Đề thi có đáp án toán 11 kết nối: Đề cuối kì 1 - mẫu 4

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 11 kết nối tri thức: Đề cuối kì 1 - mẫu 4. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHOgrave;NG GD ĐT hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT1: ...........................

TRƯNG THCShellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1

TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian lagrave;m bagrave;i: 90 phuacute;t (Khocirc;ng kể thời gian phaacute;t đề)

Họ vagrave; tecirc;n: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;..

Số baacute;o danh: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.hellip;hellip;Phograve;ng KT:hellip;hellip;hellip;hellip;..

Matilde; phaacute;ch

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ kyacute; của GK1

Chữ kyacute; của GK2

Matilde; phaacute;ch

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đứng trước cacirc;u trả lời đuacute;ng:

Cacirc;u 1. Giá trị nào sau đacirc;y mang dacirc;́u acirc;m?

  1. . B. . C. . D. .

Cacirc;u 2. Đồ thị trong higrave;nh vẽ dưới đacirc;y lagrave; của hagrave;m số nagrave;o?

  1. . B. .
  2. . D. .

Cacirc;u 3. Cho ba hagrave;m số . Coacute; bao nhiecirc;u hagrave;m số đồng biến trecirc;n ?

  1. . B. . C. . D. .

Cacirc;u 4. Nghiệm của phương trigrave;nh lagrave;

  1. . B. .
  2. . D. .

Cacirc;u 5. Cho datilde;y số được xaacute;c định bởi . Viết năm số hạng đầu của datilde;y số

  1. B.

C D.

Cacirc;u 6. Cocirc;ng thức nagrave;o sau đacirc;y lagrave; đuacute;ng với một cấp số cộng coacute; số hạng đầu , cocirc;ng sai d vagrave; số tự nhiecirc;n .

  1. .
  2. .
  3. .
  4. .

Cacirc;u 7. Cho cấp số cộng biết Số 81 lagrave; số hạng thứ bao nhiecirc;u?

  1. 100. B. 50.
  2. 75. D. 44.

Cacirc;u 8. Một cấp số nhacirc;n coacute; số hạng đầu cocirc;ng bội Biết Tigrave;m n.

  1. B.
  2. D.

Cacirc;u 9. Cho bảng số liệu thống kecirc; sau

Tuổi thọ của 35 boacute;ng đegrave;n điện được thắp thử (đơn vị lagrave; giờ)

1120

1150

1121

1170

1136

1150

1140

1130

1165

1142

1133

1157

1115

1132

1162

1179

1109

1131

1147

1168

1152

1134

1116

1177

1145

1164

1111

1125

1144

1160

1155

1103

1127

1166

1101

Lập bảng số liệu gheacute;p nhoacute;m với bốn nhoacute;m coacute; độ dagrave;i bằng nhau. Bảng nagrave;o sau đacirc;y lagrave; hợp liacute;?

Tuổi thọ

Số boacute;ng đegrave;n

16

9

10

9

Tuổi thọ

Số boacute;ng đegrave;n

6

10

10

9

Tuổi thọ

Số boacute;ng đegrave;n

10

10

10

9

Tuổi thọ

Số boacute;ng đegrave;n

9

10

10

6

Cacirc;u 10. Cho bảng khảo saacute;t sau

Tuổi

Số khaacute;ch hagrave;ng

22

16

10

6

4

Độ tuổi coacute; iacute;t khaacute;ch hagrave;ng nhất lagrave;

D.

Cacirc;u 11. Doanh thu baacute;n hagrave;ng trong 20 ngagrave;y được lựa chọn ngẫu nhiecirc;n của một cửa hagrave;ng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu

Số ngagrave;y

2

7

7

3

1

Trung vị của mẫu số liệu trecirc;n thuộc khoảng nagrave;o trong caacute;c khoảng dưới đacirc;y?
A. .
B. .
C. .
D. .

Cacirc;u 12. Khảo saacute;t thời gian tập thể dục trong ngagrave;y của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m sau:

Thời gian (phuacute;t)

Số học sinh

5

9

12

10

6

Nhoacute;m chứa tứ phacirc;n vị thứ nhất lagrave;
A. .
B.
C. .
D. .

Cacirc;u 13. Số cạnh của higrave;nh choacute;p tam giaacute;c lagrave;

  1. 5. B. 4.
  2. 6. D. 3.

Cacirc;u 14. Cho tứ diện . Gọi lần lượt lagrave; trung điểm vagrave; . Giao tuyến của hai mặt phẳng vagrave; lagrave;:

  1. . B. .
  2. , với lagrave; trọng tacirc;m tam giaacute;c . D. , với lagrave; trực tacirc;m tam giaacute;c .

Cacirc;u 15. Cho higrave;nh choacute;p lagrave; điểm nằm trong tam giaacute;c Phaacute;t biểu nagrave;o sau đacirc;y lagrave; đuacute;ng?

  1. Giao điểm của (SMC) với BD lagrave; giao điểm của CN với BD, trong đoacute; N lagrave; giao điểm của SM vagrave; AD.
  2. Giao điểm của (SAC) với BD lagrave; giao điểm của SA vagrave; BD.
  3. Giao điểm của (SAB) với CM lagrave; giao điểm của SA vagrave; CM.
  4. Đường thẳng DM khocirc;ng cắt mặt phẳng (SBC).

Cacirc;u 16. Cho ba mặt phẳng phacirc;n biệt cắt nhau từng đocirc;i một theo ba giao tuyến trong đoacute; song song với . Khi đoacute; vị triacute; tương đối của vagrave; lagrave;?

  1. Cheacute;o nhau.
  2. Cắt nhau.
  3. Song song.
  4. Trugrave;ng nhau.

Cacirc;u 17. Cho hai đường thẳng cheacute;o nhau. Một đường thẳng song song với . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?

  1. vagrave; song song.
  2. vagrave; cheacute;o nhau hoặc cắt nhau.
  3. vagrave; cắt nhau.
  4. vagrave; cheacute;o nhau.

Cacirc;u 18. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh tacirc;m . Giao tuyến của hai mặt phẳng vagrave; lagrave; đường thẳng nagrave;o dưới đacirc;y?

  1. Đường thẳng .
  2. Đường thẳng .
  3. Đường thẳng đi qua vagrave; song song .
  4. Đường thẳng đi qua vagrave; song song với .

Cacirc;u 19. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh chữ nhật. Gọi theo thứ tự lagrave; trọng tacirc;m . Gọi I lagrave; giao điểm của caacute;c đường thẳng . Khi đoacute; tỉ số bằng

  1. .
  2. .
  3. .

Cacirc;u 20. Cho hai đường thẳng song song vagrave; . Coacute; bao nhiecirc;u mặt phẳng chứa vagrave; song song với ?

  1. C.
  2. Vocirc; socirc;́.

Cacirc;u 21. Cho higrave;nh choacute;p tứ giaacute;c . Gọi vagrave; lần lượt lagrave; trung điểm của vagrave; . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?

Cacirc;u 22. Cho tứ diện , lagrave; điểm nằm trong tam giaacute;c qua vagrave; song song với vagrave; . Higrave;nh tạo bởi caacute;c giao tuyến của với caacute;c mặt của tứ diện lagrave; :

  1. Tam giaacute;c.
  2. Higrave;nh chữ nhật.
  3. Higrave;nh vuocirc;ng.
  4. Higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh.

Cacirc;u 23. Cho hai đường thẳng a vagrave; b cheacute;o nhau. Coacute; bao nhiecirc;u mặt phẳng chứa vagrave; song song với ?

  1. 0.
  2. 1.
  3. 2.
  4. Vocirc; số.

Cacirc;u 24. Cho đường thẳng nằm trecirc;n mp vagrave; đường thẳng nằm trecirc;n mp . Biết Tigrave;m cacirc;u sai

  1. .
  2. .
  3. .
  4. Nếu coacute; một mặt phẳng chứa vagrave; thigrave; .

Cacirc;u 25. Một mặt phẳng cắt hai mặt đối diện của higrave;nh hộp theo hai giao tuyến lagrave; vagrave; . Hatilde;y chọn đaacute;p aacute;n đuacute;ng

  1. vagrave; song song.
  2. vagrave; cheacute;o nhau.
  3. vagrave; trugrave;ng nhau.
  4. vagrave; cắt nhau.

Cacirc;u 26. Cho higrave;nh hộp . Mặt phẳng song song với


  1. . B. . C. . D. .

Cacirc;u 27. Cho caacute;c đường thẳng khocirc;ng song song với phương chiếu. Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y lagrave; đuacute;ng?

  1. Pheacute;p chiếu song song biến hai đường thẳng song song thagrave;nh hai đường thẳng song song.
  2. Pheacute;p chiếu song song coacute; thể biến hai đường thẳng song song thagrave;nh hai đường thẳng cắt nhau.
  3. Pheacute;p chiếu song song coacute; thể biến hai đường thẳng song song thagrave;nh hai đường thẳng cheacute;o nhau.
  4. Pheacute;p chiếu song song biến hai đường thẳng song song thagrave;nh hai đường thẳng song song hoặc trugrave;ng nhau.

Cacirc;u 28. Datilde;y số nagrave;o sau đacirc;y coacute; giới hạn bằng 0 ?
A. . B. . C. . D. .

Cacirc;u 29. Giaacute; trị của lagrave;
A. . B. -2 . C. . D. 2 .

Cacirc;u 30. Cho caacute;c giới hạn: , hỏi bằng
A. 3. B. -2. C. -3. D. 2 .

Cacirc;u 31. Giaacute; trị của bằng:
A. . B. . C. 1 . D. .

Cacirc;u 32. bằng
A. 0 . B. . C. . D. .

Cacirc;u 33. Tigrave;m giới hạn hagrave;m số
A. . B. . C. -2 . D. 1 .

Cacirc;u 34. Tigrave;m giới hạn

  1. . B. . C. 1 . D. 5 .

Cacirc;u 35. Cho hagrave;m số vagrave; với . Giaacute; trị của để liecirc;n tục tại lagrave;:

  1. .
  2. .
  3. .

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Cacirc;u 1. (0,5 điểm)

Tiacute;nh giới hạn:

Cacirc;u 2. (0,5 điểm)

Trong higrave;nh sau, khi được keacute;o ra khỏi vị triacute; cacirc;n bằng tại điểm vagrave; buocirc;ng tay, lực đagrave;n hồi của lograve; xo khiến vật gắn ở đầu của lograve; xo dao động quanh . Toạ độ của trecirc;n trục vagrave;o thời điểm (giacirc;y) sau khi buocirc;ng tay được xaacute;c định bởi cocirc;ng thức . Vagrave;o caacute;c thời điểm nagrave;o thigrave; ?

Cacirc;u 3. (1 điểm)

Một cocirc;ng ty traacute;ch nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho caacute;c kỹ sư theo phương thức sau: Mức lương của quyacute; lagrave;m việc đầu tiecirc;n cho cocirc;ng ty lagrave; 13,5 triệu đồng/quyacute;, vagrave; kể từ quyacute; lagrave;m việc thứ hai, muacute;c lương sẽ được tăng thecirc;m 500.000 đồng mỗi quyacute;. Tiacute;nh tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm lagrave;m việc cho cocirc;ng ty.

Cacirc;u 4. (1 điểm)

Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh. Gọi lần lượt lagrave; trọng tacirc;m của tam giaacute;c .
a) Tigrave;m giao tuyến của hai mặt phẳng vagrave; .
b) Chứng minh rằng song song với mặt phẳng .


BAgrave;I LAgrave;M

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1 (2023 ndash; 2024)

MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

Tổng số cacirc;u

Điểm số

Nhận biết

Thocirc;ng hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Hagrave;m số lượng giaacute;c vagrave; phương trigrave;nh lượng giaacute;c

3

1

1 (0,5 điểm)

4

TN: 0,8

2. Datilde;y số. Cấp số cộng vagrave; cấp số nhacirc;n

2

2

1

(1 điểm)

4

1

TN: 0,8

TL: 1

3. Caacute;c số đặc trưng đo xu thế trung tacirc;m của mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m

2

2

4

TN: 0,8

4. Quan hệ song song trong khocirc;ng gian.

9

6

2 (1 điểm)

15

2

TN: 3

TL: 1

5. Giới hạn. Hagrave;m số liecirc;n tục

4

4

1 (0,5 điểm)

8

3

TN: 1,6

TL:0,5

Tổng số cacirc;u TN/TL

20

15

35

6

Điểm số

4

3

2

1

7

3

Tổng số điểm

4 điểm

40 %

3 điểm

30 %

2 điểm

20 %

1 điểm

10 %

10 điểm

100 %

10 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1 (2023 ndash; 2024)

MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yecirc;u cầu cần đạt

Số yacute; TL/

Số cacirc;u hỏi TN

Cacirc;u hỏi

TL

(số yacute;)

TN

(số cacirc;u)

TL

(số yacute;)

TN

(số cacirc;u)

CHƯƠNG I. HAgrave;M SỐ LƯỢNG GIAacute;C VAgrave; PHƯƠNG TRIgrave;NH LƯỢNG GIAacute;C

4

1. Giaacute; trị lượng giaacute;c

Nhận biết

- Nhận biết caacute;c khaacute;i niệm cơ bản về goacute;c lượng giaacute;c.

- Nhận biết khaacute;i niệm giaacute; trị lượng giaacute;c của một goacute;c lượng giaacute;c.

1

C1

Thocirc;ng hiểu

- Mocirc; tả bảng giaacute; trị lượng giaacute;c của một số goacute;c lượng giaacute;c thường gặp; hệ thức cơ bản giứa caacute;c giaacute; trị lượng giaacute;c của một goacute;c lượng giagrave;c; quan hệ giữa caacute;c giaacute; trị lượng giaacute;c của caacute;c goacute;c lượng giaacute;c coacute; liecirc;n quan đặc biệt: bugrave; nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn keacute;m nhau .

- Sử dụng maacute;y tiacute;nh cầm tay để tiacute;nh giaacute; trị lượng giaacute;c của một goacute;c lượng giaacute;c khi biết số đo của goacute;c đoacute;.

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết một số vấn đề với giaacute; trị lượng giaacute;c của goacute;c lượng giaacute;c.

2. Cocirc;ng thức lượng giaacute;c

Nhận biết

- Nhận biết caacute;c cocirc;ng thức biến đổi lượng giaacute;c cơ bản.

Thocirc;ng hiểu

- Mocirc; tả caacute;c pheacute;p biến đổi lượng giaacute;c cơ bản: cocirc;ng thức cộng; cocirc;ng thức goacute;c nhacirc;n đocirc;i; cocirc;ng thức biển đổi tiacute;ch thagrave;nh tổng vagrave; cocirc;ng thức biển đổi tổng thagrave;nh tiacute;ch.

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n với giaacute; trị lượng giaacute;c của goacute;c lượng giaacute;c vagrave; caacute;c pheacute;p biến đổi lượng giaacute;c.

3. Hagrave;m số lượng giaacute;c

Nhận biết

- Nhận biết caacute;c khaacute;i niệm về hagrave;m số chăn, hagrave;m số legrave;, hagrave;m số tuần hoagrave;n.

- Nhận biết caacute;c đặc trưng higrave;nh học của đồ thị hagrave;m số chẵn, hagrave;m số lẻ, hagrave;m số tuần hoagrave;n.

- Nhận biết caacute;c hagrave;m số lượng giaacute;c , thocirc;ng qua đường trograve;n lượng giaacute;c. Mocirc; tả bảng giaacute; trị của bốn hagrave;m số lượng giaacute;c đoacute; trecirc;n một chu kigrave;.

1

C2

Thocirc;ng hiểu

- Mocirc; tả bảng giaacute; trị của bốn hagrave;m số lượng giaacute;c đoacute; trecirc;n một chu kigrave;.

- Mocirc; tả được caacute;c đồ thị hagrave;m số

- Giải thiacute;ch tập xaacute;c định; tập giaacute; trị; tiacute;nh chất chăn, lẻ; tiacute;nh tuần hoagrave;n; chu kigrave;; khoảng đồng biến, nghịch biến của caacute;c hagrave;m số , dựa vagrave;o đồ thị.

1

C3

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với hagrave;m số lượng giaacute;c.

1

Cacirc;u 2

4. Phương trigrave;nh lượng giaacute;c cơ bản

Nhận biết

- Nhận biết cocirc;ng thức nghiệm của phương trigrave;nh lượng giaacute;c cơ bản bằng caacute;ch vận dụng đồ thị hagrave;m số lượng giaacute;c tương ứng.

1

C4

Thocirc;ng hiểu

- Tiacute;nh nghiệm gần đuacute;ng của phương trigrave;nh lượng giaacute;c cơ bản bằng maacute;y tiacute;nh cầm tay.

Vận dụng

- Giải phương trigrave;nh lượng giaacute;c ở dạng vận dụng trực tiếp phương trigrave;nh lượng giaacute;c cơ bản.

- Giải quyết một số vấn đề gắn với phương trigrave;nh lượng giaacute;c.

CHƯƠNG II. DAtilde;Y SỐ. CẤP SỐ CỘNG VAgrave; CẤP SỐ NHAcirc;N

1. Datilde;y số

Nhận biết

- Nhận biết datilde;y số hữu hạn, datilde;y số vocirc; hạn.

middot; - Nhận biết tiacute;nh chất tăng, giảm, bị chặn của datilde;y số trong những trường hợp đơn giản.

1

C5

Thocirc;ng hiểu

middot; - Thể hiện caacute;ch cho datilde;y số bằng liệt kecirc; caacute;c số hạng; bằng cocirc;ng thức tổng quaacute;t; bằng hệ thức truy hồi; bằng caacute;ch mocirc; tả.

Vận dụng

2. Cấp số cộng

Nhận biết

- Nhận biết một datilde;y số lagrave; cấp số cộng.

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch cocirc;ng thức xaacute;c định số hạng tổng quaacute;t của cấp số cộng.

middot; - Tiacute;nh tổng của số hạng đầu của cấp số cộng.

1

C6

Vận dụng

- Giải quyết một số vấn đề gắn với cấp số cộng.

1

Cacirc;u 3

3. Cấp số nhacirc;n

Nhận biết

- Nhận biết một datilde;y số lagrave; cấp số nhacirc;n.

1

C7

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch cocirc;ng thức xaacute;c định số hạng tổng quaacute;t của cấp số nhacirc;n.

- Tiacute;nh tổng của số hạng đầu của cấp số nhacirc;n.

1

C8

Vận dụng

- Giải quyết một số vấn đề gắn với cấp số nhacirc;n.

1

Cacirc;u 3

CHƯƠNG III. CAacute;C SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TAcirc;M CỦA MẪU SỐ LIỆU GHEacute;P NHOacute;M

1. Mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m.

Nhận biết

- Nhận biết mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m.

- Nhận biết được mối liecirc;n hệ giữa thống kecirc; với những kiến thức của caacute;c mocirc;n học khaacute;c trong chương trigrave;nh lớp 11 vagrave; thực tế.

2

C9+10

Thocirc;ng hiểu

- Đọc vagrave; giải thiacute;ch được mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m.

Vận dụng

- Gheacute;p nhoacute;m mẫu số liệu.

2. Số đặc trưng đo xu thế trung tacirc;m

Nhận biết

- Nhận biết caacute;c số đặc trưng đo xu thế trung tacirc;m của mẫu số liệu gheacute;p nhoacute;m.

Thocirc;ng hiểu

- Hiểu được yacute; nghĩa, vai trograve; của caacute;c số đặc trưng của mẫu số liệu.

- Tiacute;nh được caacute;c số đặc trưng đo xu thế trung tacirc;m của mẫu số liệu.

2

C11+12

Vận dụng

- Ruacute;t ra được kết luận nhờ yacute; nghĩa của caacute;c số đặc trưng của mẫu số liệu trong caacute;c bagrave;i toaacute;n.

CHƯƠNG IV. ĐƯỜNG THẲNG VAgrave; MẶT PHẲNG, QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHOcirc;NG GIAN

1. Điểm, đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong khocirc;ng gian

Nhận biết

- Nhận biết caacute;c quan hệ liecirc;n thuộc cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong khocirc;ng gian.

- Nhận biết higrave;nh choacute;p vagrave; tứ diện.

1

C13

Thocirc;ng hiểu

- Mocirc; tả ba caacute;ch xaacute;c định mặt phẳng

- Mocirc; tả ba caacute;c xaacute;c định mặt phẳng.

- Mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn coacute; liecirc;n quan đến đường thẳng, mặt phẳng trong khocirc;ng gian.

2

C14+15

Vận dụng

- Xaacute;c định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng vagrave; mặt phẳng.

2. Hai đường thẳng song song

Nhận biết

- Nhận biết vị triacute; tương đối của hai đường thẳng trong khocirc;ng gian: hai đường thẳng trugrave;ng nhau, song song, cắt nhau, cheacute;o nhau.

2

C16+17

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch tiacute;nh chất cơ bản của hai đường thẳng song song trong khocirc;ng gian.

2

C18+19

Vận dụng

- Vận dụng kiến thức về hai đường thẳng song song để mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn.

3. Đường thẳng vagrave; mặt phẳng song song

Nhận biết

- Nhận biết được đường thẳng song song với mặt phẳng.

2

C20+21

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng, tiacute;nh chất cơ bản về đường thẳng song song với mặt phẳng.

2

C22+23

Vận dụng

- Vận dụng được kiến thức về đường thẳng song song với mặt phẳng để mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn.

- Vận dụng giải quyết một số bagrave;i toaacute;n chứng minh, tiacute;nh toaacute;n.

4. Hai mặt phẳng song song

Nhận biết

- Nhận biết hai mặt phẳng song song trong khocirc;ng gian.

- Nhận biết higrave;nh lăng trụ, higrave;nh hộp vagrave; caacute;c tiacute;nh chất.

3

C24+25+26

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được điều kiện, tiacute;nh chất cơ bản của hai mặt phẳng song song, định liacute; Thalegrave;s trong khocirc;ng gian, tiacute;nh chất cơ bản của higrave;nh lăng trụ vagrave; higrave;nh hộp.

Vận dụng

- Vận dụng điều kiện để hai mặt phẳng song song, tiacute;nh chất cơ bản về hai mặt phẳng song song, định liacute; Thalegrave;s trong khocirc;ng gian, tiacute;nh chất cơ bản của higrave;nh lăng trụ vagrave; higrave;nh hộp.

- Mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn coacute; liecirc;n quan đến hai mặt phẳng song song trong khocirc;ng gian.

2

Cacirc;u 4a, b

5. Pheacute;p chiếu song song

Nhận biết

- Nhận biết khaacute;i niệm vagrave; tiacute;nh chất cơ bản về pheacute;p chiếu song song.

1

C27

Thocirc;ng hiểu

- Xaacute;c định ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giaacute;c, một đường trograve;n qua pheacute;p chiếu song song.

- Vẽ higrave;nh biểu diễn của một số hinh khối đơn giản.

Vận dụng

- Mocirc; tả một số higrave;nh ảnh trong thực tiễn coacute; liecirc;n quan đến pheacute;p chiều song song.

CHƯƠNG V. GIỚI HẠN.

1. Giới hạn của datilde;y số

Nhận biết

- Nhận biết khaacute;i niệm giới hạn của datilde;y số.

1

C28

Thocirc;ng hiểu

- Hiểu vagrave; phaacute;t biểu được caacute;c pheacute;p toaacute;n giới hạn.

- Giải thiacute;ch được một số giới hạn cơ bản như: nếu ;..

2

C29+30

Vận dụng

- Vận dụng caacute;c pheacute;p toaacute;n giới hạn để tigrave;m giới hạn của một số datilde;y số đơn giản.

- Tiacute;nh tổng của một cấp số nhacirc;n lugrave;i vocirc; hạn vagrave; vận dụng được kết quả đoacute; để giải quyết một số tigrave;nh huống thực tiễn giả định hoặc liecirc;n quan đến thực tiễn

1

Cacirc;u 1

2. Giới hạn của hagrave;m số

Nhận biết

- Nhận biết khaacute;i niệm giới hạn hữu hạn của hagrave;m số tại một điểm vagrave; tại vocirc; cực.

- Nhận biết khaacute;i niệm giới hạn một phiacute;a.

- Nhận biết khaacute;i niệm giới hạn vocirc; cực.

2

C31+32

Thocirc;ng hiểu

- Mocirc; tả được một số giới hạn hữu hạn của hagrave;m số tại vocirc; cực.

- Hiểu vagrave; phaacute;t biểu được giới hạn của hagrave;m số.

2

C33+34

Vận dụng

- Tiacute;nh được một số giới hạn hagrave;m số.

- Giải quyết một số vấn đề thực tiến gắn với giới hạn của hagrave;m số.

Cacirc;u 1b

3. Hagrave;m số liecirc;n tục

Nhận biết

- Nhận dạng hagrave;m số liecirc;n tục tại một điểm, hoặc trecirc;n một khoảng, trecirc;n một đoạn.

- Nhận dạng tiacute;nh liecirc;n tục của tổng, hiệu, tiacute;ch, thương của hai hagrave;m số liecirc;n tục.

- Nhận biết tiacute;nh liecirc;n tục của một hagrave;m sơ cấp cơ bản trecirc;n tập xaacute;c định của chuacute;ng.

1

C35

Thocirc;ng hiểu

- Hiểu, phaacute;t biểu, sử dụng một số tiacute;nh chất cơ bản của hagrave;m số liecirc;n tục.

Vận dụng

- Vận dụng định liacute;, tiacute;nh chất xeacute;t tiacute;nh liecirc;n tục của hagrave;m số khaacute;c.

- Vận dụng tiacute;nh liecirc;n tục trong caacute;c bagrave;i toaacute;n xeacute;t nghiệm của phương trigrave;nh.