Đề thi có đáp án toán 11 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 3
Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 11 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểm và bảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.
Nội dung chi tiết
|
SỞ GD ĐT hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;. |
Chữ kiacute; GT1: ........................... |
|
TRƯỜNG THCShellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;. |
Chữ kiacute; GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1
TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Thời gian lagrave;m bagrave;i: 90 phuacute;t (Khocirc;ng kể thời gian phaacute;t đề)
|
Họ vagrave; tecirc;n: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.. Số baacute;o danh: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.hellip;hellip;Phograve;ng KT:hellip;hellip;hellip;hellip;.. |
Matilde; phaacute;ch |
"
|
Điểm bằng số
|
Điểm bằng chữ |
Chữ kyacute; của GK1 |
Chữ kyacute; của GK2 |
Matilde; phaacute;ch |
- PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đứng trước cacirc;u trả lời đuacute;ng:
Cacirc;u 1. Cho higrave;nh lập phương . Goacute;c giữa hai đường thẳng vagrave; lagrave;:
|
A. |
B. |
C. |
D. 45 |
Cacirc;u 2. Mệnh đề nagrave;o sau đacirc;y sai?
- Qua một điểm cho trước coacute; duy nhất một mặt phẳng vuocirc;ng goacute;c với một đường thẳng cho trước.
- Qua một điểm cho trước coacute; duy nhất một đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng cho trước.
- Coacute; duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước, vuocirc;ng goacute;c với một đường thẳng cho trước.
- Coacute; duy nhất một đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng cho trước, biết rằng đi qua một điểm cho trước.
Cacirc;u 3. Nếu thigrave; bằng:
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 4. Tung một đồng xu cacirc;n đối vagrave; đồng chất hai lần liecirc;n tiếp. Xeacute;t caacute;c biến cố: : ldquo;Đồng xu xuất hiện mặt ở lần gieo thứ nhấtrdquo;; : ldquo;Đồng xu xuất hiện mặt ở lần gieo thứ hairdquo;. Chọn khẳng định đuacute;ng:
- vagrave; lagrave; hai biến cố xung khắc.
- vagrave; lagrave; hai biến cố khocirc;ng xung khắc.
- vagrave; lagrave; hai biến cố độc lập.
- vagrave; lagrave; hai biến cố khocirc;ng độc lập.
Cacirc;u 5. Cho tứ diện coacute; cạnh bằng nhau vagrave; vuocirc;ng goacute;c với nhau từng đocirc;i một. Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?
- Goacute;c giữa vagrave; lagrave; goacute;c . B. Goacute;c giữa vagrave; lagrave; goacute;c .
- Goacute;c giữa vagrave; lagrave; goacute;c . B. Goacute;c giữa vagrave; lagrave; goacute;c
Cacirc;u 6. Tigrave;m để phương trigrave;nh sau coacute; đuacute;ng ba nghiệm phacirc;n biệt:
|
A. |
B. |
C. . |
D. . |
Cacirc;u 7. Một hộp coacute; 12 chiếc thẻ cugrave;ng loại, mỗi thẻ được ghi một trong caacute;c số 1, 2, 3, hellip;, 12. Hai thẻ khaacute;c nhau thigrave; ghi hai số khaacute;c nhau. Ruacute;t ngẫu nhiecirc;n một chiếc thẻ trong hộp. Xeacute;t biến cố : ldquo;Số xuất hiện trecirc;n thẻ được ruacute;t ra lagrave; số chia hết cho 3rdquo; vagrave; biến cố : ldquo;Số xuất hiện trecirc;n thẻ được ruacute;t ra lagrave; số chia hết cho 5rdquo;. Tiacute;nh ).
|
A. . |
B. . |
C. . |
D. . |
Cacirc;u 8. Đường cong ở higrave;nh dưới đacirc;y lagrave; đồ thị của hagrave;m số nagrave;o?
|
A. |
B. |
C. |
D. . |
Cacirc;u 9. Một đội văn nghệ coacute; 5 học sinh nam vagrave; 6 học sinh nữ. Tiacute;nh xaacute;c suất chọn ra một đội văn nghệ gồm 3 học sinh sao cho coacute; cả nam vagrave; nữ cugrave;ng tham gia.
|
A. . |
B. . |
C. . |
D. . |
Cacirc;u 10. Giả sử lagrave; nghiệm của phương trigrave;nh . Tiacute;nh .
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 11. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh thang vuocirc;ng tại vagrave; , , , . Chọn mệnh đề đuacute;ng trong caacute;c mệnh đề sau:
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 12. Cho higrave;nh choacute;p , đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng cạnh bằng vagrave; . Biết . Tiacute;nh goacute;c giữa vagrave; .
|
A. |
B. |
C. 6 |
D. 45 |
Cacirc;u 13. Coacute; một dịch cuacute;m trong một khu vực quacirc;n đội vagrave; số người liacute;nh ở đoacute; mắc bệnh cuacute;m sau ngagrave;y (kể từ ngagrave;y dịch cuacute;m bugrave;ng phaacute;t) được ước lượng bằng cocirc;ng thức , trong đoacute; lagrave; một hằng số. Biết rằng coacute; 40 người liacute;nh mắc bệnh cuacute;m sau 7 ngagrave;y. Tigrave;m giaacute; trị của hằng số .
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 14. Cho tứ diện coacute;: . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y sai?
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 15. Tiacute;nh tổng bigrave;nh phương caacute;c nghiệm của phương trigrave;nh:
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 16. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh chữ nhật vagrave; . Gọi lần lượt lagrave; higrave;nh chiếu vuocirc;ng goacute;c của lecirc;n . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 17. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh tacirc;m . Biết . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y lagrave; đuacute;ng?
- Higrave;nh chiếu của trecirc;n mặt phẳng lagrave; điểm .
- Higrave;nh chiếu của trecirc;n mặt phẳng lagrave; điểm .
- Higrave;nh chiếu của trecirc;n mặt phẳng lagrave; điểm .
- Higrave;nh chiếu của trecirc;n mặt phẳng lagrave; điểm .
Cacirc;u 18. Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y lagrave; sai?
|
A. . |
B. . |
||||
|
C. . |
D. . |
||||
Cacirc;u 19. Biết . Hatilde;y biểu thị theo .
|
A. . |
B. |
C. |
D. . |
Cacirc;u 20. Tuacute;i đựng 4 viecirc;n bi trắng vagrave; 3 viecirc;n bi đỏ. Tuacute;i đựng 5 viecirc;n bi trắng vagrave; 2 viecirc;n bi đỏ. Từ mỗi tuacute;i lấy ngẫu nhiecirc;n một viecirc;n bi. Tiacute;nh xaacute;c suất để lấy ra hai viecirc;n bi cugrave;ng magrave;u.
|
A. . |
B. . |
C.. |
D. . |
Cacirc;u 21. Cho ; . Biết lagrave; 2 biến cố độc lập thigrave; bằng:
|
A. . |
B. . |
C.. |
D. . |
Cacirc;u 22. Caacute;c đường thẳng cugrave;ng vuocirc;ng goacute;c với một đường thẳng thigrave;:
- Thuộc một mặt phẳng. B. Vuocirc;ng goacute;c với nhau.
- Song song với một mặt phẳng. D. Song song với nhau.
Cacirc;u 23. Giả sử vagrave; () lagrave; hai nghiệm của phương trigrave;nh . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 24. Cho higrave;nh choacute;p coacute; lagrave; tam giaacute;c cacirc;n tại , cạnh becirc;n vuocirc;ng goacute;c với đaacute;y, lagrave; trung điểm , lagrave; trung điểm . Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng:
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 25. Trecirc;n một giaacute; saacute;ch coacute; 9 quyển saacute;ch văn, 6 quyển saacute;ch anh. Lấy lần lượt 3 quyển vagrave; khocirc;ng để lại trecirc;n giaacute;. Xaacute;c suất để lấy được 2 quyển đầu lagrave; văn vagrave; quyển thứ 3 saacute;ch anh lagrave;:
|
A. . |
B. . |
C.. |
D. . |
Cacirc;u 26. Một quần thể vi khuẩn bắt đầu từ 100 caacute; thể vagrave; cứ sau 3 giờ thigrave; số caacute; thể lại tăng gấp đocirc;i. Bởi vậy, số caacute; thể vi khuẩn được biểu thị theo thời gian (tiacute;nh bằng giờ) bằng cocirc;ng thức . Hỏi sau bao lacirc;u thigrave; quần thể nagrave;y đạt đến 50 000 caacute; thể (lagrave;m trograve;n kết quả đến hagrave;ng phần mười)?
|
A. 36,8 giờ |
B. 30,2 giờ |
C. 26,9 giờ. |
D. 18,6 giờ |
Cacirc;u 27. Một trường THPT coacute; 300 học sinh khối 10, 280 học sinh khối 11 vagrave; 310 học sinh khối 12. Nhagrave; trường chọn 1 học sinh bất kigrave;. Tiacute;nh xaacute;c suất để học sinh đoacute; khocirc;ng phải lagrave; học sinh khối 12.
|
A. . |
B. . |
C.. |
D. . |
Cacirc;u 28. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh thoi tacirc;m vagrave; . Trong caacute;c mệnh đề sau, mệnh đề nagrave;o sai?
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 29. Tập nghiệm của bất phương trigrave;nh .
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 30. Cho tứ diện đều coacute; , ( lần lượt lagrave; trung điểm của vagrave; ). Số đo goacute;c giữa hai đường thẳng vagrave; lagrave;:
|
A. |
B. |
C. |
D. 45 |
Cacirc;u 31. Chọn ngẫu nhiecirc;n một veacute; xổ số coacute; 5 chữ số được lập từ caacute;c chữ số từ 0 đến 9. Tiacute;nh xaacute;c suất của biến cố : ldquo;Lấy được veacute; khocirc;ng coacute; chữ số 2 hoặc chữ số 6rdquo;.
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 32. Cho hai số thực vagrave; , với . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y lagrave; đuacute;ng?
|
A. . |
B. . |
|||
|
C. . |
D. . |
|||
Cacirc;u 33. Trong một cuộc khảo saacute;t về mức sống của người Thanh Trigrave;, người khảo saacute;t chọn ngẫu nhiecirc;n một gia đigrave;nh ở Thanh Trigrave;. Xeacute;t caacute;c biến cố sau: : ldquo;Gia đigrave;nh coacute; nồi chiecirc;n khocirc;ng dầurdquo;, : ldquo;Gia đigrave;nh coacute; maacute;y giặtrdquo;. Biến cố lagrave; biến cố nagrave;o dưới đacirc;y?
- ldquo;Gia đigrave;nh coacute; nồi chiecirc;n khocirc;ng dầu vagrave; maacute;y giặtrdquo;.
- ldquo;Gia đigrave;nh coacute; nồi chiecirc;n khocirc;ng dầu hoặc maacute;y giặtrdquo;.
- ldquo;Gia đigrave;nh khocirc;ng coacute; cả nồi chiecirc;n khocirc;ng dầu vagrave; maacute;y giặtrdquo;.
- ldquo;Gia đigrave;nh coacute; nồi chiecirc;n khocirc;ng dầu hoặc maacute;y giặt hoặc coacute; cả hai thiết bị trecirc;nrdquo;.
Cacirc;u 34. Cho . Tigrave;m số thực thỏa matilde;n:
|
A. |
B. |
C. |
D. |
Cacirc;u 35. Giả sử lagrave; hai số thực thỏa matilde;n đồng thời vagrave; . Tiacute;nh .
|
A. |
B. |
C. |
D. |
PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Cacirc;u 1. (1 điểm)
- a) Giải phương trigrave;nh sau: .
- b) Giải bất phương trigrave;nh sau: .
Cacirc;u 2. (1 điểm) Trong kigrave; thi học sinh giỏi cấp tỉnh của trường THPT Hugrave;ng Vương coacute; 10 học sinh đạt giải trong đoacute; coacute; 3 học sinh nam vagrave; 7 học sinh nữ. Nhagrave; trường muốn chọn một nhoacute;m 5 học sinh trong 10 học sinh trecirc;n để tham dự buổi lễ tuyecirc;n dương khen thưởng cuối học kỳ 1 do huyện tổ chức. Tiacute;nh xaacute;c suất để chọn được một nhoacute;m gồm 5 học sinh magrave; coacute; cả nam vagrave; nữ, biết số học sinh nam iacute;t hơn số học sinh nữ.
Cacirc;u 3. (1 điểm) Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng cạnh , vagrave; .
- a) Chứng minh: .
- b) Tiacute;nh goacute;c tạo bởi đường thẳng vagrave; mặt phẳng .
%
BAgrave;I LAgrave;M:
hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;
hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;
hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;
TRƯỜNG THCS .........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KIgrave; 2 (2023 ndash; 2024)
MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC
|
CHỦ ĐỀ |
MỨC ĐỘ |
Tổng số cacirc;u |
Điểm số |
||||||||
|
Nhận biết |
Thocirc;ng hiểu |
Vận dụng |
VD cao |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
1. Hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số logarit |
2 |
7 |
1 |
3 |
1 |
2 |
14 |
2 |
3,8 |
||
|
2. Quan hệ vuocirc;ng goacute;c trong khocirc;ng gian |
7 |
4 |
1 |
1 |
1 |
12 |
2 |
3,4 |
|||
|
3. Caacute;c quy tắc tiacute;nh xaacute;c suất |
2 |
5 |
1 |
2 |
9 |
1 |
2,8 |
||||
|
Tổng số cacirc;u TN/TL |
11 |
16 |
6 |
35 |
5 |
||||||
|
Điểm số |
2,2 |
3,2 |
2 |
1,2 |
1 |
0,4 |
7 |
3 |
10 |
||
|
Tổng số điểm |
2,2 điểm 22 % |
5,2 điểm 52 % |
2,2 điểm 22 % |
0,4 điểm 4 % |
10 điểm 100 % |
10 điểm |
|||||
TRƯỜNG THCS .........
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KIgrave; 2 (2023 ndash; 2024)
MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC
|
Nội dung |
Mức độ |
Yecirc;u cầu cần đạt |
Số yacute; TL/ Số cacirc;u hỏi TN |
Cacirc;u hỏi |
||
|
TL (số yacute;) |
TN (số cacirc;u) |
TL (số yacute;) |
TN (số cacirc;u) |
|||
|
CHƯƠNG VI. HAgrave;M SỐ MŨ VAgrave; HAgrave;M SỐ LOGARIT |
2 |
14 |
|
|
||
|
1. Lũy thừa với số mũ thực |
Nhận biết |
- Nhận biết được khaacute;i niệm lũy thừa với số mũ nguyecirc;n của một số thực khaacute;c 0, lũy thừa với số mũ hữu tỉ vagrave; lũy thừa với số mũ thực của một số thực dương. |
1 |
|
C18 |
|
|
Thocirc;ng hiểu |
- Giải thiacute;ch được caacute;c tiacute;nh chất của lũy thừa với số mũ nguyecirc;n, số mũ hữu tỉ vagrave; số mũ thực. - Sử dụng được caacute;c tiacute;nh chất của lũy thừa trong tiacute;nh toaacute;n caacute;c biểu thức số vagrave; ruacute;t gọn caacute;c biểu thức chứa biến. - Tiacute;nh được giaacute; trị biểu thức số coacute; chứa pheacute;p tiacute;nh lũy thừa. |
1 |
|
C3 |
||
|
Vận dụng |
- Vận dụng giải quyết một số vấn đề liecirc;n quan gắn với pheacute;p tiacute;nh lũy thừa. |
|
||||
|
2. Logarit |
Nhận biết |
- Nhận biết khaacute;i niệm locirc;garit cơ số của một số thực dương. |
|
|||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Sử dụng được tiacute;nh chất của pheacute;p tiacute;nh locirc;garit trong tiacute;nh toaacute;n caacute;c biểu thức số vagrave; ruacute;t gọn caacute;c biểu thức chứa biến. - Tiacute;nh được giaacute; trị của locirc;garit bằng maacute;y tiacute;nh cầm tay. |
1 |
C32 |
|||
|
Vận dụng |
- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với pheacute;p tiacute;nh locirc;garit. |
1 |
C34 |
|||
|
3. Hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số logarit |
Nhận biết |
- Nhận biết được hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số locirc;garit. - Nhận dạng được đồ thị của caacute;c hagrave;m số mũ, hagrave;m số locirc;garit. |
1 |
C8 |
||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Giải thiacute;ch được caacute;c tiacute;nh chất của hagrave;m số mũ, hagrave;m số locirc;garit thocirc;ng qua đồ thị của chuacute;ng. |
1 |
C19 |
|||
|
Vận dụng |
- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số locirc;garit. |
1 |
C13 |
|||
|
4. Phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; logarit |
Nhận biết |
- Nhận biết được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit. |
|
|||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Giải được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit ở dạng đơn giản. |
1 |
4 |
C1b |
C10; C15; C23; C29 |
|
|
Vận dụng |
- Giải được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit kết hợp nhiều phương phaacute;p. |
1 |
1 |
C1a |
26 |
|
|
Vận dụng cao |
- Giải quyết một số vấn đề gắn với phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit. |
2 |
C6; C35 |
|||
|
CHƯƠNG VII. QUAN HỆ VUOcirc;NG GOacute;C TRONG KHOcirc;NG GIAN |
2 |
12 |
|
|||
|
1. Hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c |
Nhận biết |
- Nhận biết được goacute;c giữa hai đường thẳng. - Nhận biết được hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c. |
2 |
C1; C22 |
||
|
Thocirc;ng hiểu |
middot; - Chứng minh được hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c vagrave; tiacute;nh được goacute;c giữa hai đường thẳng trong một số tigrave;nh huống đơn giản. |
2 |
C28; C30 |
|||
|
Vận dụng |
- Vận dụng kiến thức về quan hệ vuocirc;ng goacute;c giữa hai đường thẳng để giải quyết một số bagrave;i toaacute;n về hực tế. |
1 |
C14 |
|||
|
2. Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng |
Nhận biết |
- Nhận biết được đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng. - Nhận biết được điều kiện để đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng. |
3 |
C2; C11; C24 |
||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Giải thiacute;ch được mối liecirc;n hệ giữa quan hệ song song vagrave; quan hệ vuocirc;ng goacute;c. |
1 |
1 |
C3a |
C16 |
|
|
Vận dụng |
- Giải quyết một số vấn đề gắn với kiến thức về quan hệ vuocirc;ng goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng. |
|
||||
|
3. Pheacute;p chiếu vuocirc;ng goacute;c |
Nhận biết |
- Nhận biết được pheacute;p chiếu vuocirc;ng goacute;c. - Nhận biết được goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản. |
2 |
C5; C17 |
||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Xaacute;c định được higrave;nh chiếu vuocirc;ng goacute;c của một điểm, một đường thẳng, một tam giaacute;c. - Tiacute;nh được goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản. |
1 |
C12 |
|||
|
Vận dụng |
- Vận dụng được kiến thức về goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng để giải quyết một số bagrave;i toaacute;n thực tiễn. |
1 |
C3b |
|
||
|
CHƯƠNG VIII. CAacute;C QUY TẮC TIacute;NH XAacute;C SUẤT |
1 |
9 |
|
|||
|
1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập |
Nhận biết |
- Nhận biết được caacute;c khaacute;i niệm biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập. |
2 |
C4; C33 |
||
|
Thocirc;ng hiểu |
middot; - Xaacute;c định được biến cố hợp, biến cố giao lagrave; tập con nagrave;o của khocirc;ng gian mẫu. middot; - Xaacute;c định được hai biến cố lagrave; độc lập hay khocirc;ng độc lập. |
|
||||
|
2. Cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất |
Nhận biết |
- Nhận biết cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất. |
|
|||
|
Thocirc;ng hiểu |
- Sử dụng cocirc;ng thức cộng để: + Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố hợp của hai biến cố xung khắc. + Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố hợp của hai biến cố bất kigrave;. |
3 |
C7; C20; C21 |
|||
|
Vận dụng |
- Biết sử dụng phương phaacute;p tổ hợp khi vận dụng cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất. |
1 |
C27 |
|||
|
3. Cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất cho hai biến cố độc lập |
Nhận biết |
- Nhận biết cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất. |
|
|||
|
Thocirc;ng hiểu |
Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố giao của hai biến cố độc lập bằng caacute;ch sử dụng cocirc;ng thức nhacirc;n vagrave; sơ đồ higrave;nh cacirc;y. |
1 |
2 |
C2 |
C9; C25 |
|
|
Vận dụng |
- Biết sử dụng phương phaacute;p tổ hợp khi vận dụng cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất. |
1 |
C31 |
|||
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn