Giáo án dạy thêm Ngữ văn 11 kết nối: Bài 9 Văn bản 2 Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc

Giáo án dạy thêm ngữ văn 11 sách kết nối tri thức: Bài 9 Văn bản 2 Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc. Giáo án được trình bày khoa học hệ thống kiến thức trong sách giáo khoa, đồng thời cung cấp nhiều ngữ liệu, bài tập mới giúp học sinh ôn luyệnbồi dưỡng kiến thức. File tải về bản word, có thể sử dụng ngay.

Nội dung chi tiết

Ngagrave;y soạn:hellip;../hellip;../hellip;.

Ngagrave;y dạy:hellip;../hellip;../hellip;hellip;

Ocirc;N TẬP VĂN BẢN 2: VĂN TẾ NGHĨA SĨ CẦN GIUỘC

  1. MỤC TIEcirc;U
  2. Kiến thức
  • Củng cố kiến thức văn bản Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc.
  • Luyện tập theo văn bản Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc.
  1. Năng lực

Năng lực chung

  • Năng lực giao tiếp vagrave; hợp taacute;c: khả năng thực hiện nhiệm vụ một caacute;ch độc lập hay theo nhoacute;m; trao đổi tiacute;ch cực với giaacute;o viecirc;n vagrave; caacute;c bạn khaacute;c trong lớp.
  • Năng lực tự chủ vagrave; tự học: biết lắng nghe vagrave; chia sẻ yacute; kiến caacute; nhacirc;n với bạn, nhoacute;m vagrave; GV. Tiacute;ch cực tham gia caacute;c hoạt động trong lớp.
  • Giải quyết vấn đề vagrave; saacute;ng tạo: biết phối hợp với bạn begrave; khi lagrave;m việc nhoacute;m, tư duy logic, saacute;ng tạo khi giải quyết vấn đề.

Năng lực đặc thugrave;

  • Phacirc;n tiacute;ch vagrave; đaacute;nh giaacute; được chủ đề, tư tưởng, thocirc;ng điệp magrave; taacute;c giả bagrave;i Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc muốn gửi đến người đọc.
  • Luyện tập tra cứu, tập giải thiacute;ch nghĩa của từ; đặc biệt lagrave; những từ cổ, từ địa phương, từ vay mượn thocirc;ng qua caacute;ch phiecirc;n acirc;m tiếng nước ngoagrave;i.
  1. Phẩm chất
  • Kiacute;nh trọng vagrave; biết ơn những con người bigrave;nh dị nhưng đatilde; anh dũng dấn thacirc;n, hi sinh cho Tổ quốc; đồng thời luocirc;n nuocirc;i dưỡng lograve;ng quả cảm, khaacute;t vọng đoacute;ng goacute;p cho cộng đồng.
  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC VAgrave; HỌC LIỆU
  2. Đối với giaacute;o viecirc;n
  • Giáo án;
  • Phiecirc;́u bài tacirc;̣p, trả lời cacirc;u hỏi;
  • Bảng phacirc;n cocirc;ng nhiecirc;̣m vụ cho học sinh hoạt đocirc;̣ng trecirc;n lớp;
  • Bảng giao nhiecirc;̣m vụ học tacirc;̣p cho học sinh ở nhà;
  1. Đối với học sinh
  • SGK, SBT Ngữ văn 11, tập 2, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống.
  • Soạn bagrave;i theo hệ thống cacirc;u hỏi hướng dẫn học bagrave;i, vở ghi.

III. TIẾN HAgrave;NH DẠY HỌC

  1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
  2. Mục tiecirc;u: Tạo hứng thuacute; học tập cho HS, thu huacute;t HS sẵn sagrave;ng thực hiện nhiệm vụ học tập của migrave;nh. HS nhớ lại vagrave; khắc sacirc;u kiến thức đatilde; học.
  3. Nội dung: GV hướng dẫn HS thảo luận, chia sẻ về những vấn đề được gợi mở.
  4. Sản phẩm: Những chia sẻ của HS.
  5. Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yecirc;u cầu HS suy ngẫm vagrave; chia sẻ: Em hatilde;y kể vắn tắt hiểu biết của em về một tấm gương đatilde; anh dũng hi sinh vigrave; nền độc lập tự chủ của dacirc;n tộc trong thời kigrave; chống thực dacirc;n Phaacute;p xacirc;m lược.

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS liecirc;n hệ thực tế, suy ngẫm vagrave; chọn lọc thocirc;ng tin.

- GV quan saacute;t, hỗ trợ HS thực hiện (nếu cần thiết)

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động

- GV mời bất kigrave; 2-3 HS trigrave;nh bagrave;y trước lớp.

- GV yecirc;u cầu HS khaacute;c lắng nghe vagrave; chia sẻ.

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV gợi mở: Anh hugrave;ng Phan Đigrave;nh Gioacute;t lấy thacirc;n migrave;nh lấp lỗ Chacirc;u Mai, anh hugrave;ng Tocirc; Vĩnh Diện lấy thacirc;n migrave;nh chegrave;n baacute;nh phaacute;o, anh hugrave;ng Bế Văn Đagrave;n,hellip;.

- GV dẫn dắt vagrave;o bagrave;i học: Khi viết về Nguyễn Đigrave;nh Chiểu, Phạm Văn Đồng viết: ldquo;Trecirc;n đời coacute; những ngocirc;i sao saacute;ng khaacute;c thường, nhưng con mắt của chuacute;ng ta phải chăm chuacute; thigrave; mới thấy được, vagrave; cagrave;ng nhigrave;n cagrave;ng thấy saacute;ngrdquo;. Văn thơ Nguyễn Đigrave;nh Chiểu cũng vậy, coacute; người chỉ biết Nguyễn Đigrave;nh Chiểu lagrave; taacute;c giả Lục Vacirc;n Tiecirc;n magrave; cograve;n rất iacute;t biết về thơ văn yecirc;u nước của ocirc;ng - khuacute;c ca hugrave;ng traacute;ng của phong tragrave;o chống bọn xacirc;m lược Phaacute;p luacute;c chuacute;ng đến bờ cotilde;i nước ta caacute;ch đacirc;y hơn một trăm nămhellip;vagrave; ldquo;Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộcrdquo; lagrave; một kiệt taacute;c, lagrave; bagrave;i văn tế hay nhất, bi traacute;ng nhất trong văn học Việt Nam trung đại.

  1. CỦNG CỐ KIẾN THỨC BAgrave;I HỌC
  2. Mục tiecirc;u: Thocirc;ng qua hoạt động, HS củng cố lại kiến thức văn bản Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc.
  3. Nội dung: GV hướng dẫn HS ocirc;n tập văn bản.
  4. Sản phẩm học tập: HS nhắc lại kiến thức chung về văn bản vagrave; chuẩn kiến thức GV.
  5. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Nhiệm vụ 1: Hiểu biết chung về taacute;c phẩm.

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yecirc;u cầu HS trả lời:

middot; Em hatilde;y necirc;u một số hiểu biết về taacute;c giả Nguyễn Đigrave;nh Chiểu?

middot; Necirc;u hoagrave;n cảnh saacute;ng taacute;c của văn bản?

middot; Xaacute;c định bố cục vagrave; nội dung từng phần của một bagrave;i văn tế?

middot; Đọc văn bản.

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, suy ngẫm vagrave; chọn lọc thocirc;ng tin.

- GV quan saacute;t, hỗ trợ HS thực hiện (nếu cần thiết)

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động

- GV mời bất kigrave; 2-3 HS trigrave;nh bagrave;y trước lớp.

- GV yecirc;u cầu HS khaacute;c lắng nghe vagrave; chia sẻ.

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute; vagrave; chốt kiến thức.

Nhiệm vụ 2: Nhắc lại kiến thức

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV yecirc;u cầu chia lớp thagrave;nh ba nhoacute;m thực hiện:

+ Nhoacute;m 1: Tigrave;m hiểu về phần lung khởi?

+ Nhoacute;m 2: Tigrave;m hiểu về phần thiacute;ch thực?

+ Nhoacute;m 3: Tigrave;m hiểu về phần ai vatilde;n vagrave; kết thuacute;c?

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, suy ngẫm vagrave; chọn lọc thocirc;ng tin.

- GV quan saacute;t, hỗ trợ HS thực hiện (nếu cần thiết)

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động

- GV mời bất kigrave; 2-3 HS trigrave;nh bagrave;y trước lớp.

- GV yecirc;u cầu HS khaacute;c lắng nghe vagrave; chia sẻ.

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute; vagrave; chốt kiến thức.

Nhiệm vụ 3: Tổng kết

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập

- Gv yecirc;u cầu HS: Em hatilde;y khaacute;i quaacute;t giaacute; trị nội dung vagrave; nghệ thuật của văn bản?

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS tiếp nhận nhiệm vụ, suy ngẫm vagrave; chọn lọc thocirc;ng tin.

- GV quan saacute;t, hỗ trợ HS thực hiện (nếu cần thiết)

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động

- GV mời bất kigrave; 2-3 HS trigrave;nh bagrave;y trước lớp.

- GV yecirc;u cầu HS khaacute;c lắng nghe vagrave; chia sẻ.

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute; vagrave; chốt kiến thức.

I. Hiểu biết chung về taacute;c phẩm

1. Taacute;c giả

- Nguyễn Đigrave;nh Chiểu (1822 ndash; 1888), tự lagrave; Mạch Trạch, hiệu Trọng Phủ, Hối Trai.

- Sinh ra tại quecirc; mẹ ờ lagrave;ng Tacirc;n Thới, huyện Bigrave;nh Dương, tỉnh Gia Định (nay thuộc Thagrave;nh phố Hồ Chiacute; Minh).

- Ocirc;ng xuất thacirc;n trong gia đigrave;nh nhagrave; nho, cha lagrave; Nguyễn Đigrave;nh Huy, người Thừa Thiecirc;n (nay lagrave; Thừa Thiecirc;n ndash; Huế), vagrave;o Gia Định lagrave;m thư lại tại dinh Tổng trấn Lecirc; Văn Duyệt.

- Năm 1843, Nguyễn Đigrave;nh Chiểu đỗ tuacute; tagrave;i tại trường thi Gia Định.

- Năm 1846, ocirc;ng ra Huế học, chuẩn bị thi tiếp tại quecirc; cha, nhưng luacute;c sắp vagrave;o trường thi thigrave; nhận được tin mẹ mất, phải bỏ thi trở về Nam chịu tang (1849).

- Dọc đường về, Nguyễn Đigrave;nh Chiểu bị đau mắt nặng rồi bị mugrave;. Khocirc;ng khuất phục trước số phận oan nghiệt, Nguyễn Đigrave;nh Chiểu về Gia Định mở trường dạy học, bốc thuốc chữa bệnh cho dacirc;n, vagrave; tiếng thơ Đồ Chiểu cũng bắt đầu vang lecirc;n khắp miền Lục tỉnh.

- Năm 1859, khi giặc Phaacute;p đaacute;nh vagrave;o Gia Định, người triacute; thức Nguyễn Đigrave;nh Chiểu đatilde; đứng vững trecirc;n tuyến đầu của cuộc khaacute;ng chiến chống ngoại xacirc;m cugrave;ng caacute;c nhagrave; latilde;nh tụ nghĩa quacirc;n bagrave;n mưu tiacute;nh kế đaacute;nh giặc vagrave; saacute;ng taacute;c những vẫn thơ chaacute;y bỏng căm hờn, socirc;i sục yacute; chiacute; chiến đấu.

2. Taacute;c phẩm

a) Hoagrave;n cảnh saacute;ng taacute;c

- Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc được Nguyễn Đigrave;nh Chiểu viết theo yecirc;u cầu của tuần phủ Gia Định, để tưởng nhớ cocirc;ng ơn của những người nocirc;ng dacirc;n đatilde; anh dũng đứng lecirc;n chống giặc. Năm 1858, giặc Phaacute;p đaacute;nh vagrave;o Đagrave; Nẵng, nhacirc;n dacirc;n Nam Bộ đứng lecirc;n chống giặc.

- Năm 1861, vagrave;o đecirc;m 14 ndash; 12, nghĩa quacirc;n tấn cocirc;ng đồn giặc ở Cần Giuộc trecirc;n đất Gia Định, gacirc;y tổn thất cho giặc, nhưng cuối cugrave;ng lại thất bại.

b) Thể loại

- Văn tế (ngagrave;y nay gọi lagrave; điếu văn) lagrave; thể văn thường dugrave;ng để đọc khi tế, cuacute;ng người chết, noacute; coacute; higrave;nh thức tế ndash; tưởng.

- Bagrave;i văn tế thường coacute; caacute;c phần:

+ Lung khởi (cảm tưởng khaacute;i quaacute;t về người chết).

+ Thiacute;ch thực (hồi tưởng cocirc;ng đức của người chết).

+ Ai vatilde;n (than tiếc người chết).

+ Kết (necirc;u lecirc;n yacute; nghĩa vagrave; lời mời của người đứng tế đối với linh hồn người chết).

II. Nhắc lại kiến thức

1. Lung khởi

- Cacirc;u 1: Pheacute;p đối

+ suacute;ng giặc >< lograve;ng dacirc;n

+ đất rền >< trời tỏ

rarr; Thời đại batilde;o taacute;p, tigrave;nh thế đất nước căng thẳng, dữ dội.

- Cacirc;u 2: Pheacute;p đối, so saacute;nh

+ mười năm cocirc;ng vỡ ruocirc;ng >< một trận nghĩa đaacute;nh Tacirc;y

+ chưa ắt cograve;n danh nổi như phao >< tuy lagrave; mất tiếng vang như motilde;

rarr; Khẳng định sự bất tử về caacute;i chết của caacute;c nghĩa sĩ, tiếng thơm cograve;n matilde;i muocirc;n đời.

2. Thiacute;ch thực

- Trước khi Phaacute;p xacirc;m lược

+ Lagrave; những người nocirc;ng dacirc;n cui cuacute;t lagrave;m ăn, toan lo nghegrave;o khoacute;.

rarr; Higrave;nh ảnh người nocirc;ng dacirc;n đơn độc, vất vả, lam lũ, luocirc;n đối phoacute; với caacute;i nghegrave;o.

+ Pheacute;p đối: quen cagrave;y, cuốc, bừa >< khocirc;ng quen tập suacute;ng, maacute;c, cờ, cung ngựa.

rarr; Họ lagrave; những người nocirc;ng dacirc;n hoagrave;n toagrave;n xa lạ với việc binh đao.

- Khi giặc Phaacute;p xacirc;m lược:

+ Lo sợ: phập phồng, trocirc;ng chờ ở triều đigrave;nh.

+ Căm gheacute;t quacirc;n giặc: muốn tới ăn gan, muốn ra cắn cổ, gheacute;t....như nhagrave; nocirc;ng gheacute;t cỏ.

+ Nhận thức:một mối sa thư đồ sộ....theo decirc; baacute;n choacute;. rarr; Yacute; thức traacute;ch nhiệm đối với non socirc;ng, đất nước.

+ Hagrave;nh động: Tự nguyện đứng lecirc;n đaacute;nh giặc.

+ Trong trận cocirc;ng đồn:

*Hoagrave;n cảnh chiến đấu:

  • Khocirc;ng biết về kinh thư yếu lược.
  • Trang bị: manh aacute;o vải, ngọn tầm vocirc;ng, dao phong... rarr; Trang bị thocirc; sơ lagrave; những vật dung sinh hoạt thường ngagrave;y.
  • Quacirc;n giặc: đạn nhỏ, đạn to, tagrave;u sắt, tagrave;u đồng rarr; vũ khiacute; tối tacirc;n.

*Khiacute; thế chiến đấu:

  • Buacute;t phaacute;p tả thực.
  • Động từ mạnh: đạp, xocirc;, đacirc;m, cheacute;m, xocirc;ng.
  • Caacute;c cụm từ vừa diễn tả tinh thần vừa diễn tả khiacute; thế chiến đấu: xocirc; cửa, xocirc;ng vagrave;o, đạp ragrave;o, hegrave; trước...
  • Cacirc;u văn ngắn gọn, nhịp đệu khẩn trương, socirc;i động.

rarr; Tinh thần chiến đấu ngoan cường, quả cảm, dũng matilde;nh

rArr; Taacute;c giả đatilde; xacirc;y dựng bức tượng đagrave;i bất tử về người nocirc;ng dacirc;n yecirc;u nước, họ mang vẻ đẹp của người anh hugrave;ng chacirc;n chất magrave; lagrave;m necirc;n lịch sử, vừa phi thường vừa bigrave;nh thường.

3. Phần ai vatilde;n vagrave; kết thuacute;c

- Tiếc hận cho caacute;c nghĩa sĩ ra đi khi sự nghiệp cograve;n dang dở, yacute; nguyện chưa thagrave;nh. Tiếc thương cho:

+ Quecirc; hương, nhacirc;n dacirc;n: Socirc;ng Cần Giuộc cỏ cacirc;y mấy dặm sầu giăng; Chợ Trường Bigrave;nh giagrave; trẻ hai hagrave;ng lụy nhỏ.

+ Gia đigrave;nh, người thacirc;n: Mẹ giagrave; khoacute;c trẻ vợ yếu chạy tigrave;m chồng rarr; Cảnh tan taacute;c, hắt hiu, đau thương

+ Khoacute;c uất cho tigrave;nh cảnh đau thương của quecirc; hương đất nước.

- Thể hiện được niềm cảm phục vagrave; tự hagrave;o đối với caacute;c nghĩa sĩ:

+ Dũng cảm đứng lecirc;n đaacute;nh giặc.

+ Caacute;i chết đatilde; lagrave;m saacute;ng tỏ chacirc;n liacute; của thời đại chết vinh cograve;n hơn sống nhục.

+ Biểu dương tacirc;m trạng ocirc;i một trận khoacute;i tan nghigrave;n năm tiết rỡ...

rArr; Khiacute;ch lệ những người cograve;n sống đứng lecirc;n đaacute;nh giặc.

III. Tổng kết

1. Nội dung

Bagrave;i văn tế lagrave; tiếng khoacute;c bi traacute;ng cho một thời kigrave; lịch sử đau thương nhưng vĩ đại của dacirc;n tộc. Taacute;c giả đatilde; xacirc;y dựng necirc;n bức tượng đagrave;i bất tử về người nocirc;ng dẫn nghĩa sĩ Cần Giuộc. Lần đầu tiecirc;n trong văn học Việt Nam người nocirc;ng dacirc;n coacute; mặt ở vị triacute; trung tacirc;m với tất cả vẻ đẹp bi traacute;ng của tấm lograve;ng dũng cảm hi sinh vigrave; Tổ quốc.

2. Nghệ thuật

- Ngocirc;n ngữ chacirc;n thực, giagrave;u cảm xuacute;c.

- Lời văn biền ngẫu, uyển chuyển, giagrave;u higrave;nh ảnh.

- Thủ phaacute;p liệt kecirc;, đối lập,...

  1. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
    a. Mục tiecirc;u: HS củng cố, mở rộng kiến thức đatilde; học về văn bản.
  2. Nội dung:

- GV phaacute;t Phiếu bagrave;i tập cho HS thực hiện nhanh tại lớp.

- GV hướng dẫn HS thực hiện phần Luyện tập theo văn bản đọc.

  1. Sản phẩm:

- Phiếu bagrave;i tập của HS

  1. Tổ chức thực hiện

Nhiệm vụ 1: Trả lời cacirc;u hỏi trắc nghiệm

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

Trường THPT:hellip;hellip;hellip;hellip;

Lớp:hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Họ vagrave; tecirc;n:hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

PHIẾU BAgrave;I TẬP

VĂN BẢN : VĂN TẾ NGHĨA SĨ CẦN GIUỘC

Cacirc;u 1: Taacute;c giả bagrave;i "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" lagrave; ai?

A. Nguyễn Đigrave;nh Chiểu

B. Chu Mạnh Trinh

C. Trần Tuacute; Xương

D. Nguyễn Khuyến

Cacirc;u 2: "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" thuộc thể loại nagrave;o?

A. Truyện

B. Văn tế

C. Haacute;t noacute;i

D. Caacute;o

Cacirc;u 3: Bagrave;i "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" viết về:

A. Những người liacute;nh ở Cần Giuộc chống lại giặc Phaacute;p

B. Những sĩ phu yecirc;u nước ở Cần Giuộc đứng lecirc;n chống Phaacute;p

C. Những người nocirc;ng dacirc;n ở Cần Giuộc đứng lecirc;n chống Phaacute;p

D. Người dacirc;n Nam Bộ đứng lecirc;n chống Phaacute;p

Cacirc;u 4: Bagrave;i văn tế thường coacute; bố cục gồm những phần nagrave;o?

A. Lung khởi, thiacute;ch thực, ai vatilde;n, kết

B. Đề, lung khởi, ai vatilde;n, kết

C. Đề, thiacute;ch thực, ai vatilde;n, kết

D. Lung khởi, thiacute;ch thực, luận, kết

Cacirc;u 5: "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc" ra đời vagrave;o khoảng thời gian nagrave;o?

A. Cuối năm 1859

B. Cuối năm 1860

C. Cuối năm 1861

D. Cuối năm 1862

Cacirc;u 6: Nội dung cacirc;u: "Thagrave; thaacute;c magrave; đặng cacirc;u địch khaacute;i, về theo tổ phụ cũng vinh; hơn cograve;n magrave; chịu chữ đầu Tacirc;y, ở với man di rất khổ" (Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc, Nguyễn Đigrave;nh Chiểu) gần với cacirc;u tục ngữ:

A. Tracirc;u chếp để da, người ta chết để tiếngrdquo;

B. ldquo;Chết thằng gian, chẳng chết người ngayrdquo;

C. ldquo;Người chết, nết cograve;nrdquo;

D. ldquo;Chết vinh cograve;n hơn sống nhụcrdquo;

Cacirc;u 7: Cacirc;u văn nagrave;o thể hiện tinh thần chiến đấu bền bỉ của nghĩa sĩ Cần Giuộc ngay cả khi họ đatilde; hi sinh?

A. "Sống đaacute;nh giặc, thaacute;c cũng đaacute;nh giặc, linh hồn theo giuacute;p cơ binh, muocirc;n kiếp nguyện được trả thugrave; kia; sống thờ vua, thaacute;c cũng thờ vua, lời dụ dạy đatilde; ragrave;nh ragrave;nh, một chữ ấm đủ đền cocirc;ng đoacute;".

B."Chugrave;a Tocirc;ng Thạnh năm canh ưng đoacute;ng lạnh, tấm lograve;ng son gửi lại boacute;ng trăng rằm; đồn Lang Sa một khắc đặng trả hờn, tủi phận bạc trocirc;i theo dograve;ng nước đổ".

C. "Thagrave; thaacute;c magrave; đặng cacirc;u địch khaacute;i, về theo tổ phụ cũng vinh; hơn cograve;n magrave; chịu chữ đầu Tacirc;y, ở với man di rất khổ".

D. "Một chắc sa trường rằng chữ hạnh, nagrave;o hay da ngựa bọc thacirc;y; trăm năm acirc;m phủ ấy chữ quy, nagrave;o đợi gươm hugrave;m treo mộ".

Cacirc;u 8: Nhận định nagrave;o sau đacirc;y khocirc;ng đuacute;ng với tinh thần bagrave;i thơ "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc"?

A. Taacute;c giả khắc hoạ thagrave;nh cocirc;ng higrave;nh tượng bất tử vagrave; vẻ đẹp bi traacute;ng của những nghĩa sĩ Cần Giuộc thagrave;nh bức tượng đagrave;i nghệ thuật coacute; một khocirc;ng hai trong lịch sử văn học Việt Nam thời Trung đại.

B. Lagrave; tiếng khoacute;c cao cả, thiecirc;ng liecirc;ng của Nguyễn Đigrave;nh Chiểu: khoacute;c thương những nghĩa sĩ hi sinh khi sự nghiệp dang dở, khoacute;c thương cho một thời kigrave; lịch sử đau thương nhưng hagrave;o hugrave;ng của dacirc;n tộc.

C. Lagrave; tiếng khoacute;c bi luỵ của nguyễn Đigrave;nh Chiểu vagrave; nhacirc;n dacirc;n Nam Kigrave; trước caacute;i chết của những nghĩa sĩ cần Giuộc.

D. Đacirc;y lagrave; một thagrave;nh tựu rực rỡ về mặt ngocirc;n ngữ, nghệ thuật xacirc;y dựng higrave;nh tượng nhacirc;n vật, sự kết hợp nhuần nhuyễn tiacute;nh hiện thực vagrave; giọng điệu trữ tigrave;nh bi traacute;ng, tạo necirc;n giaacute; trị sử thi của bagrave;i văn tế nagrave;y.

Cacirc;u 9: Yacute; nagrave;o khocirc;ng phải neacute;t đặc sắc nghệ thuật trong bagrave;i "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc"?

A. Sử dụng lối văn biền ngẫu, uyển chuyển, giagrave;u higrave;nh ảnh

B. Ngocirc;n ngữ chacirc;n thực, giagrave;u cảm xuacute;c

C. Thủ phaacute;p liệt kecirc;, đối lập

D. Ngocirc;n ngữ, higrave;nh ảnh boacute;ng bẩy

Cacirc;u 10: Đaacute;p aacute;n nagrave;o khocirc;ng noacute;i đuacute;ng yacute; nghĩa sự hi sinh của những người nghĩa sĩ Cần Giuộc trong taacute;c phẩm "Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc"?

A. Bảo vệ từng tấc đất, ngọn cỏ

B. Vigrave; sự bền vững của triều đigrave;nh

C. Giữ gigrave;n từng miếng cơm manh aacute;o

D. Khẳng định lẽ sống cao đẹp của thời đại

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ:

- HS vận dụng kiến thức đatilde; học về văn bản hoagrave;n thagrave;nh Phiếu bagrave;i tập

- GV quan saacute;t, hỗ trợ HS thực hiện (nếu cần thiết)

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động, thảo luận

- GV mời đại diện 2 ndash; 3 HS đọc đaacute;p aacute;n trước lớp theo Phiếu bagrave;i tập.

- GV mời một số HS khaacute;c đọc đaacute;p aacute;n khaacute;c (nếu coacute;).

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;, chuẩn đaacute;p aacute;n:

1. A

2. B

3. C

4.A

5.C

6.D

7. A

8. C

9. D

10. B

- GV chuyển sang nhiệm vụ mới.

Nhiệm vụ 2: Luyện tập theo văn bản

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập

- GV hướng dẫn lagrave;m bagrave;i vagrave;o vở, cho HS luyện tập theo những nhiệm vụ cụ thể sau:

Cacirc;u 1: Taacute;c giả đề cao một quan niệm sống cao đẹp lagrave; gigrave;?

Cacirc;u 2: Tiếng khoacute;c của taacute;c giả xuất phaacute;t từ nhiều nguồn cảm xuacute;c? Theo em đoacute; lagrave; nguồn cảm xuacute;c gigrave;?

Bước 2: HS tiếp nhận, thực hiện nhiệm vụ học tập

- HS vận dụng kiến thức đatilde; học để hoagrave;n thagrave;nh bagrave;i luyện tập vagrave;o vở.

- GV quan saacute;t, hướng dẫn, hỗ trợ HS (nếu cần thiết).

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả hoạt động, thảo luận

- GV mời đại diện một số HS trigrave;nh bagrave;y trước lớp.

- GV yecirc;u cầu caacute;c HS khaacute;c lắng nghe, nhận xeacute;t, bổ sung yacute; kiến (nếu coacute;).

Bước 4: Đaacute;nh giaacute; kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập

- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;, chuẩn kiến thức.

Cacirc;u 1:

Taacute;c giả đề cao quan niệm : "Chết vinh cograve;n hơn sống nhục". Necirc;u cao tinh thần chiến đấu, xả thacirc;n vigrave; nghĩa lớn của nghĩa quacirc;n. Họ ra trận khocirc;ng cần cocirc;ng danh bổng lộc magrave; chỉ vigrave; một điều rất giản đơn lagrave; yecirc;u nước. Đacirc;y lagrave; caacute;i tang chung của mọi người, của cả thời đại, lagrave; khuacute;c bi traacute;ng về người anh hugrave;ng thất thế. Qua đoacute; khẳng định sự bất tử của những người nghĩa sĩ.

Cacirc;u 2:

- Tiếng khoacute;c xoacute;t thương cho người đatilde; mất: Nghĩa sĩ, nhacirc;n dacirc;n. Đoacute; lagrave; tiếng khoacute;c của taacute;c giả, của gia đigrave;nh thacirc;n quyến, của nhacirc;n dacirc;n Nam Bộ vagrave; cả nước. Nguyễn Đigrave;nh Chiểu đatilde; nhacirc;n danh vận nước, nhacirc;n danh lịch sử magrave; khoacute;c những người dacirc;n anh hugrave;ng xả thacirc;n cho Tổ quốc. Đấy lagrave; tiếng khoacute;c coacute; tầm voacute;c sử thi, tầm voacute;c thời đại.

- Khoacute;c cho người cograve;n sống: Mẹ giagrave;, vợ yếu con thơ. Giờ đacirc;y những người mẹ giagrave; đecirc;m đến khoacute;c con những người vợ yếu chạy đi tigrave;m. Cacirc;u văn nagrave;y cũng cho ta thấy được sự đồng cảm sacirc;u sắc của nhagrave; thơ đối với caacute;c gia đigrave;nh liệt sĩ

- Khoacute;c cho quecirc; hương, đất nước. Nhiều niềm cảm thương cộng lại thagrave;nh nỗi đau sacirc;u nặng, khocirc;ng chỉ ở trong lograve;ng người magrave; dường như cograve;n bao trugrave;m khắp cỏ cacirc;y, socirc;ng nuacute;i, tất cả đều nhuốm magrave;u tang toacute;c, bi thương

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

  1. Mục tiecirc;u: HS nacirc;ng cao, mở rộng kiến thức.
  2. Nội dung: GV hướng dẫn HS lagrave;m bagrave;i tập vận dụng.
  3. Sản phẩm học tập: Phần trả lời của HS vagrave; chuẩn kiến thức của GV.
  4. Tổ chức thực hiện: