Đề thi có đáp án toán 11 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 1

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 11 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 1. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

SỞ GD ĐT hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT1: ...........................

TRƯNG THCShellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1

TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian lagrave;m bagrave;i: 90 phuacute;t (Khocirc;ng kể thời gian phaacute;t đề)

Họ vagrave; tecirc;n: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;..

Số baacute;o danh: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.hellip;hellip;Phograve;ng KT:hellip;hellip;hellip;hellip;..

Matilde; phaacute;ch

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ kyacute; của GK1

Chữ kyacute; của GK2

Matilde; phaacute;ch

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đứng trước cacirc;u trả lời đuacute;ng:

Cacirc;u 1. Với lagrave; một số thực dương tugrave;y yacute;. Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y lagrave; khẳng định đuacute;ng?

A..

B..

C. .

D. .

Cacirc;u 2. Tigrave;m caacute;c mệnh đề sai.

A.

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 3. Cho higrave;nh choacute;p coacute; , tam giaacute;c đều. Goacute;c giữa vagrave; mặt phẳng lagrave;:

A. .

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 4. Tập xaacute;c định của hagrave;m số lagrave;:

A. .

B.

C. .

D. \

Cacirc;u 5. Xeacute;t pheacute;p thử gieo một con suacute;c sắc cacirc;n đối vagrave; đồng chất hai lần liecirc;n tiếp. Gọi lagrave; biến cố ldquo;Lần đầu xuất hiện mặt 6 chấmrdquo; vagrave; lagrave; biến cố ldquo;Lần thứ hai xuất hiện mặt 6 chấmrdquo;. Khẳng định nagrave;o sai trong caacute;c khẳng định sau:

  1. vagrave; lagrave; hai biến cố xung khắc.
  2. lagrave; biến cố ldquo;Iacute;t nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấmrdquo;.
  3. lagrave; biến cố ldquo;Tổng số chấm trecirc;n mặt xuất hiện của hai lần gieo bằng 12rdquo;.
  4. vagrave; lagrave; hai biến cố độc lập.

Cacirc;u 6. Cho . Mệnh đề đuacute;ng trong caacute;c mệnh đề sau lagrave;:

  1. Tập giaacute; trị của hagrave;m số lagrave; .
  2. Tập xaacute;c định của hagrave;m số lagrave; .
  3. Tập xaacute;c định của hagrave;m số lagrave; .
  4. Tập giaacute; trị của hagrave;m số lagrave; .

Cacirc;u 7. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; tam giaacute;c cacirc;n tại , cạnh becirc;n vuocirc;ng goacute;c với đaacute;y, lagrave; trung điểm , lagrave; trung điểm . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?

A. .

B.

C. .

D. .

Cacirc;u 8. Cho vagrave; lagrave; hai biến cố xung khắc. Mệnh đề nagrave;o dưới đacirc;y đuacute;ng?

  1. .

. Hai biến cố vagrave; khocirc;ng đồng thời xảy ra.

  1. Hai biến cố vagrave; đồng thời xảy ra.
  2. .

Cacirc;u 9. Đường cong ở higrave;nh vẽ dưới đacirc;y lagrave; đồ thị của hagrave;m số nagrave;o?

A. .

B.

C. .

D. .

Cacirc;u 10. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh chữ nhật tacirc;m vagrave; coacute; , . Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng nagrave;o sau đacirc;y?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 11. Cho higrave;nh choacute;p coacute; , lagrave; tam giaacute;c vuocirc;ng tại vagrave; . Gọi lagrave; trung điểm của . Goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng bằng:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 12. Một hộp đựng 7 quả cầu magrave;u trắng vagrave; 3 quả cầu magrave;u đỏ. Lấy ngẫu nhiecirc;n từ hộp ra 4 quả cầu. Tiacute;nh xaacute;c suất để trong 4 quả cầu lấy được coacute; đuacute;ng 2 quả cầu đỏ.

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 13. Nếu thigrave; bằng:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 14. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng, vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng đaacute;y. Gọi lần lượt lagrave; caacute;c trung điểm của . Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với đường thẳng nagrave;o:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 15. Cho biểu thức vagrave; thỏa matilde;n . Khi đoacute; giaacute; trị của B lagrave;:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 16. Trong caacute;c mệnh đề sau, mệnh đề nagrave;o đuacute;ng?

  1. Goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng bằng goacute;c giữa đường thẳng đoacute; vagrave; higrave;nh chiếu của noacute; trecirc;n mặt phẳng đatilde; cho.
  2. Goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng bằng goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng khi vagrave; song song (hoặc trugrave;ng với ).
  3. Goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng bằng goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng thigrave; mặt phẳng song song với mặt phẳng .
  4. Goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng bằng goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng khi vagrave; song song.

Cacirc;u 17. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y ABCD lagrave; higrave;nh vuocirc;ng tacirc;m cạnh bằng , vuocirc;ng goacute;c với đaacute;y. Gọi lần lượt lagrave; trung điểm vagrave; . Tiacute;nh goacute;c giữa đường thẳng với mặt phẳng , biết .

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 18. Tổng caacute;c nghiệm của phương trigrave;nh bằng:

A. -6.

B.

C.

D.

Cacirc;u 19. Giả sử lagrave; nghiệm dương của phương trigrave;nh . Khi đoacute;, giaacute; trị của biểu thức lagrave;:

A. 6.

B.

C.

D.

Cacirc;u 20. Cho lagrave; hai biến cố xung khắc. Biết . Xaacute;c suất bằng:

A. 0,2.

B. 0,25

C. 0,9

D. 0,1

Cacirc;u 21. Cho tứ diện coacute; . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 22. Tập nghiệm của bất phương trigrave;nh lagrave;:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 23. Số nghiệm của phương trigrave;nh lagrave;:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 24. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; tam giaacute;c cacirc;n tại , , , lagrave; trung điểm . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y sai?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 25. Cứ mỗi thaacute;ng ocirc;ng An đều gửi vagrave;o ngacirc;n hagrave;ng đuacute;ng 5 triệu đồng, với latilde;i suất 0,6%/thaacute;ng được tiacute;nh theo phương thức latilde;i keacute;p. Hỏi sau đuacute;ng 2 năm, ocirc;ng An coacute; bao nhiecirc;u tiền trong ngacirc;n hagrave;ng. (Lagrave;m trograve;n đến hai chữ số thập phacirc;n).

A. 129,43 triệu.

B. 134,42 triệu.

C. 123,65 triệu.

D. 132,28 triệu.

Cacirc;u 26. Cho ngẫu nhiecirc;n 5 học sinh trong một lớp học gồm 25 nam vagrave; 20 nữ. Gọi lagrave; biến cố ldquo;Trong 5 học sinh được coacute; iacute;t nhất 1 học sinh nữrdquo;. Xaacute;c suất của biến cố lagrave;:

A. .

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 27. Tigrave;m để phương trigrave;nh coacute; hai nghiệm phacirc;n biệt.

A. .

B.

C.

D. .

Cacirc;u 28. Cho higrave;nh lập phương . Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng nagrave;o sau đacirc;y?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 29. Cho phương trigrave;nh: Một học sinh giải bagrave;i toaacute;n như sau:

Bước 1: Đặt . Phương trigrave;nh (*) được viết lại lagrave;:

Coacute;:

Suy ra phương trigrave;nh (1) coacute; 2 nghiệm

Bước 2:

+ Với ta coacute;

+ Với ta coacute;

Bước 3: Vậy (*) coacute; hai nghiệm lagrave; vagrave;

Bagrave;i giải trecirc;n của học sinh đoacute; đuacute;ng hay sai? Nếu sai thigrave; sai ở bước nagrave;o?

A. Bước 1.

B. Bước 2.

C. Bước 3.

D. Đuacute;ng.

Cacirc;u 30. Trong caacute;c mệnh đề sau, mệnh đề nagrave;o sai?

  1. Coacute; duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước vagrave; vuocirc;ng goacute;c với một đường thẳng cho trước.
  2. Coacute; duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước vagrave; vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng cho trước.
  3. Coacute; duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước vagrave; vuocirc;ng goacute;c với một đường thẳng cho trước.
  4. Coacute; duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước vagrave; vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng cho trước.

Cacirc;u 31. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng, . Mặt phẳng qua vagrave; vuocirc;ng goacute;c với cắt theo thứ tự tại Chọn khẳng định sai trong caacute;c khẳng định sau?

A..

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 32. Cho tứ diện coacute;: ; . Gọi lagrave; trung điểm của vagrave; . Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng nagrave;o?

A. (ABD)

B.

C.

D.

Cacirc;u 33. Đặt . Hatilde;y tiacute;nh biểu thức theo vagrave; .

A.

B

C.

D.

Cacirc;u 34. Số lượng caacute; thể của một mẻ cấy vi khuẩn sau ngagrave;y kể từ luacute;c ban đầu được ước lượng bởi cocirc;ng thức . Hatilde;y tiacute;nh số lượng caacute; thể của mẻ vi khuẩn ở hai thời điểm: ban đầu vagrave; sau 10 ngagrave;y. Lagrave;m trograve;n kết quả đến hagrave;ng trăm coacute; kết quả lagrave;:

A. 1200 vagrave; 4700 caacute; thể.

B. 1400 vagrave; 4800 caacute; thể.

C. 1200 vagrave; 1400 caacute; thể.

D. 1200 vagrave; 4800 caacute; thể.

Cacirc;u 35. Một lớp học coacute; 40 học sinh trong đoacute; coacute; 15 học sinh giỏi Toaacute;n, 10 học sinh giỏi Văn vagrave; 5 học sinh giỏi cả Văn vagrave; Toaacute;n. Chọn ngẫu nhiecirc;n một học sinh. Xaacute;c suất để học sinh được chọn khocirc;ng giỏi Văn vagrave; Toaacute;n lagrave;:

A.

B.

C.

D.

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Cacirc;u 1. (1 điểm)

  1. a) Giải phương trigrave;nh sau:.
  2. b) Giải bất phương trigrave;nh sau: .

Cacirc;u 2. (1 điểm)

Một hộp đựng 4 viecirc;n bi xanh, 3 viecirc;n bi đỏ vagrave; 2 viecirc;n bi vagrave;ng. Chọn ngẫu nhiecirc;n hai viecirc;n bi. Tiacute;nh xaacute;c suất để:

  1. a) Hai viecirc;n bi được chọn coacute; cugrave;ng magrave;u.
  2. b) Hai viecirc;n bi được chọn coacute; iacute;t nhất một viecirc;n bi magrave;u đỏ.

Cacirc;u 3. (1 điểm)

Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng cạnh , mặt becirc;n lagrave; tam giaacute;c đều vagrave; . Gọi lần lượt lagrave; trung điểm của cạnh vagrave; . Chứng minh:

  1. a) .
  2. b) .

%

BAgrave;I LAgrave;M:

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KIgrave; 2 (2023 ndash; 2024)

MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

Tổng số cacirc;u

Điểm số

Nhận biết

Thocirc;ng hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số logarit

3

6

2

5

1

15

2

4

2. Quan hệ vuocirc;ng goacute;c trong khocirc;ng gian

6

4

2

3

1

14

2

3,8

3. Caacute;c quy tắc tiacute;nh xaacute;c suất

2

3

1

1

1

6

2

2,2

Tổng số cacirc;u TN/TL

11

13

5

9

1

2

35

6

Điểm số

2,2

2,6

2,5

1,8

0,5

0,4

7

3

10

Tổng số điểm

2,2 điểm

22 %

5,1 điểm

51 %

2,3 điểm

23 %

0,4 điểm

4 %

10 điểm

100 %

10 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KIgrave; 2 (2023 ndash; 2024)

MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yecirc;u cầu cần đạt

Số yacute; TL/

Số cacirc;u hỏi TN

Cacirc;u hỏi

TL

(số yacute;)

TN

(số cacirc;u)

TL

(số yacute;)

TN

(số cacirc;u)

CHƯƠNG VI. HAgrave;M SỐ MŨ VAgrave; HAgrave;M SỐ LOGARIT

2

15

1. Lũy thừa với số mũ thực

Nhận biết

- Nhận biết được khaacute;i niệm lũy thừa với số mũ nguyecirc;n của một số thực khaacute;c 0, lũy thừa với số mũ hữu tỉ vagrave; lũy thừa với số mũ thực của một số thực dương.

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được caacute;c tiacute;nh chất của lũy thừa với số mũ nguyecirc;n, số mũ hữu tỉ vagrave; số mũ thực.

- Sử dụng được caacute;c tiacute;nh chất của lũy thừa trong tiacute;nh toaacute;n caacute;c biểu thức số vagrave; ruacute;t gọn caacute;c biểu thức chứa biến.

- Tiacute;nh được giaacute; trị biểu thức số coacute; chứa pheacute;p tiacute;nh lũy thừa.

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết một số vấn đề liecirc;n quan gắn với pheacute;p tiacute;nh lũy thừa.

2

C25; C34

2. Logarit

Nhận biết

- Nhận biết khaacute;i niệm locirc;garit cơ số của một số thực dương.

Thocirc;ng hiểu

- Sử dụng được tiacute;nh chất của pheacute;p tiacute;nh locirc;garit trong tiacute;nh toaacute;n caacute;c biểu thức số vagrave; ruacute;t gọn caacute;c biểu thức chứa biến.

- Tiacute;nh được giaacute; trị của locirc;garit bằng maacute;y tiacute;nh cầm tay.

2

C15; C33

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với pheacute;p tiacute;nh locirc;garit.

1

C13

3. Hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số logarit

Nhận biết

- Nhận biết được hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số locirc;garit.

- Nhận dạng được đồ thị của caacute;c hagrave;m số mũ, hagrave;m số locirc;garit.

3

C1; C6; C9

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được caacute;c tiacute;nh chất của hagrave;m số mũ, hagrave;m số locirc;garit thocirc;ng qua đồ thị của chuacute;ng.

1

C4

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số locirc;garit.

4. Phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; logarit

Nhận biết

- Nhận biết được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit.

Thocirc;ng hiểu

- Giải được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit ở dạng đơn giản.

2

3

C1

C18; C22; C29

Vận dụng

- Giải được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit kết hợp nhiều phương phaacute;p.

2

C19; C23

Vận dụng cao

- Giải quyết một số vấn đề gắn với phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit.

1

C27

CHƯƠNG VII. QUAN HỆ VUOcirc;NG GOacute;C TRONG KHOcirc;NG GIAN

2

14

1. Hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c

Nhận biết

- Nhận biết được goacute;c giữa hai đường thẳng.

- Nhận biết được hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c.

Thocirc;ng hiểu

middot; - Chứng minh được hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c vagrave; tiacute;nh được goacute;c giữa hai đường thẳng trong một số tigrave;nh huống đơn giản.

1

C3a

Vận dụng

- Vận dụng kiến thức về quan hệ vuocirc;ng goacute;c giữa hai đường thẳng để giải quyết một số bagrave;i toaacute;n về thực tế.

2

C14; C31

2. Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng

Nhận biết

- Nhận biết được đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng.

- Nhận biết được điều kiện để đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng.

4

C7; C10; C24; C30

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được mối liecirc;n hệ giữa quan hệ song song vagrave; quan hệ vuocirc;ng goacute;c.

1

3

C3b

C2; C21; C28

Vận dụng

- Giải quyết một số vấn đề gắn với kiến thức về quan hệ vuocirc;ng goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng.

1

C32

3. Pheacute;p chiếu vuocirc;ng goacute;c

Nhận biết

- Nhận biết được pheacute;p chiếu vuocirc;ng goacute;c.

- Nhận biết được goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản.

2

C3; C16

Thocirc;ng hiểu

- Xaacute;c định được higrave;nh chiếu vuocirc;ng goacute;c của một điểm, một đường thẳng, một tam giaacute;c.

- Tiacute;nh được goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản.

1

C11

Vận dụng

- Vận dụng được kiến thức về goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng để giải quyết một số bagrave;i toaacute;n thực tiễn.

1

C17

CHƯƠNG VIII. CAacute;C QUY TẮC TIacute;NH XAacute;C SUẤT

2

6

1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập

Nhận biết

- Nhận biết được caacute;c khaacute;i niệm biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập.

2

C5; C8

Thocirc;ng hiểu

middot; - Xaacute;c định được biến cố hợp, biến cố giao lagrave; tập con nagrave;o của khocirc;ng gian mẫu.

middot; - Xaacute;c định được hai biến cố lagrave; độc lập hay khocirc;ng độc lập.

2. Cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất

Nhận biết

- Nhận biết cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất.

Thocirc;ng hiểu

- Sử dụng cocirc;ng thức cộng để:

+ Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố hợp của hai biến cố xung khắc.

+ Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố hợp của hai biến cố bất kigrave;.

1

2

C12; C20

Vận dụng

- Biết sử dụng phương phaacute;p tổ hợp khi vận dụng cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất.

1

1

C35

3. Cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất cho hai biến cố độc lập

Nhận biết

- Nhận biết cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất.

Thocirc;ng hiểu

- Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố giao của hai biến cố độc lập bằng caacute;ch sử dụng cocirc;ng thức nhacirc;n vagrave; sơ đồ higrave;nh cacirc;y.

1

C26

Vận dụng

- Biết sử dụng phương phaacute;p tổ hợp khi vận dụng cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất.