Đề thi có đáp án toán 11 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 4

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 11 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 4. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

SỞ GD ĐT hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT1: ...........................

TRƯNG THCShellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1

TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian lagrave;m bagrave;i: 90 phuacute;t (Khocirc;ng kể thời gian phaacute;t đề)

Họ vagrave; tecirc;n: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;..

Số baacute;o danh: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.hellip;hellip;Phograve;ng KT:hellip;hellip;hellip;hellip;..

Matilde; phaacute;ch

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ kyacute; của GK1

Chữ kyacute; của GK2

Matilde; phaacute;ch

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đứng trước cacirc;u trả lời đuacute;ng:

Cacirc;u 1. Ruacute;t gọn biểu thức: .

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 2. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh chữ nhật, . Biết vagrave; . Goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng bằng:

A.

B.

C. 6

D. 45

Cacirc;u 3. Cho hai biến cố vagrave; . Nếu thigrave; vagrave; gọi lagrave; hai biến cố:

A. xung khắc.

B. khocirc;ng độc lập.

C. biến cố hợp.

D. độc lập.

Cacirc;u 4. Cho . Tiacute;nh theo ?

A.. B. .

C.. B.

Cacirc;u 5. Cho tứ diện coacute; tất cả caacute;c cạnh đều bằng . Gọi lagrave; trung điểm của . Tiacute;nh cosin của goacute;c giữa hai đường thẳng vagrave; .

A. .

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 6. Tung một con xuacute;c sắc cacirc;n đối đồng chất. Xeacute;t caacute;c biến cố: : ldquo;Mặt xuacute;c sắc xuất hiện số chấm chia hết cho 2rdquo;; ldquo;Mặt xuacute;c sắc xuất hiện số chấm chia hết cho 5rdquo;. Chọn khẳng định đuacute;ng:

  1. vagrave; lagrave; hai biến cố xung khắc.
  2. lagrave; biến cố ldquo;Mặt xuacute;c sắc xuất hiện số chấm chia hết cho 10rdquo;.
  3. lagrave; biến cố ldquo;Mặt xuacute;c sắc xuất hiện số chấm chia hết cho 10rdquo;.
  4. vagrave; lagrave; hai biến cố khocirc;ng xung khắc.

Cacirc;u 7. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng, cạnh becirc;n vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y sai?

A. .

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 8. Tigrave;m tập xaacute;c định của hagrave;m số

A.

B.

C.

D. .

Cacirc;u 9. Một đội văn nghệ coacute; 5 học sinh nam vagrave; 6 học sinh nữ. Tiacute;nh xaacute;c suất chọn ra một đội văn nghện gồm 3 học sinh sao cho chỉ coacute; nam hoặc chỉ coacute; nữ.

A. .

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 10. Giải bất phương trigrave;nh

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 11. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng. Gọi lần lượt lagrave; trung điểm cạnh vagrave; . Mệnh đề nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 12. Cho vagrave; lagrave; hai biến cố xung khắc. Coacute; . Xaacute;c suất của biến cố lagrave;:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 13. Một người gửi 6 triệu đồng vagrave;o ngacirc;n hagrave;ng theo thể thức latilde;i keacute;p, kigrave; hạn 1 năm với latilde;i suất 7,56% một năm. Hỏi sau bao nhiecirc;u năm người gửi sẽ coacute; iacute;t nhất 12 triệu đồng từ số tiền gửi ban đầu (giả sử latilde;i suất khocirc;ng thay đổi)?

A.

B.

C.

D. 6

Cacirc;u 14. Cho tứ diện coacute;: . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y sai?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 15. Trong caacute;c mệnh đề sau, mệnh đề nagrave;o đuacute;ng?

  1. Hai đường thẳng phacirc;n biệt cugrave;ng vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng thigrave; cheacute;o nhau.
  2. Hai đường thẳng phacirc;n biệt cugrave;ng vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng thigrave; vuocirc;ng goacute;c với nhau.
  3. Hai đường thẳng phacirc;n biệt cugrave;ng vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng thigrave; song song với nhau.
  4. Hai đường thẳng phacirc;n biệt cugrave;ng vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng thigrave; cắt nhau.

Cacirc;u 16. Cho higrave;nh choacute;p coacute; , caacute;c tam giaacute;c vagrave; lagrave; caacute;c tam giaacute;c nhọn. Gọi vagrave; lần lượt lagrave; trực tacirc;m của caacute;c tam giaacute;c vagrave; . Chọn khẳng định đuacute;ng:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 17. Tigrave;m tất cả caacute;c giaacute; trị của tham số để hagrave;m số coacute; tập xaacute;c định lagrave; .

A. .

B. .

C. hoặc .

D. .

Cacirc;u 18. Cho ba hộp giống nhau, mỗi hộp coacute; 7 viecirc;n bi khaacute;c nhau về magrave;u sắc.

Hộp thứ nhất: Coacute; 3 viecirc;n bi magrave;u đỏ, 2 viecirc;n bi magrave;u xanh, 2 viecirc;n bi magrave;u vagrave;ng.

Hộp thứ hai: Coacute; 2 viecirc;n bi magrave;u đỏ, 2 viecirc;n bi magrave;u xanh, 3 viecirc;n bi magrave;u vagrave;ng.

Hộp thứ ba: Coacute; 5 viecirc;n bi magrave;u đỏ, 1 viecirc;n bi magrave;u xanh, 1 viecirc;n bi magrave;u vagrave;ng.

Lấy ngẫu nhiecirc;n một hộp, ruacute;t huacute; họa từ hộp đoacute; ra 2 viecirc;n bi. Tiacute;nh xaacute;c suất để lấy được hai viecirc;n bi khocirc;ng coacute; magrave;u xanh.

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 19. Tigrave;m mệnh đề sai.

A. khi .

B. khi .

C. khi .

D. khi .

Cacirc;u 20. Một hộp đựng 4 caacute;i buacute;t xanh, 3 caacute;i buacute;t đỏ vagrave; 2 caacute;i buacute;t hồng. Ruacute;t ngẫu nhiecirc;n 2 caacute;i buacute;t. Tinh xaacute;c suất để chọn được 2 caacute;i buacute;t khaacute;c magrave;u.

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 21. Cho tứ diện coacute; . Gọi lần lượt lagrave; trung điểm của . Mệnh đề nagrave;o sau đacirc;y lagrave; mệnh đề đuacute;ng?

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 22. Cho tứ diện coacute; lagrave; tam giaacute;c đều cạnh bằng , vuocirc;ng goacute;c với vagrave; . Tiacute;nh tan của goacute;c giữa với mặt phẳng :

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 23. Cho phương trigrave;nh . Khi đặt , ta được phương trigrave;nh nagrave;o dưới đacirc;y?

  1. . B..
  2. . D. .

Cacirc;u 24. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh. Goacute;c giữa hai đường thẳng vagrave; lagrave;:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 25. Cho higrave;nh lập phương . Gọi lần lượt lagrave; trung điểm caacute;c cạnh . Tiacute;nh goacute;c giữa hai đường thẳng vagrave; .

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 26. Cho higrave;nh choacute;p coacute; vagrave; tam giaacute;c vuocirc;ng tại . Gọi lagrave; higrave;nh chiếu vuocirc;ng goacute;c của lecirc;n mặt phẳng . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?

  1. trugrave;ng với trọng tacirc;m tam giaacute;c . B. trugrave;ng với trực tacirc;m tam giaacute;c .
  2. trugrave;ng với trung điểm của . D. trugrave;ng với trung điểm của .

Cacirc;u 27. Tigrave;m giaacute; trị của thamm số để phương trigrave;nh coacute; hai nghiệm thực thỏa matilde;n .

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 28. Hai người độc lập nhau neacute;m boacute;ng vagrave;o rổ. Mỗi người neacute;m vagrave;o rổ của migrave;nh một quả boacute;ng. Biết rằng xaacute;c suất neacute;m boacute;ng truacute;ng vagrave;o rổ của từng người tương ứng lagrave; vagrave; . Gọi lagrave; biến cố: ldquo;Một trong hai người neacute;m truacute;ng boacute;ng vagrave;o rổrdquo;. Khi đoacute;, xaacute;c suất của biến cố lagrave;:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 29. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; tam giaacute;c vuocirc;ng tại , cạnh becirc;n vuocirc;ng goacute;c với đaacute;y. Gọi lagrave; chacirc;n đường cao kẻ từ của tam giaacute;c . Khẳng định nagrave;o dưới đacirc;y lagrave; sai?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 30. Một vệ tinh cần nguồn điện coacute; cocirc;ng suất 7W để hoạt động hết cocirc;ng năng. Noacute; được cung cấp bởi một nguồn điện đồng vị phoacute;ng xạ coacute; cocirc;ng suất đầu ra xaacute;c định bởi cocirc;ng thức (W), trong đoacute; lagrave; thời gian tiacute;nh bằng ngagrave;y. Hỏi vệ tinh đoacute; hoạt động hết cocirc;ng năng trong khoảng thời gian bao lacirc;u kể từ ngagrave;y vận hagrave;nh?

A. ngagrave;y.

B. ngagrave;y.

C. ngagrave;y.

D. ngagrave;y.

Cacirc;u 31. Cho higrave;nh lập phương cạnh . Gọi lagrave; goacute;c giữa vagrave; mặt phẳng . Chọn khẳng định đuacute;ng trong caacute;c khẳng định sau:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 32. Tigrave;m tập nghiệm của phương trigrave;nh .

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 33. Lớp 11A coacute; 40 học sinh trong đoacute; coacute; 12 học sinh đạt điểm tổng kết mocirc;n Hoacute;a học loại giỏi vagrave; 13 học sinh đạt điểm tổng kết mocirc;n Vật liacute; loại giỏi. Biết rằng khi chọn một học sinh của lớp đạt điểm tổng kết mocirc;n Hoacute;a học hoặc Vật liacute; loại giỏi coacute; xaacute;c suất lagrave; 0,5. Số học sinh đạt điểm tổng kết giỏi cả hai mocirc;n Hoacute;a học vagrave; Vật liacute; lagrave;:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 34. Biết rằng . Tiacute;nh tổng .

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 35. Giả sử lagrave; hai số thực thỏa matilde;n đồng thời vagrave; . Tiacute;nh giaacute; trị của .

A.

B.

C.

D.

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Cacirc;u 1. (1 điểm)

  1. a) Giải phương trigrave;nh sau: .
  2. b) Tigrave;m giaacute; trị của để bất phương trigrave;nh: coacute; nghiệm đuacute;ng với mọi số thực .

Cacirc;u 2. (1 điểm) Một lớp coacute; 40 học sinh, trong đoacute; coacute; 20 học sinh giỏi ngoại ngữ, 15 học sinh giỏi toaacute;n vagrave; 10 học sinh giỏi cả ngoại ngữ vagrave; toaacute;n. Học sinh nagrave;o giỏi iacute;t nhất một trong hai mocirc;n sẽ được chọn khen thưởng trong cuối học kigrave;. Chọn ngẫu nhiecirc;n một học sinh trong lớp. Tigrave;m xaacute;c suất để học sinh đoacute; được khen thưởng.

Cacirc;u 3. (1 điểm) Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng cạnh , caacute;c tam giaacute;c vagrave; lagrave; caacute;c tam giaacute;c vuocirc;ng tại . Gọi lần lượt lagrave; trung điểm của vagrave;

  1. a) Chứng minh: .
  2. b) Cho . Tiacute;nh cosin goacute;c giữa vagrave; .

%

BAgrave;I LAgrave;M:

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KIgrave; 2 (2023 ndash; 2024)

MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

Tổng số cacirc;u

Điểm số

Nhận biết

Thocirc;ng hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số logarit

2

5

1

4

1

2

13

2

3,6

2. Quan hệ vuocirc;ng goacute;c trong khocirc;ng gian

6

6

1

2

1

14

2

3,8

3. Caacute;c quy tắc tiacute;nh xaacute;c suất

2

4

1

1

1

8

1

2,6

Tổng số cacirc;u TN/TL

10

15

3

7

2

3

35

5

Điểm số

3

2

1,4

1

0,6

7

3

10

Tổng số điểm

2 điểm

20 %

5 điểm

50 %

2,4 điểm

24 %

0,6 điểm

6 %

10 điểm

100 %

10 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KIgrave; 2 (2023 ndash; 2024)

MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yecirc;u cầu cần đạt

Số yacute; TL/

Số cacirc;u hỏi TN

Cacirc;u hỏi

TL

(số yacute;)

TN

(số cacirc;u)

TL

(số yacute;)

TN

(số cacirc;u)

CHƯƠNG VI. HAgrave;M SỐ MŨ VAgrave; HAgrave;M SỐ LOGARIT

2

13

1. Lũy thừa với số mũ thực

Nhận biết

- Nhận biết được khaacute;i niệm lũy thừa với số mũ nguyecirc;n của một số thực khaacute;c 0, lũy thừa với số mũ hữu tỉ vagrave; lũy thừa với số mũ thực của một số thực dương.

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được caacute;c tiacute;nh chất của lũy thừa với số mũ nguyecirc;n, số mũ hữu tỉ vagrave; số mũ thực.

- Sử dụng được caacute;c tiacute;nh chất của lũy thừa trong tiacute;nh toaacute;n caacute;c biểu thức số vagrave; ruacute;t gọn caacute;c biểu thức chứa biến.

- Tiacute;nh được giaacute; trị biểu thức số coacute; chứa pheacute;p tiacute;nh lũy thừa.

1

C1

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết một số vấn đề liecirc;n quan gắn với pheacute;p tiacute;nh lũy thừa.

2. Logarit

Nhận biết

- Nhận biết khaacute;i niệm locirc;garit cơ số của một số thực dương.

Thocirc;ng hiểu

- Sử dụng được tiacute;nh chất của pheacute;p tiacute;nh locirc;garit trong tiacute;nh toaacute;n caacute;c biểu thức số vagrave; ruacute;t gọn caacute;c biểu thức chứa biến.

- Tiacute;nh được giaacute; trị của locirc;garit bằng maacute;y tiacute;nh cầm tay.

1

C4

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với pheacute;p tiacute;nh locirc;garit.

1

C34

3. Hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số logarit

Nhận biết

- Nhận biết được hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số locirc;garit.

- Nhận dạng được đồ thị của caacute;c hagrave;m số mũ, hagrave;m số locirc;garit.

1

C8

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được caacute;c tiacute;nh chất của hagrave;m số mũ, hagrave;m số locirc;garit thocirc;ng qua đồ thị của chuacute;ng.

2

C17

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số locirc;garit.

4. Phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; logarit

Nhận biết

- Nhận biết được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit.

1

C23

Thocirc;ng hiểu

- Giải được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit ở dạng đơn giản.

2

C10; C19

Vận dụng

- Giải được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit kết hợp nhiều phương phaacute;p.

3

C13; C27; C30

Vận dụng cao

- Giải quyết một số vấn đề gắn với phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit.

2

C32; C35

CHƯƠNG VII. QUAN HỆ VUOcirc;NG GOacute;C TRONG KHOcirc;NG GIAN

2

14

1. Hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c

Nhận biết

- Nhận biết được goacute;c giữa hai đường thẳng.

- Nhận biết được hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c.

3

C11; C15; C24

Thocirc;ng hiểu

middot; - Chứng minh được hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c vagrave; tiacute;nh được goacute;c giữa hai đường thẳng trong một số tigrave;nh huống đơn giản.

3

C14; C25; C29

Vận dụng

- Vận dụng kiến thức về quan hệ vuocirc;ng goacute;c giữa hai đường thẳng để giải quyết một số bagrave;i toaacute;n về hực tế.

2

C5; C21

2. Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng

Nhận biết

- Nhận biết được đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng.

- Nhận biết được điều kiện để đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng.

1

C7

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được mối liecirc;n hệ giữa quan hệ song song vagrave; quan hệ vuocirc;ng goacute;c.

2

C16; C22

Vận dụng

- Giải quyết một số vấn đề gắn với kiến thức về quan hệ vuocirc;ng goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng.

3. Pheacute;p chiếu vuocirc;ng goacute;c

Nhận biết

- Nhận biết được pheacute;p chiếu vuocirc;ng goacute;c.

- Nhận biết được goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản.

2

C2; C26

Thocirc;ng hiểu

- Xaacute;c định được higrave;nh chiếu vuocirc;ng goacute;c của một điểm, một đường thẳng, một tam giaacute;c.

- Tiacute;nh được goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản.

1

C31

Vận dụng

- Vận dụng được kiến thức về goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng để giải quyết một số bagrave;i toaacute;n thực tiễn.

CHƯƠNG VIII. CAacute;C QUY TẮC TIacute;NH XAacute;C SUẤT

1

8

1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập

Nhận biết

- Nhận biết được caacute;c khaacute;i niệm biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập.

2

C3; C6

Thocirc;ng hiểu

middot; - Xaacute;c định được biến cố hợp, biến cố giao lagrave; tập con nagrave;o của khocirc;ng gian mẫu.

middot; - Xaacute;c định được hai biến cố lagrave; độc lập hay khocirc;ng độc lập.

2. Cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất

Nhận biết

- Nhận biết cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất.

Thocirc;ng hiểu

- Sử dụng cocirc;ng thức cộng để:

+ Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố hợp của hai biến cố xung khắc.

+ Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố hợp của hai biến cố bất kigrave;.

4

C9; C12; C20; C28

Vận dụng

- Biết sử dụng phương phaacute;p tổ hợp khi vận dụng cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất.

1

C18

3. Cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất cho hai biến cố độc lập

Nhận biết

- Nhận biết cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất.

Thocirc;ng hiểu

Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố giao của hai biến cố độc lập bằng caacute;ch sử dụng cocirc;ng thức nhacirc;n vagrave; sơ đồ higrave;nh cacirc;y.

Vận dụng

- Biết sử dụng phương phaacute;p tổ hợp khi vận dụng cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất.

1

C33