thẳng a vagrave; mặt phẳng coacute; một điểm chung.
B. Đường thẳng a song song với một đường thẳng nằm trong .
C. Đường thẳng khocirc;ng nằm trong vagrave; song song với một đường thẳng nằm trong .
D. Đường thẳng vagrave; mặt phẳng coacute; hai điểm chung.
Cacirc;u 21. Cho hai đường thẳng vagrave; cheacute;o nhau. Coacute; bao nhiecirc;u mặt phẳng chứa vagrave; song song với ?
- 0. B. 1. C. 2. D. Vocirc; số.
Cacirc;u 22. Cho tứ diện . Gọi lagrave; trọng tacirc;m tam giaacute;c vagrave; . Khi đoacute;, đường
thẳng song song với mặt phẳng nagrave;o dưới đacirc;y?
A. . B. . C. . D. .
Cacirc;u 23. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh tacirc;m , lagrave; trung điểm cạnh . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y SAI?
- . B. .
- D..
Cacirc;u 24. Trong caacute;c mệnh đề sau, mệnh đề nagrave;o đuacute;ng?
A. Hai mặt phẳng khocirc;ng cắt nhau thigrave; song song.
B. Hai mặt phẳng cugrave;ng song song với một đường thẳng thigrave; cắt nhau.
C. Qua một điểm nằm ngoagrave;i một mặt phẳng cho trước coacute; duy nhất một mặt phẳng song song với mặt phẳng đoacute;.
D. Qua một điểm nằm ngoagrave;i một mặt phẳng cho trước coacute; vocirc; số mặt phẳng song song với mặt phẳng đoacute;.
Cacirc;u 25. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh tacirc;m . Gọi theo
thứ tự lagrave; trung điểm của vagrave; . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?
A. . B. .
- . D. .
Cacirc;u 26. Chọn khẳng định sai:
- Nếu hai mặt phẳng song song thigrave; mọi đường thẳng nằm trecirc;n mặt phẳng nagrave;y đều song song với mặt phẳng kia.
- Nếu mặt phẳng chứa hai đường thẳng cugrave;ng song song với mặt phẳng thigrave; vagrave; song song với nhau.
- Nếu hai mặt phẳng vagrave; song song nhau thigrave; mặt phẳng đatilde; cắt đều phải cắt vagrave; caacute;c giao tuyến của chuacute;ng song song nhau.
- Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thigrave; sẽ cắt mặt phẳng cograve;n lại.
Cacirc;u 27. Qua pheacute;p chiếu song song lecirc;n mặt phẳng , hai đường thẳng cheacute;o nhau vagrave; coacute;
higrave;nh chiếu lagrave; hai đường thẳng vagrave; Mệnh đề nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?
A. vagrave; luocirc;n luocirc;n cắt nhau.
B. vagrave; coacute; thể trugrave;ng nhau.
C. vagrave; khocirc;ng thể song song.
D. vagrave; coacute; thể cắt nhau hoặc song song với nhau.
Cacirc;u 28. Cho hai datilde;y vagrave; thỏa matilde;n vagrave; . Giaacute; trị của bằng
A. 5 . B. 6 . C. -1 . D. 1 .
Cacirc;u 29. bằng
A. 0 . B. 2 . C. 1 . D. .
Cacirc;u 30. bằng
A. . B. . C. 1 . D. 2 .
Cacirc;u 31. Cho hai hagrave;m số thỏa matilde;n vagrave; . Giaacute; trị của
bằng
A. 5 . B. 6 . C. 1 . D. -1 .
Cacirc;u 32. Giả sử . Trong caacute;c khẳng định sau, khẳng định nagrave;o sai ?
- B.
- D.
Cacirc;u 33. Tiacute;nh
- B. C. D.
Cacirc;u 34. Tiacute;nh
- B. C. D.
Cacirc;u 35. Hagrave;m số nagrave;o sau đacirc;y liecirc;n tục trecirc;n ?
A. . B. .
C. . D. .
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Cacirc;u 1. (1 điểm)
- a) Tiacute;nh giới hạn: .
- b) Tiacute;nh giới hạn:
- c) Cho hagrave;m số . Xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục của hagrave;m số tại
Cacirc;u 2. (1 điểm)
Cho higrave;nh choacute;p , coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh tacirc;m . Gọi lần lượt lagrave; trung điểm của vagrave; .
- a) Chứng minh rằng .
- b) Gọi lagrave; trung điểm của lagrave; một điểm trecirc;n vagrave; caacute;ch đều . Chứng minh rằng .
Cacirc;u 3. (1 điểm)
Tigrave;m hiểu tiền cocirc;ng khoan giếng ở hai cơ sở khoan giếng, người ta được biết:
- Ở cơ sở A: Giaacute; của meacute;t khoan đầu tiecirc;n lagrave; 50,000 đồng vagrave; kể từ meacute;t khoan thứ hai, giaacute; của mỗi meacute;t sau tăng thecirc;m 10,000 đồng so với giaacute; của meacute;t khoan ngay trước.
- Ở cơ sở B: Giaacute; của meacute;t khoan đầu tiecirc;n lagrave; 50,000 đồng vagrave; kể từ meacute;t khoan thứ hai, giaacute; của mỗi meacute;t sau tăng thecirc;m giaacute; của meacute;t khoan ngay trước.
Một người muốn chọn một trong hai cơ sở noacute;i trecirc;n để thuecirc; khoan một caacute;i giếng sacirc;u 20 meacute;t, một caacute;i giếng sacirc;u 40 meacute;t ở hai địa điểm khaacute;c nhau. Hỏi người ấy necirc;n chọn cơ sở khoan giếng nagrave;o cho từng giếng để chi phiacute; khoan hai giếng lagrave; iacute;t nhất. Biết chất lượng vagrave; thời gian khoan giếng của hai cơ sở lagrave; như nhau.
BAgrave;I LAgrave;M
hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;
hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;
hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1 (2023 ndash; 2024)
MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC
|
CHỦ ĐỀ |
MỨC ĐỘ |
Tổng số cacirc;u |
Điểm số |
||||||||
|
Nhận biết |
Thocirc;ng hiểu |
Vận dụng |
VD cao |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
1. Hagrave;m số lượng giaacute;c vagrave; phương trigrave;nh lượng giaacute;c |
3 |
1 |
4 |
TN: 0,8 |
|||||||
|
2. Datilde;y số. Cấp số cộng vagrave; cấp số nhacirc;n |
2 |
2 |
1 (1 điểm) |
4 |
1 |
TN: 0,8 TL: 1 |
|||||
|
3. Caacute;c số đặc trưng đo xu thế trung tacirc;m của mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m |
2 |
2 |
4 |
TN: 0,8 |
|||||||
|
4. Quan hệ song song trong khocirc;ng gian. |
9 |
6 |
2 (1 điểm) |
15 |
2 |
TN: 3 TL: 1 |
|||||
|
5. Giới hạn. Hagrave;m số liecirc;n tục |
4 |
4 |
3 (1 điểm) |
8 |
3 |
TN: 1,6 TL:1 |
|||||
|
Tổng số cacirc;u TN/TL |
20 |
15 |
35 |
6 |
|||||||
|
Điểm số |
4 |
3 |
2 |
1 |
7 |
3 |
|||||
|
Tổng số điểm |
4 điểm 40 % |
3 điểm 30 % |
2 điểm 20 % |
1 điểm 10 % |
10 điểm 100 % |
10 điểm |
|||||
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1 (2023 ndash; 2024)
MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC
|
Nội dung |
Mức độ |
Yecirc;u cầu cần đạt |
Số yacute; TL/ Số cacirc;u hỏi TN |
Cacirc;u hỏi |
||||
|
TL (số yacute;) |
TN (số cacirc;u) |
TL (số yacute;) |
TN (số cacirc;u) |
|||||
|
CHƯƠNG I. HAgrave;M SỐ LƯỢNG GIAacute;C VAgrave; PHƯƠNG TRIgrave;NH LƯỢNG GIAacute;C |
|
4 |
|
|
||||
|
1. Giaacute; trị lượng giaacute;c |
Nhận biết |
- Nhận biết caacute;c khaacute;i niệm cơ bản về goacute;c lượng giaacute;c. - Nhận biết khaacute;i niệm giaacute; trị lượng giaacute;c của một goacute;c lượng giaacute;c. |
1 |
|
C1 |
|||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Mocirc; tả bảng giaacute; trị lượng giaacute;c của một số goacute;c lượng giaacute;c thường gặp; hệ thức cơ bản giứa caacute;c giaacute; trị lượng giaacute;c của một goacute;c lượng giagrave;c; quan hệ giữa caacute;c giaacute; trị lượng giaacute;c của caacute;c goacute;c lượng giaacute;c coacute; liecirc;n quan đặc biệt: bugrave; nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn keacute;m nhau . - Sử dụng maacute;y tiacute;nh cầm tay để tiacute;nh giaacute; trị lượng giaacute;c của một goacute;c lượng giaacute;c khi biết số đo của goacute;c đoacute;. |
|
|
|||||
|
Vận dụng |
- Vận dụng giải quyết một số vấn đề với giaacute; trị lượng giaacute;c của goacute;c lượng giaacute;c. |
|
||||||
|
2. Cocirc;ng thức lượng giaacute;c |
Nhận biết |
- Nhận biết caacute;c cocirc;ng thức biến đổi lượng giaacute;c cơ bản. |
|
|||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Mocirc; tả caacute;c pheacute;p biến đổi lượng giaacute;c cơ bản: cocirc;ng thức cộng; cocirc;ng thức goacute;c nhacirc;n đocirc;i; cocirc;ng thức biển đổi tiacute;ch thagrave;nh tổng vagrave; cocirc;ng thức biển đổi tổng thagrave;nh tiacute;ch. |
|
||||||
|
Vận dụng |
- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n với giaacute; trị lượng giaacute;c của goacute;c lượng giaacute;c vagrave; caacute;c pheacute;p biến đổi lượng giaacute;c. |
|
||||||
|
3. Hagrave;m số lượng giaacute;c |
Nhận biết |
- Nhận biết caacute;c khaacute;i niệm về hagrave;m số chăn, hagrave;m số legrave;, hagrave;m số tuần hoagrave;n. - Nhận biết caacute;c đặc trưng higrave;nh học của đồ thị hagrave;m số chẵn, hagrave;m số lẻ, hagrave;m số tuần hoagrave;n. - Nhận biết caacute;c hagrave;m số lượng giaacute;c , thocirc;ng qua đường trograve;n lượng giaacute;c. Mocirc; tả bảng giaacute; trị của bốn hagrave;m số lượng giaacute;c đoacute; trecirc;n một chu kigrave;. |
1 |
C2 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Mocirc; tả bảng giaacute; trị của bốn hagrave;m số lượng giaacute;c đoacute; trecirc;n một chu kigrave;. - Mocirc; tả được caacute;c đồ thị hagrave;m số - Giải thiacute;ch tập xaacute;c định; tập giaacute; trị; tiacute;nh chất chăn, lẻ; tiacute;nh tuần hoagrave;n; chu kigrave;; khoảng đồng biến, nghịch biến của caacute;c hagrave;m số , dựa vagrave;o đồ thị. |
1 |
C3 |
|||||
|
Vận dụng |
- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với hagrave;m số lượng giaacute;c. |
|
||||||
|
4. Phương trigrave;nh lượng giaacute;c cơ bản |
Nhận biết |
- Nhận biết cocirc;ng thức nghiệm của phương trigrave;nh lượng giaacute;c cơ bản bằng caacute;ch vận dụng đồ thị hagrave;m số lượng giaacute;c tương ứng. |
1 |
C4 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Tiacute;nh nghiệm gần đuacute;ng của phương trigrave;nh lượng giaacute;c cơ bản bằng maacute;y tiacute;nh cầm tay.
|
|
||||||
|
Vận dụng |
- Giải phương trigrave;nh lượng giaacute;c ở dạng vận dụng trực tiếp phương trigrave;nh lượng giaacute;c cơ bản. - Giải quyết một số vấn đề gắn với phương trigrave;nh lượng giaacute;c. |
|
||||||
|
CHƯƠNG II. DAtilde;Y SỐ. CẤP SỐ CỘNG VAgrave; CẤP SỐ NHAcirc;N |
1 |
4 |
|
|||||
|
1. Datilde;y số |
Nhận biết |
- Nhận biết datilde;y số hữu hạn, datilde;y số vocirc; hạn. middot; - Nhận biết tiacute;nh chất tăng, giảm, bị chặn của datilde;y số trong những trường hợp đơn giản. |
1 |
C5 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
middot; - Thể hiện caacute;ch cho datilde;y số bằng liệt kecirc; caacute;c số hạng; bằng cocirc;ng thức tổng quaacute;t; bằng hệ thức truy hồi; bằng caacute;ch mocirc; tả. |
|
||||||
|
Vận dụng |
|
|
||||||
|
2. Cấp số cộng |
Nhận biết |
- Nhận biết một datilde;y số lagrave; cấp số cộng. |
|
|||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Giải thiacute;ch cocirc;ng thức xaacute;c định số hạng tổng quaacute;t của cấp số cộng. middot; - Tiacute;nh tổng của số hạng đầu của cấp số cộng. |
1 |
C6 |
|||||
|
Vận dụng |
- Giải quyết một số vấn đề gắn với cấp số cộng. |
1 |
Cacirc;u 3 |
|||||
|
3. Cấp số nhacirc;n |
Nhận biết |
- Nhận biết một datilde;y số lagrave; cấp số nhacirc;n. |
1 |
C7 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Giải thiacute;ch cocirc;ng thức xaacute;c định số hạng tổng quaacute;t của cấp số nhacirc;n. - Tiacute;nh tổng của số hạng đầu của cấp số nhacirc;n. |
1 |
C8 |
|||||
|
Vận dụng |
- Giải quyết một số vấn đề gắn với cấp số nhacirc;n. |
1 |
Cacirc;u 3 |
|||||
|
CHƯƠNG III. CAacute;C SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TAcirc;M CỦA MẪU SỐ LIỆU GHEacute;P NHOacute;M |
4 |
|
||||||
|
1. Mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m.
|
Nhận biết |
- Nhận biết mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m. - Nhận biết được mối liecirc;n hệ giữa thống kecirc; với những kiến thức của caacute;c mocirc;n học khaacute;c trong chương trigrave;nh lớp 11 vagrave; thực tế. |
2 |
C9+10 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Đọc vagrave; giải thiacute;ch được mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m. |
|
||||||
|
Vận dụng |
- Gheacute;p nhoacute;m mẫu số liệu. |
|
||||||
|
2. Số đặc trưng đo xu thế trung tacirc;m |
Nhận biết |
- Nhận biết caacute;c số đặc trưng đo xu thế trung tacirc;m của mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m. |
|
|||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Hiểu được yacute; nghĩa, vai trograve; của caacute;c số đặc trưng của mẫu số liệu. - Tiacute;nh được caacute;c số đặc trưng đo xu thế trung tacirc;m của mẫu số liệu. |
2 |
C11+12 |
|||||
|
Vận dụng |
- Ruacute;t ra được kết luận nhờ yacute; nghĩa của caacute;c số đặc trưng của mẫu số liệu trong caacute;c bagrave;i toaacute;n. |
|
||||||
|
CHƯƠNG IV. ĐƯỜNG THẲNG VAgrave; MẶT PHẲNG, QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHOcirc;NG GIAN |
2 |
15 |
|
|||||
|
1. Điểm, đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong khocirc;ng gian |
Nhận biết |
- Nhận biết caacute;c quan hệ liecirc;n thuộc cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong khocirc;ng gian. - Nhận biết higrave;nh choacute;p vagrave; tứ diện. |
1 |
C13 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Mocirc; tả ba caacute;ch xaacute;c định mặt phẳng - Mocirc; tả ba caacute;c xaacute;c định mặt phẳng. - Mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn coacute; liecirc;n quan đến đường thẳng, mặt phẳng trong khocirc;ng gian. |
2 |
C14+15 |
|||||
|
Vận dụng |
- Xaacute;c định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng vagrave; mặt phẳng. |
|
||||||
|
2. Hai đường thẳng song song |
Nhận biết |
- Nhận biết vị triacute; tương đối của hai đường thẳng trong khocirc;ng gian: hai đường thẳng trugrave;ng nhau, song song, cắt nhau, cheacute;o nhau. |
2 |
C16+17 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Giải thiacute;ch tiacute;nh chất cơ bản của hai đường thẳng song song trong khocirc;ng gian. |
2 |
C18+19 |
|||||
|
Vận dụng |
- Vận dụng kiến thức về hai đường thẳng song song để mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn. |
|
||||||
|
3. Đường thẳng vagrave; mặt phẳng song song |
Nhận biết |
- Nhận biết được đường thẳng song song với mặt phẳng. |
2 |
C20+21 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Giải thiacute;ch được điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng, tiacute;nh chất cơ bản về đường thẳng song song với mặt phẳng. |
2 |
C22+23 |
|||||
|
Vận dụng |
- Vận dụng được kiến thức về đường thẳng song song với mặt phẳng để mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn. - Vận dụng giải quyết một số bagrave;i toaacute;n chứng minh, tiacute;nh toaacute;n. |
|
||||||
|
4. Hai mặt phẳng song song |
Nhận biết |
- Nhận biết hai mặt phẳng song song trong khocirc;ng gian. - Nhận biết higrave;nh lăng trụ, higrave;nh hộp vagrave; caacute;c tiacute;nh chất. |
3 |
C24+25+26 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Giải thiacute;ch được điều kiện, tiacute;nh chất cơ bản của hai mặt phẳng song song, định liacute; Thalegrave;s trong khocirc;ng gian, tiacute;nh chất cơ bản của higrave;nh lăng trụ vagrave; higrave;nh hộp. |
|
||||||
|
Vận dụng |
- Vận dụng điều kiện để hai mặt phẳng song song, tiacute;nh chất cơ bản về hai mặt phẳng song song, định liacute; Thalegrave;s trong khocirc;ng gian, tiacute;nh chất cơ bản của higrave;nh lăng trụ vagrave; higrave;nh hộp. - Mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn coacute; liecirc;n quan đến hai mặt phẳng song song trong khocirc;ng gian. |
2 |
Cacirc;u 2a,b |
|||||
|
5. Pheacute;p chiếu song song |
Nhận biết |
- Nhận biết khaacute;i niệm vagrave; tiacute;nh chất cơ bản về pheacute;p chiếu song song. |
1 |
C27 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Xaacute;c định ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giaacute;c, một đường trograve;n qua pheacute;p chiếu song song. - Vẽ higrave;nh biểu diễn của một số hinh khối đơn giản. |
|
||||||
|
Vận dụng |
- Mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn coacute; liecirc;n quan đến pheacute;p chiều song song. |
|
||||||
|
CHƯƠNG V. GIỚI HẠN. |
2 |
8 |
|
|||||
|
1. Giới hạn của datilde;y số |
Nhận biết |
- Nhận biết khaacute;i niệm giới hạn của datilde;y số. |
1 |
C28 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Hiểu vagrave; phaacute;t biểu được caacute;c pheacute;p toaacute;n giới hạn. - Giải thiacute;ch được một số giới hạn cơ bản như: nếu ;.. |
2 |
C29+30 |
|||||
|
Vận dụng |
- Vận dụng caacute;c pheacute;p toaacute;n giới hạn để tigrave;m giới hạn của một số datilde;y số đơn giản. - Tiacute;nh tổng của một cấp số nhacirc;n lugrave;i vocirc; hạn vagrave; vận dụng được kết quả đoacute; để giải quyết một số tigrave;nh huống thực tiễn giả định hoặc liecirc;n quan đến thực tiễn |
1 |
Cacirc;u 1a |
|||||
|
2. Giới hạn của hagrave;m số |
Nhận biết |
- Nhận biết khaacute;i niệm giới hạn hữu hạn của hagrave;m số tại một điểm vagrave; tại vocirc; cực. - Nhận biết khaacute;i niệm giới hạn một phiacute;a. - Nhận biết khaacute;i niệm giới hạn vocirc; cực. |
2 |
C31+32 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Mocirc; tả được một số giới hạn hữu hạn của hagrave;m số tại vocirc; cực. - Hiểu vagrave; phaacute;t biểu được giới hạn của hagrave;m số. |
2 |
C33+34 |
|||||
|
Vận dụng |
- Tiacute;nh được một số giới hạn hagrave;m số. - Giải quyết một số vấn đề thực tiến gắn với giới hạn của hagrave;m số. |
Cacirc;u 1b |
||||||
|
3. Hagrave;m số liecirc;n tục |
Nhận biết |
- Nhận dạng hagrave;m số liecirc;n tục tại một điểm, hoặc trecirc;n một khoảng, trecirc;n một đoạn. - Nhận dạng tiacute;nh liecirc;n tục của tổng, hiệu, tiacute;ch, thương của hai hagrave;m số liecirc;n tục. - Nhận biết tiacute;nh liecirc;n tục của một hagrave;m sơ cấp cơ bản trecirc;n tập xaacute;c định của chuacute;ng. |
1 |
C35 |
||||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Hiểu, phaacute;t biểu, sử dụng một số tiacute;nh chất cơ bản của hagrave;m số liecirc;n tục. |
|
||||||
|
Vận dụng |
- Vận dụng định liacute;, tiacute;nh chất xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục của hagrave;m số khaacute;c. - Vận dụng tiacute;nh liecirc;n tục trong caacute;c bagrave;i toaacute;n xeacute;t nghiệm của phương trigrave;nh. |
1 |
Cacirc;u 1c |
|||||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn