Giáo án dạy thêm Ngữ văn 11 kết nối: Bài 9 Thực hành tiếng Việt Cách giải thích nghĩa của từ
Giáo án dạy thêm ngữ văn 11 sách kết nối tri thức: Bài 9 Thực hành tiếng Việt Cách giải thích nghĩa của từ. Giáo án được trình bày khoa học và hệ thống kiến thức trong sách giáo khoa, đồng thời cung cấp nhiều ngữ liệu, bài tập mới giúp học sinh ôn luyện và bồi dưỡng kiến thức. File tải về bản word, có thể sử dụng ngay.
Nội dung chi tiết
Ngagrave;y soạn:hellip;../hellip;../hellip;..
Ngagrave;y dạy:hellip;hellip;/hellip;hellip;/hellip;.
Ocirc;N TẬP THỰC HAgrave;NH TIẾNG VIỆT: CAacute;CH GIẢI THIacute;CH NGHĨA CỦA TỪ
- MỤC TIEcirc;U
- Kiến thức
- Củng cố kiến thức Thực hagrave;nh tiếng Việt ndash; Caacute;ch giải thiacute;ch nghĩa của từ.
- Năng lực
Năng lực chung
- Năng lực giao tiếp vagrave; hợp taacute;c: khả năng thực hiện nhiệm vụ một caacute;ch độc lập hay theo nhoacute;m; Trao đổi tiacute;ch cực với giaacute;o viecirc;n vagrave; caacute;c bạn khaacute;c trong lớp.
- Năng lực tự chủ vagrave; tự học: biết lắng nghe vagrave; chia sẻ yacute; kiến caacute; nhacirc;n với bạn, nhoacute;m vagrave; GV. Tiacute;ch cực tham gia caacute;c hoạt động trong lớp.
- Giải quyết vấn đề vagrave; saacute;ng tạo: biết phối hợp với bạn begrave; khi lagrave;m việc nhoacute;m, tư duy logic, saacute;ng tạo khi giải quyết vấn đề.
Năng lực đặc thugrave;
- Hiểu được sự cần thiết của việc giải thiacute;ch nghĩa của từ trong hoạt động giao tiếp bằng ngocirc;n ngữ.
- Hiểu rotilde; caacute;c thao taacute;c giải thiacute;ch nghĩa của từ được thực hiện trong một số văn bản đatilde; đọc vagrave; biết caacute;ch vận dụng chuacute;ng trong hoạt động thực hagrave;nh hoặc giao tiếp noacute;i chung.
- Phẩm chất
- Coacute; yacute; thức vận dụng kiến thức vagrave;o giao tiếp vagrave; tạo lập văn bản.
- THIẾT BỊ DẠY HỌC VAgrave; HỌC LIỆU
- Đối với giaacute;o viecirc;n
- Giáo án;
- Phiecirc;́u bài tacirc;̣p, trả lời cacirc;u hỏi;
- Bảng phacirc;n cocirc;ng nhiecirc;̣m vụ cho học sinh hoạt đocirc;̣ng trecirc;n lớp;
- Bảng giao nhiecirc;̣m vụ học tacirc;̣p cho học sinh ở nhà;
- Đối với học sinh
- SGK, SBT Ngữ văn 11, tập 2, Kết nối tri thức với cuộc sống.
- Soạn bagrave;i theo hệ thống cacirc;u hỏi hướng dẫn học bagrave;i, vở ghi.
III. TIẾN HAgrave;NH DẠY HỌC
- HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
- Mục tiecirc;u: Tạo hứng thuacute; học tập cho HS, Huy động tri thức, kỹ năng, trải nghiệm nền của học sinh magrave; học sinh đatilde; được học, qua đoacute; HS khắc sacirc;u kiến thức nội dung bagrave;i học.
- Nội dung: GV hướng dẫn học sinh lagrave;m việc caacute; nhacirc;n trigrave;nh bagrave;y nội dung kiến thức bagrave;i học.
- Sản phẩm: Cacirc;u trả lời của HS vagrave; chuẩn kiến thức của GV.
- Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Gv yecirc;u cầu chơi trograve; chơi ldquo;Đoaacute;n yacute; đồng độirdquo;
Luật chơi GV chia lớp thagrave;nh 4 nhoacute;m lớn: Yecirc;u cầu 4 đại diện của 4 nhoacute;m lecirc;n bốc thăm giải thiacute;ch nghĩa ldquo;từ khoacute;ardquo; trong phiếu bốc được (lưu yacute;: dugrave;ng những từ ngữ khocirc;ng liecirc;n quan đến từ khoacute;a để diễn tả). Đội nagrave;o trong 3p đoaacute;n được nhiều phiếu nhất đội đoacute; chiến thắng.
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS huy động kiến thức đatilde; học trả lời cacirc;u hỏi.
- Gv quan saacute;t, hỗ trợ HS thực hiện (nếu cần thiết)
Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động
- GV mời bất kigrave; 2-3 HS trigrave;nh bagrave;y trước lớp.
- GV yecirc;u cầu HS trong lớp lắng nghe, nhận xeacute;t đồng đẳng vagrave; bổ sung (nếu coacute;)
Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xeacute;t, khiacute;ch lệ học sinh.
- GV dẫn dắt vagrave;o bagrave;i học:
Từ trong tiecirc;́ng Viecirc;̣t vocirc; cùng phong phú và đa dạng, cùng mocirc;̣t từ có thecirc;̉ có nhiecirc;̀u nghĩa tùy thuocirc;̣c vào ngữ cảnh sử dụng. Tính nhiecirc;̀u nghĩa của từ là kecirc;́t hợp của quá trình chuyecirc;̉n nghĩa. Quá trình chuyecirc;̉n nghĩa thường được thực hiecirc;̣n theo hai phương thức cơ bản là acirc;̉n dụ và hoán dụ. Đocirc;̀ng thời chuyecirc;̉n nghĩa còn gắn với quá trình chuyecirc;̉n tecirc;n gọi từ đocirc;́i tượng này sang đocirc;́i tượng khác. Hocirc;m nay chuacute;ng ta sẽ củng cố lại kiến thức nheacute;!
- CỦNG CỐ KIẾN THỨC BAgrave;I HỌC
- Mục tiecirc;u: Thocirc;ng qua hoạt động, HS củng cố lại kiến thức Thực hagrave;nh tiếng Việt ndash; Caacute;ch giải thiacute;ch nghĩa của từ.
- Nội dung: GV hướng dẫn HS thực hagrave;nh luyện tập củng cố kiến thức bagrave;i học.
- Sản phẩm học tập: HS nhắc lại lyacute; thuyết bagrave;i học vagrave; chuẩn kiển thức GV.
- Tổ chức thực hiện:
|
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS |
DỰ KIẾN SẢN PHẨM |
|
Nhiệm vụ 1: Củng cố kiến thức về caacute;ch giải thiacute;ch nghĩa của từ Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - GV yecirc;u cầu hs thực hiện caacute; nhacirc;n: middot; Trigrave;nh bagrave;y khaacute;i niệm vagrave; caacute;ch giải thiacute;ch nghĩa của từ. middot; Nhắc lại một số lưu yacute;? Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ - HS vận dụng kiến thức đatilde; học vagrave; vẽ sơ đồ tư duy hệ thống kiến thức. - GV quan saacute;t, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết) Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động, thảo luận - GV mời đại diện hai nhoacute;m trigrave;nh bagrave;y sơ đồ tư duy của nhoacute;m. - GV yecirc;u cầu HS lắng nghe, nhận xeacute;t đồng đẳng, bổ sung (nếu coacute;) Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm - GV nhận xeacute;t, bổ sung, chốt lại kiến thức. - GV dẫn dắt chuyển sang nổi dung mới.
|
I. Củng cố kiến thức về caacute;ch giải thiacute;ch nghĩa của từ - Trigrave;nh bagrave;y khaacute;i niệm magrave; từ biểu thị: phải necirc;u đầy đủ caacute;c khiacute;a cạnh của khaacute;i niệm, vừa chỉ được ldquo;loạirdquo; magrave; đối tượng thuộc vagrave;o, vừa chỉ được tiacute;nh đặc thugrave; của đối tượng so với caacute;c đối tượng khaacute;c cugrave;ng loại. - Necirc;u từ đồng nghĩa hoặc traacute;i nghĩa: trong một số trường hợp, coacute; thể necirc;u cugrave;ng luacute;c 2-3 từ đồng nghĩa hoặc traacute;i nghĩa để người tiếp nhận nắm bắt thuận lợi hơn về sắc thaacute;i nghĩa tinh tế của từ được giải thiacute;ch. - Lagrave;m rotilde; nghĩa từng yếu tố trong từ, sau đoacute; tổng hợp lại: Caacute;ch giải thiacute;ch nagrave;y coacute; thể aacute;p dụng đối với đa số từ gheacute;p. Yếu tố dugrave;ng trong từ gheacute;p coacute; thể coacute; nhiều nghĩa, vigrave; vậy, khi giải thiacute;ch, phải phaacute;n đoaacute;n để chọn đuacute;ng nghĩa nagrave;o coacute; thể tương thiacute;ch với nghĩa của yếu tố cograve;n lại. Lưu yacute;: - Caacute;ch giải thiacute;ch necirc;u trecirc;n khocirc;ng aacute;p dụng cho loại từ gheacute;p mang nghĩa biệt lập hoặc nghĩa thuật ngữ chuyecirc;n mocirc;n như: quacirc;n từ, tiểu nhacirc;n, kinh tế, du kiacute;ch,hellip; - Sau khi đatilde; giải thiacute;ch nghĩa của từng yếu tố tạo necirc;n từ, cần phải chuacute; yacute; mối quan hệ giữa caacute;c yếu tố đoacute; để thực hiện tổng hợp nghĩa. Mỗi loại từ gheacute;p (viacute; dụ: từ gheacute;p đẳng lập như giang sơn, xatilde; tắc,hellip;; từ gheacute;p chiacute;nh phụ như vĩ nhacirc;n, danh nhacirc;n,...) sẽ đograve;i hỏi những caacute;ch tổng hợp nghĩa khaacute;c nhau. |
- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiecirc;u: HS củng cố, mở rộng kiến thức đatilde; học về bagrave;i học.
- GV phaacute;t Phiếu bagrave;i tập cho HS thực hiện nhanh tại lớp.
- GV hướng dẫn HS thực hiện phần Luyện tập theo văn bản đọc.
- Sản phẩm:
- Phiếu bagrave;i tập của HS
- Tổ chức thực hiện
Nhiệm vụ 1: Trả lời cacirc;u hỏi trắc nghiệm
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
|
Trường THCS:hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Họ vagrave; tecirc;n:hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp:hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;. PHIẾU BAgrave;I TẬP THỰC HAgrave;NH TIẾNG VIỆT: CAacute;CH GIẢI THIacute;CH NGHĨA CỦA TỪ Cacirc;u 1: Khi giải thiacute;ch nghĩa của từ trung niecirc;n: người đatilde; quaacute; tuổi thanh niecirc;n nhưng chưa giagrave;, được giải thiacute;ch theo caacute;ch nagrave;o? A. Dugrave;ng từ traacute;i nghĩa với từ được giải thiacute;ch B. Dugrave;ng từ đồng nghĩa với từ được giải thiacute;ch C. Trigrave;nh bagrave;y khaacute;i niệm magrave; từ biểu thị D. Miecirc;u tả hagrave;nh động kết hợp với trigrave;nh bagrave;y khaacute;i niệm magrave; từ biểu thị.
Cacirc;u 2: Chỉ ra caacute;ch hiểu đầy đủ nhất về nghĩa của từ? A. Nghĩa của từ lagrave; nghĩa sự vật magrave; từ biểu thị B. Nghĩa của từ lagrave; sự vật, tiacute;nh chất magrave; từ biểu thị C. Nghĩa của từ lagrave; sự vật, tiacute;nh chất, hoạt động magrave; từ biểu thị D. Nghĩa của từ lagrave; nội dung magrave; từ biểu thị
Cacirc;u 3: Caacute;ch giải thiacute;ch thế nagrave;o về nghĩa của từ khocirc;ng đuacute;ng? A. Đọc nhiều lần lagrave; từ cần được giải thiacute;ch B. Trigrave;nh bagrave;y khaacute;i niệm magrave; từ biểu thị C. Dugrave;ng từ đồng nghĩa để giải thiacute;ch D. Dugrave;ng từ traacute;i nghĩa để giải thiacute;ch
Cacirc;u 4: Yếu tố ldquo;vocirc;rdquo; trong từ ldquo;vocirc; vịrdquo; mang nghĩa gigrave;? A. Khocirc;ng B. Coacute; C. Vừa coacute; vừa khocirc;ng D. Vagrave;o
Cacirc;u 5: Yếu tố ldquo;trirdquo; trong từ ldquo;tri acirc;mrdquo; coacute; nghĩa lagrave; gigrave;? A. Hiểu biết B. Tri thức C. Hiểu D. Nhigrave;n thấy
Cacirc;u 6: Khi giải thiacute;ch "Cầu hocirc;n: xin được lấy lagrave;m vợ" lagrave; đatilde; giải thiacute;ch nghĩa của từ bằng caacute;ch nagrave;o? A. Dugrave;ng từ đồng nghĩa với từ cần được giải thiacute;ch. B. Trigrave;nh bagrave;y khaacute;i niệm magrave; từ biểu thị. C. Kết hợp giữa dugrave;ng từ đồng nghĩa với trigrave;nh bagrave;y khaacute;i niệm magrave; từ biểu thị. D. Dugrave;ng từ traacute;i nghĩa với từ được giải thiacute;ch.
Cacirc;u 7: Chọn từ thiacute;ch hợp điền vagrave;o chỗ trống trong cacirc;u sau : Noacute;...cocirc; giaacute;o mắng vigrave; tội khocirc;ng lagrave;m bagrave;i tập." A. Được B. Bị C. Đatilde; D. Khocirc;ng đaacute;p aacute;n nagrave;o đuacute;ng
Cacirc;u 8: Học lỏm coacute; nghĩa lagrave;? A. nghe hoặc thấy người ta lagrave;m rồi lagrave;m theo, chứ khocirc;ng được ai trực tiếp dạy bảo. B. học vagrave; luyện tập để coacute; hiểu biết vagrave; coacute; kỹ năng. C.học văn hoacute;a coacute; thầy, coacute; chương trigrave;nh, coacute; hướng dẫn (noacute;i một caacute;ch khaacute;i quaacute;t) D. tigrave;m tograve;i, hỏi han để học tập.
Cacirc;u 9: Từ "Siacute;nh lễ" trong truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh coacute; nghĩa lagrave; A. lễ vật dugrave;ng trong nghi lễ cuacute;ng tế trời đất. B. lễ vật để dacirc;ng cuacute;ng tiecirc;n đế. C. lễ vật quần thần dacirc;ng lecirc;n nhagrave; vua. D. lễ vật nhagrave; trai đem đến nhagrave; gaacute;i để xin cưới.
Cacirc;u 10: Viễn xứ: người ở phương xa. Xaacute;c định caacute;ch giải nghĩa của từ trecirc;n: A. Dugrave;ng từ traacute;i nghĩa với từ được giải thiacute;ch B. Dugrave;ng từ đồng nghĩa với từ được giải thiacute;ch C. Trigrave;nh bagrave;y khaacute;i niệm magrave; từ biểu thị D. Miecirc;u tả hagrave;nh động kết hợp với trigrave;nh bagrave;y khaacute;i niệm magrave; từ biểu thị. |
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ:
- HS vận dụng kiến thức đatilde; học về bagrave;i Thực hagrave;nh tiếng Việt hoagrave;n thagrave;nh Phiếu bagrave;i tập
- GV quan saacute;t, hỗ trợ HS thực hiện (nếu cần thiết)
Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động, thảo luận
- GV mời đại diện 2 ndash; 3 HS đọc đaacute;p aacute;n trước lớp theo Phiếu bagrave;i tập.
- GV mời một số HS khaacute;c đọc đaacute;p aacute;n khaacute;c (nếu coacute;).
Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;, chuẩn đaacute;p aacute;n:
|
1. C |
2. D |
3. A |
4.A |
5.C |
6.B |
7. B |
8. A |
9. D |
10. C |
- GV chuyển sang nhiệm vụ mới.
Nhiệm vụ 2: Luyện tập theo kiến thức trợ từ, thaacute;n từ
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV hướng dẫn lagrave;m bagrave;i vagrave;o vở, cho HS luyện tập theo những nhiệm vụ cụ thể sau:
Cacirc;u 1: Giải thiacute;ch những từ ldquo;hoảng hốtrdquo;, ldquo;tổ tiecirc;nrdquo;, ldquo;phuacute;c ấmrdquo;, ldquo;ghẻ lạnhrdquo; vagrave; cho biết bạn đatilde; sử dụng caacute;ch nagrave;o để giải thiacute;ch những từ đoacute;.
Cacirc;u 2: Điền caacute;c từ thiacute;ch hợp vagrave;o dấu ldquo;hellip;rdquo;
- hellip; : Học vagrave; luyện tập để coacute; kiến thức, kỹ năng
- hellip;: Nghe, nhigrave;n thấy người ta lagrave;m gigrave; rồi lagrave;m theo, khocirc;ng được trực tiếp ai chỉ dạy
- hellip;: Tigrave;m tograve;i để học tập cho bản thacirc;n
- hellip;: Học văn hoaacute; ở trường lớp, coacute; chương trigrave;nh, hướng dẫn của thầy cocirc;
Cacirc;u 3: Điền caacute;c từ ldquo;trung bigrave;nhrdquo;, ldquo;trung gianrdquo;, ldquo;trung niecirc;nrdquo; vagrave;o caacute;c chỗ trống dưới đacirc;y.
- hellip;: khoảng giữa của bậc thang đaacute;nh giaacute;, khocirc;ng keacute;m cũng khocirc;ng giỏi, khocirc;ng thấp cũng khocirc;ng cao
- hellip;: vị triacute; chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai giai đoạn, hai sự vật, hai bộ phận,hellip;
- hellip;: quaacute; lứa tuổi thanh thiếu niecirc;n nhưng cũng chưa đến tuổi giagrave;
Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức đatilde; học để hoagrave;n thagrave;nh bagrave;i luyện tập vagrave;o vở.
- GV quan saacute;t, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).
Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động, thảo luận
- GV mời đại diện một số HS trigrave;nh bagrave;y trước lớp.
- GV yecirc;u cầu caacute;c HS khaacute;c lắng nghe, nhận xeacute;t, bổ sung yacute; kiến (nếu coacute;).
Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;, chuẩn kiến thức.
Cacirc;u 1:
Hoảng hốt: thể hiện sự sợ hatilde;i, vội vagrave;ng rarr; giải thiacute;ch nghĩa của từ bằng caacute;ch dugrave;ng từ đồng nghĩa.
Tổ tiecirc;n: thế hệ ocirc;ng cha, cụ kỵ đatilde; qua đời rarr; giải thiacute;ch nghĩa của từ bằng caacute;ch necirc;u lecirc;n khaacute;i niệm.
Phuacute;c ấm: phuacute;c đức của tổ tiecirc;n truyền lại cho con chaacute;u rarr; giải thiacute;ch nghĩa của từ bằng caacute;ch necirc;u lecirc;n khaacute;i niệm.
Ghẻ lạnh: thaacute;i độ xa laacute;nh, thờ ơ với những người coacute; mối quan hệ gần gũi thacirc;n thiết rarr; giải thiacute;ch nghĩa của từ bằng caacute;ch dugrave;ng từ đồng nghĩa.
Cacirc;u 2:
- Học tập
- Học lỏm
- Học hỏi
- Học hagrave;nh
Cacirc;u 3:
- Trung bigrave;nh
- Trung gian
- Trung niecirc;n
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
- Mục tiecirc;u: HS nacirc;ng cao, mở rộng kiến thức.
- Nội dung: GV hướng dẫn HS lagrave;m bagrave;i tập vận dụng.
- Sản phẩm học tập: Phần trả lời của HS vagrave; chuẩn kiến thức của GV.
- Tổ chức thực hiện:
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án word văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề văn 11 kết nối tri thức
- Soạn văn 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập văn 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết văn 11 kết nối tri thức
- Soạn ngắn văn 11 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Ngữ văn 11 kết nối tri thức
- Văn mẫu 11 kết nối tri thức
- Đề thi ngữ văn 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề văn 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Ngữ văn 11 Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm văn 11 kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Ngữ văn 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn