GA tích hợp NLS và AI Toán 12 Bài 15: Phương trình đường thẳng trong không gian
Giáo án năng lực số và AI Toán 12 Bài 15: Phương trình đường thẳng trong không gian được biên soạn theo định hướng phát triển phẩm chất – năng lực. Nội dung có tích hợp NLS và AI giúp HS rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ, thao tác số ngay trong tiết học. Tài liệu ở dạng file Word, dễ chỉnh sửa – dễ tải về, phù hợp cho GV sử dụng từ năm học 2026.
Nội dung chi tiết
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 15. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức, kĩ năng:
Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:
Nhận biết các phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng.
Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và biết vectơ chỉ phương. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm.
Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng vào một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng.
Năng lực riêng:
- Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu, đưa ra lập luận trong quá trình hình thành các khái niệm và lập phương trình đường thẳng, nhận biết vị trí của hai đường thẳng.
Mô hình hóa toán học: Sử dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng, vị trí tương đối của hai đường thẳng để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn và giải quyết một số bài toán có yếu tố thực tiễn.
Giải quyết vấn đề toán học: Viết được phương trình đường thẳng, nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng.
- Giao tiếp toán học: đọc, hiểu, trao đổi thông tin toán học.
- Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: thước, ê ke, phần mềm vẽ hình.
Năng lực số:
- 1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (Tìm kiếm hình ảnh thực tế về các công trình kiến trúc hoặc quỹ đạo bay để mô hình hóa đường thẳng).
- 2.1.NC1a: Sử dụng được các công nghệ số khác nhau để tương tác (Tham gia trả lời trắc nghiệm nhanh trên Quizizz).
- 5.3.NC1a: Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức (Sử dụng phần mềm GeoGebra 3D để vẽ đường thẳng, kiểm chứng vị trí tương đối).
- 6.2.NC1a: Phát triển được các ứng dụng AI tùy chỉnh để giải quyết các vấn đề (Sử dụng Chatbot AI để kiểm tra hướng dẫn giải hoặc giải thích ý nghĩa hình học).
Năng lực AI:
- 12.C3.3: Tùy chỉnh và tối ưu hệ thống AI (HS điều chỉnh câu lệnh tương tác với AI để kiểm tra phương trình đường thẳng, vị trí tương đối và điều kiện chuyển động theo một hướng xác định).
- 12.A1.2: Con người trong hệ thống AI (HS sử dụng kết quả AI như nguồn hỗ trợ, tự kiểm chứng bằng tham số, vectơ chỉ phương và GeoGebra trước khi đưa ra kết luận).
3. Phẩm chất
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác.
Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với GV:
- SGK, Tài liệu giảng dạy, KHBD.
- Đồ dùng dạy học.
- Video AI được tạo bằng các công cụ AI để khởi động bài học.
- Học liệu số: Phần mềm GeoGebra 3D (bản cài đặt hoặc web).
Hệ thống trắc nghiệm trên Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn.
2. Đối với HS:
SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp.
Đồ dùng học tập (bút, thước...).
Bảng nhóm, bút viết bảng nhóm.
Điện thoại thông minh (Smartphone) có cài App GeoGebra 3D Calculator hoặc truy cập web.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
TIẾT 1+ 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục tiêu:
- Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học.
b) Nội dung: HS đọc tình huống mở đầu, suy nghĩ trả lời câu hỏi.
c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
- GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu: Trong không gian
, mắt một người quan sát ở điểm
và vật cần quan sát đặt tại điểm
. Một tấm bìa chắn đường truyền của ánh sáng có dạng hình tròn với tâm
bán kính bằng 3 và đặt trong mặt phẳng
Hỏi tấm bìa có che khuất tầm nhìn của người quan sát đối với vật đặt ở điểm
hay không?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi hoàn thành yêu cầu.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới.
[1.2.NC1b: HS thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin số được xác định rõ ràng để đưa ra nhận định đúng.]
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Phương trình đường thẳng
a) Mục tiêu:
Nhận biết vectơ chỉ phương, phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng.
Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và biết vectơ chỉ phương. Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm.
b) Nội dung: HS đọc SGK, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ trả lời câu hỏi, thực hiện các hoạt động 1, 2, 3, 4, luyện tập 1 đến 6, vận dụng 1, các ví dụ.
c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi. HS nhận biết vectơ chỉ phương, phương trình tham số, chính tắc của đường thẳng.
viết được phương trình đường thẳng.
d) Tổ chức thực hiện:
HĐ CỦA GV VÀ HS | SẢN PHẨM DỰ KIẾN | NLS |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu trả lời HĐ 1. - GV giới thiệu khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng. - Cho một điểm A và một vectơ - Mối quan hệ giữa các vectơ chỉ phương của một đường thẳng. - HS quan sát hình trả lời Ví dụ 1, Luyện tập 1. - HS thực hiện HĐ 2 b) Nêu mối quan hệ giữa hai vectơ - GV yêu cầu HS mở ứng dụng GeoGebra 3D. - GV nêu nhiệm vụ: + Nhiệm vụ 1: Nhập điểm M0 (1, 2, 3) và + Nhiệm vụ 2: Quan sát phương trình hiển thị trên phần mềm, so sánh với công thức trong SGK để rút ra dạng phương trình tham số. - GV dẫn dắt HS khái quát về phương trình tham số của đường thẳng. - GV nêu một số chú ý. + nhấn mạnh: ứng với mỗi một giá trị của t ta có một điểm tương ứng thuộc đường thẳng và ngược lại - HS quan sát Ví dụ 2, làm Luyện tập 2. + Chọn giá trị + Chỉ ra 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng + Viết phương trình đường thẳng biết điểm và vectơ chỉ phương. - HS thực hiện HĐ 3. b) - GV giới thiệu phương trình chính tắc, HS phát biểu khái quát. - HS quan sát Ví dụ 3, tương tự thực hiện Luyện tập 3. + Luyện tập 3: để chỉ ra điểm thuộc đường thẳng, ta có thể chọn giá trị của x, rồi tìm y, z tương ứng. - HS quan sát Ví dụ 4, tương tự thực hiện Luyện tập 4: viết phương trình đường thẳng qua điểm và có vectơ chỉ phương cho trước. - HS quan sát Ví dụ 5, tương tự thực hiện Luyện tập 5: viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc mặt phẳng cho trước. Lưu ý: nhiều phương trình đường thẳng không có phương trình chính tắc. - HS thực hiện HĐ4. - HS nêu tổng quát cách lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm. - HS thực hiện Ví dụ 6, Luyện tập 6: viết phương trình qua hai điểm cho trước. - HS trao đổi, làm Vận dụng 1. b) Nêu cách tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. c) Nêu cách xác định vị trí giữa ba điểm D, M, N. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành các yêu cầu, thảo luận nhóm. - HS thao tác trên điện thoại. - Xoay hình 3D để quan sát đường thẳng đi qua M0 và song song giá của - GV quan sát hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. | 1. Phương trình đường thẳng a) Vectơ chỉ phương của đường thẳng HĐ 1: a) Sai b) Đúng. Kết luận Vectơ Chú ý:
Ví dụ 1 (SGK -tr.41) Luyện tập 1 Những vectơ chỉ phương của đường thẳng b) Phương trình tham số của đường thẳng. HĐ 2: a) Vật thể chuyển động trên đường thẳng đi qua điểm b) Ta có Khi đó ta có * Đáp án câu hỏi sử dụng ứng dụng GeoGebra 3D: - Nhiệm vụ 1:
- Nhiệm vụ 2: Dạng của phương trình tham số:
Kết luận Trong không gian
được gọi là phương trình tham số của đường thẳng Chú ý:
Ví dụ 2 (SGK -tr.42) Luyện tập 2 a) Ta có Có c) Phương trình chính tắc của đường thẳng HĐ 3: a) Điểm b) Vậy Kết luận Trong không gian Hệ phương trình:
được gọi là phương trình chính tắc của đường thẳng Ví dụ 3 (SGK-tr.43) Luyện tập 3
Ví dụ 4 (SGK -tr.43) Luyện tập 4 Đường thẳng phương trình tham số là: phương trình chính tắc là: Ví dụ 5 (SGK -tr.44) Luyện tập 5 Ta có mặt phẳng Do đó Đường thẳng d) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm HĐ 4: a) Đường thẳng b) Đường thẳng A1A2 có phương trình:
Kết luận Trong kông gian
Ví dụ 6 (SGK -tr.44) Luyện tập 6 Đường thắng AB đi qua điếm
a) Ta có Đường thẳng MN đi qua điểm Vì D là giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳng Oxy nên tọa độ điểm D là nghiệm của hệ Vậy Trả lời câu hỏi trong tình huống mở đầu Ta có | 5.3.NC1a: HS sử dụng phần mềm toán học chuyên dụng để kiến tạo tri thức, trực quan hóa đối tượng hình học không gian. |
TIẾT 3 + 4: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG
Hoạt động 2: Hai đường thẳng vuông góc. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.
a) Mục tiêu:
Nhận biết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng.
b) Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV, chú ý nghe giảng, thực hiện các hoạt động 5, 6, luyện tập 7, 8, 9, 10, vận dụng 2, 3; các ví dụ.
c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi. HS nhận biết được hai đường thẳng vuông góc và các vị trí tương đối khác của hai đường thẳng.
d) Tổ chức thực hiện:
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 12 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 12 kết nối tri thức
- Giải toán 12 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 12 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 12 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 12 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 12 kết nối tri thức
- Đề thi toán 12 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 12 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 12 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS và AI Toán 12 - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 12 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn















