Đề thi có đáp án toán 11 kết nối: Đề giữa kì 1 - mẫu 2

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 11 kết nối tri thức: Đề giữa kì 1 - mẫu 2. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Điểm cuối của góc lượng giác kenhhoctap ở góc phần tư thứ mấy nếu kenhhoctap cùng dấu?

A. Thứ kenhhoctap B. Thứ kenhhoctap C. Thứ kenhhoctap hoặc kenhhoctap D. Thứ kenhhoctap hoặc kenhhoctap

Câu 2. Tính giá trị biểu thức kenhhoctap

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 3. Đẳng thức nào sau đây đúng:

A. kenhhoctap B. kenhhoctap

C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 4. Tìm tập xác định kenhhoctap của hàm số kenhhoctap

A. kenhhoctap B.kenhhoctap

C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 5. Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu kenhhoctap (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm kenhhoctap (giờ) trong một ngày bởi công thức kenhhoctap Mực nước của kênh cao nhất khi:

A. kenhhoctap (giờ). B. kenhhoctap (giờ).

C. kenhhoctap (giờ). D. kenhhoctap (giờ).

Câu 6. Giá trị kenhhoctap là một nghiệm của phương trình nào sau đây?

A. kenhhoctap B. kenhhoctap

C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 7. Số nghiệm của phương trình kenhhoctap trên khoảng kenhhoctap là?

A.kenhhoctap B. kenhhoctap C.kenhhoctap D.kenhhoctap

Câu 8. Cho dãy số kenhhoctapđược xác định như sau kenhhoctapkenhhoctap với kenhhoctap Số hạng kenhhoctap bằng

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 9. Cho dãy số kenhhoctap với kenhhoctap. Dãy số kenhhoctap là dãy số tăng khi:

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 10. Cho cấp số cộng kenhhoctap với kenhhoctapkenhhoctap Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 11. Cho cấp số cộng kenhhoctap. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D.kenhhoctap.

Câu 12. Cho cấp số nhân kenhhoctap với số hạng đầu kenhhoctap và công bội kenhhoctap Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho được tính theo công thức nào dưới đây ?

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 13. Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A. Dãy số kenhhoctap, với kenhhoctap .

B. Dãy số kenhhoctap, với kenhhoctap.

C. Dãy số kenhhoctap, với kenhhoctap.

D. Dãy số kenhhoctap, với kenhhoctap

Câu 14. Cho tứ giác lồi kenhhoctap và điểm S không thuộc mp (ABCD). Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng xác định bởi các điểm A, B, C, D, S ?

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

Câu 15. Cho bốn điểm kenhhoctapkhông cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên kenhhoctaplần lượt lấy các điểm kenhhoctapkenhhoctapsao cho kenhhoctap cắt kenhhoctap tại kenhhoctap. Điểm kenhhoctap không thuộc mặt phẳng nào sao đây:

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 16. Cho tứ diện kenhhoctap. Gọi kenhhoctap, kenhhoctap lần lượt là trung điểm kenhhoctapkenhhoctap. Giao tuyến của hai mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap là:

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap.

C. kenhhoctap, với kenhhoctap là trọng tâm tam giác kenhhoctap. D. kenhhoctap, với kenhhoctap là trực tâm tam giác kenhhoctap.

Câu 17. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

B. Hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung thì chéo nhau.

C. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

D. Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

Câu 18. Cho tứ diệnkenhhoctap. Gọi kenhhoctap lần lượt là trung điểm của các cạnhkenhhoctap.

Mệnh đề nào sau đây sai?

A. kenhhoctap kenhhoctap . B. kenhhoctap kenhhoctap.

C. kenhhoctap là hình bình hành. D. kenhhoctap kenhhoctap chéo nhau.

Câu 19. Cho tứ diệnkenhhoctap. kenhhoctapkenhhoctap theo thứ tự là trung điểm của kenhhoctapkenhhoctap, kenhhoctap là trọng tâm tam giáckenhhoctap. Giao tuyến của hai mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap là đường thẳng:

A. qua kenhhoctap và song song với kenhhoctap B. qua kenhhoctap và song song với kenhhoctap

C. qua kenhhoctap và song song vớikenhhoctap D. qua kenhhoctap và song song với kenhhoctap

Câu 20. Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là một hình thang với đáy kenhhoctapkenhhoctap. Biết kenhhoctap. Gọi kenhhoctapkenhhoctap lần lượt là trọng tâm các tam giác kenhhoctapkenhhoctap. Mặt phẳng kenhhoctap cắt kenhhoctap lần lượt tại kenhhoctap. Giả sử kenhhoctap cắt kenhhoctap tại kenhhoctap; kenhhoctap cắt kenhhoctap tại. Tính kenhhoctap theo kenhhoctap.

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm)

a) Giải phương trình: kenhhoctap

b) Giải phương trình: kenhhoctap

c) Tìm tất cả các giá trị của tham số kenhhoctap để phương trình kenhhoctap có nghiệm.

d) Cho hàm số kenhhoctap. Hàm số này có thể có bao nhiêu giá trị nguyên của y?

Câu 2. (1,5 điểm)

a) Cho dãy số kenhhoctap xác định bởi kenhhoctapkenhhoctap với mọi kenhhoctap. Tính tổng kenhhoctap của kenhhoctap

số hạng đầu tiên của dãy số đó.

b) Cho cấp số nhân kenhhoctapkenhhoctap Tìm số hạng đầu kenhhoctap và công bội q của cấp số

nhân.

Câu 3. (1 điểm)

Cho hình chóp kenhhoctap, đáy kenhhoctaplà hình thang với kenhhoctaplà đáy lớn kenhhoctap, kenhhoctaplà trọng tâm tam giác kenhhoctap. Mặt phẳng kenhhoctapcắt cạnh kenhhoctap tại kenhhoctap. Khi đó, tỷ số kenhhoctap bằng bao nhiêu?

Câu 4 (1 điểm)

Cho hình chóp kenhhoctap có đáy là hình bình hành, gọi kenhhoctap lần lượt nằm trên kenhhoctap, kenhhoctap sao cho kenhhoctap.

a) Chứng minh rằng: kenhhoctap.

b) Gọi kenhhoctap là giao điểm của kenhhoctapkenhhoctap. Chứng minh rằng: kenhhoctap.

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtThông hiểuVận dụngVD cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác1 3

3

(1 điểm)

2

1

(0,5 điểm)

1 73

TN: 1,75

TL: 1,5

2. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân2 3

2

(1,5 điểm)

1 62

TN: 1,5

TL: 1,5

3. Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian.2 3

2

(1 điểm)

2

1

(1 điểm)

73

TN: 1,75

TL: 2

Tổng số câu TN/TL5 97521 208
Điểm số1,25 2,253,51,251,50,25 55
Tổng số điểm

1,25 điểm

12,5 %

5,75 điểm

57,5 %

2,75 điểm

27,5 %

0,25 điểm

2,5 %

10 điểm

100 %

10 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số ý)

TN

(số câu)

TL

(số ý)

TN

(số câu)

CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC5858
1. Giá trị lượng giácNhận biết

- Nhận biết các khái niệm cơ bản về góc lượng giác.

- Nhận biết khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.

1 C1
Thông hiểu

- Mô tả bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giứa các giá trị lượng giác của một góc lượng giàc; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau kenhhoctap.

- Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.

Vận dụng- Vận dụng giải quyết một số vấn đề với giá trị lượng giác của góc lượng giác. 1 C2
2. Công thức lượng giácNhận biết- Nhận biết các công thức biến đổi lượng giác cơ bản. 1 C3
Thông hiểu- Mô tả các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biển đổi tích thành tổng và công thức biển đổi tổng thành tích. 1 C4
Vận dụng- Vận dụng giải quyết bài toán với giá trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi lượng giác.
3. Hàm số lượng giácNhận biết

- Nhận biết các khái niệm về hàm số chăn, hàm số lè, hàm số tuần hoàn.

- Nhận biết các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.

- Nhận biết các hàm số lượng giác kenhhoctap, kenhhoctap thông qua đường tròn lượng giác. Mô tả bảng giá trị của bốn hàm số lượng giác đó trên một chu kì.

1 C5
Thông hiểu

- Mô tả bảng giá trị của bốn hàm số lượng giác đó trên một chu kì.

- Mô tả được các đồ thị hàm số kenhhoctap

- Giải thích tập xác định; tập giá trị; tính chất chăn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số kenhhoctap, kenhhoctap dựa vào đồ thị.

Vận dụng- Vận dụng giải quyết bài toán gắn với hàm số lượng giác.11Câu 1dC6
4. Phương trình lượng giác cơ bảnNhận biết- Nhận biết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
Thông hiểu

- Tính nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.

11Câu 1a+b+cC7
Vận dụng

- Giải phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản.

- Giải quyết một số vấn đề gắn với phương trình lượng giác.

21 C8
CHƯƠNG II. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN2828
1. Dãy sốNhận biết

- Nhận biết dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.

· - Nhận biết tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản.

1 C9
Thông hiểu· - Thể hiện cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng cách mô tả. 1 C10
Vận dụng
2. Cấp số cộngNhận biết- Nhận biết một dãy số là cấp số cộng. 1 C11
Thông hiểu

- Giải thích công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng.

· - Tính tổng của số hạng đầu của cấp số cộng.

11Câu 2aC12
Vận dụng- Giải quyết một số vấn đề gắn với cấp số cộng. 1 C13
3. Cấp số nhânNhận biết- Nhận biết một dãy số là cấp số nhân. 1 C14
Thông hiểu

- Giải thích công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân.

- Tính tổng của số hạng đầu của cấp số nhân.

11Câu 2bC15
Vận dụng- Giải quyết một số vấn đề gắn với cấp số nhân. 1 C16
CHƯƠNG IV. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG, QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN3737
1. Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gianNhận biết

- Nhận biết các quan hệ liên thuộc cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.

- Nhận biết hình chóp và tứ diện.

1 C14
Thông hiểu

- Mô tả ba cách xác định mặt phẳng

- Mô tả ba các xác định mặt phẳng.

- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.

1 C15
Vận dụng- Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.11Câu 3C16
2. Hai đường thẳng song songNhận biết- Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian: hai đường thẳng trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau. 1 C17
Thông hiểu- Giải thích tính chất cơ bản của hai đường thẳng song song trong không gian.22Câu 4a+bC18+19
Vận dụng- Vận dụng kiến thức về hai đường thẳng song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn, giải quyết một số bài toán. 1 C20