Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Toán 10 kết nối: Bài 5 Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 5 Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800

Câu hỏi 1: Tính các giá trị lượng giác của góc 1500

Trả lời: Sin 1500 = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800; Cos 1500 = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800; Tan 1500= BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800; Cot 1500 = -BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800

Câu hỏi 2: Điền vào chỗ trống:

sin(90− α) = ____

cos(90− α) = ____

tan(90− α) = ____

cot(90− α) = ____

Trả lời: cosα; sinα; cotα; tanα.

Câu hỏi 3: Tính các giá trị lượng giác của góc 1350

Trả lời: Sin 1350 = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800; Cos 1350 = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800; Tan 1350= BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800; Cot 1350 = -1

Câu hỏi 4: Cho Sin a = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800. Tính Cos a, tan a, cot a biết 00 < a < 900

Trả lời: Cos a = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800, tan a = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800, cot a = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800

Câu hỏi 5: Cho tan x = 2. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc x.

Trả lời: Sin x = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800; Cos x = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800; Cot x = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800

Câu hỏi 6: Cho cot x = −3. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc x

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 7: Cho tan (1800 – a) = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800. Tính các giá trị lượng giác của góc a

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 8: Tính A = a cos 600 + 2a tan 450 − 3a sin 300

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 9: Cho x = 300. Tính A = sin 2x − 3 cos x.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 10: Cho tan x = 2. Tính giá trị của biểu thức P = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 11: Tính: B = tan 10◦ .tan 20◦ . . .tan 80◦ .

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 12: Biết sin x + cos x = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800. Tính H = Sinx.cosx

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 13: Chứng minh đẳng thức sau:

sin4 x + cos4 x = 1 − 2 sin2 x cos2 x.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 14: So sánh:

A = tan2 x − sin2 x

B = tan2 x sin2 x.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 15: Cho A, B, C là các góc của tam giác. Chứng minh đẳng thức sau:

sin (A + B) = sin C.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 16: Chứng minh rằng các biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào x.

A = sin8 x + sin6 x cos2 x + sin4 x cos2 x + sin2 x cos2 x + cos2 x

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 17: Tìm m để biểu thức P = sin6 x + cos6 x – m(sin4x + cos4x) có giá trị không phụ thuộc vào x

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 18: Cho A = sin α, B = cos α sin β, C = cos α cos β sin γ, D = cos α cos β cos γ. Chứng minh rằng A2 + B2 + C 2 + D2 = 1.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 19: Tính P = sin2 10 + sin2 20 + · · · + sin2 170+ sin2 180

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 20: Cho sin4 x + 3 cos4 x = BÀI 5. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC 00 ĐẾN 1800. Tính cos4 x + 3 sin4 x.

Trả lời: ……………………………………………