Phiếu bt ngữ văn 11 kết nối: Bài 9 Cách giải thích nghĩa của từ
Phiếu học tập Ngữ văn 11 kết nối tri thức: Bài 9 Cách giải thích nghĩa của từ. Phiếu được thiết kế đẹp mắt, bài tập đa dạng, học sinh có thể làm bài ngay trên phiếu. Sử dụng phiếu học tập là phương pháp dạy học hiện đại, phát huy tính tích cực của việc dạy học và phát triển năng lực của học sinh. Tải ngay, có trọn bộ cả năm.
Nội dung chi tiết
PHIẾU HỌC TẬP 1
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: CÁCH GIẢI THÍCH NGHĨA CỦA TỪ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 – LÝ THUYẾT
1. Em hiểu thế nào về nghĩa của từ? Có mấy loại nghĩa? Cho ví dụ cụ thể?
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
2. Nêu các ví dụ của một số cách giải nghĩa của từ sau đây:
+ Giải thích bằng cách nêu khái niệm mà từ biểu hiện:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
+ Giải thích trực quan:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
+ Đặt vào ngữ cảnh cụ thể:
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
+ Giải thích bằng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa :
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
PHIẾU HỌC TẬP 2
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT: CÁCH GIẢI THÍCH NGHĨA CỦA TỪ
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 – THỰC HÀNH
1. Nêu các từ trái nghĩa và đồng nghĩa của từ đã cho:
| Từ | Từ đồng nghĩa | Từ trái nghĩa |
| Vui tươi | ............................................. ............................................. | ............................................. ............................................. |
| Yên bình | ............................................. ............................................. | ............................................. ............................................. |
| Hiện đại | ............................................. ............................................. | ............................................. ............................................. |
2. Từ "yêu thương" thường được sử dụng trong ngữ cảnh nào?
- Trong công việc
- Trong mối quan hệ gia đình và bạn bè
- Trong kinh doanh
- Trong thể thao
3. Điền từ thích hợp với các định nghĩa sau:
- Từ ................................ : có nghĩa là sự kết hợp giữa tình cảm và sự quan tâm giữa hai người.
- Từ.....................................: là trạng thái mà con người cảm thấy vui vẻ và thoải mái trong cuộc sống.
- Từ..........................................: được dùng để chỉ một loại cảm xúc mạnh mẽ, thường liên quan đến sự gắn bó giữa người với người.
4. Từ nào sau đây có nghĩa tương đương với "thông minh"?
- Khờ dại
- Sáng suốt
- Bất tài
- Ngu ngốc
5. Giải thích nghĩa của từ "tình bạn" trong tiếng Việt và nêu vai trò của nó trong cuộc sống con người ?
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................…
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án word văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề văn 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề văn 11 kết nối tri thức
- Soạn văn 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập văn 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết văn 11 kết nối tri thức
- Soạn ngắn văn 11 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Ngữ văn 11 kết nối tri thức
- Văn mẫu 11 kết nối tri thức
- Đề thi ngữ văn 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề văn 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Ngữ văn 11 Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm văn 11 kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Ngữ văn 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn