Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Toán 10 kết nối: Bài 6 Hệ thức lượng trong tam giác

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 6 Hệ thức lượng trong tam giác. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

Câu hỏi 1: Cho tam giác ABC có b = 5, c = 7 và cos A = BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC . Tính cạnh a và cosin các góc còn lại của tam giác đó.

Trả lời: a = 4BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC; Cos B = BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC; Cos C = BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

Câu hỏi 2: Cho tam giác ABC có AC = 10cm, BC = 16cm và C = 120◦ , tính độ dài cạnh AB.

Trả lời: BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC cm

Câu hỏi 3: Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, AC = 3 cm và BC = 6 cm. Tính độ dài trung tuyến kẻ từ C của tam giác ABC.

Trả lời: BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

Câu hỏi 4: Tam giác ABC có AB = c; BC = a; CA = b. Các cạnh a, b, c liên hệ với nhau bởi đẳng thức b(b2 − a2 ) = c(a2 − c2). Tính số đo góc BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

Trả lời: 600

Câu hỏi 5: Cho tam giác ABC có BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 60◦ , AB = 6, AC = 8. Tính BC

Trả lời: BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

Câu hỏi 6: Cho tam giác ABC có BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 120◦ và BC = 10 cm. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 7: Cho tam giác ABC có BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 40 , BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 55 và AB = 100. Tính độ dài cạnh BC

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 8: Cho tam giác ABC. Biết AB = 5 cm, BC = 6 cm và 2 sin A = sin B + sin C. Tính độ dài cạnh AC.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 9: Cho tam giác ABC có BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC= 30◦ , BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 65◦ và BC = 50. Tính độ dài cạnh AB (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 10: Cho tam giác ABC thỏa mãn a sin B = c sin A. Chứng minh rằng tam giác ABC cân

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 11: Cho tam giác ABC có BC = 40 cm, BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 30◦ , BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 45◦ . Tính góc BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC và độ dài các cạnh AB, AC của tam giác đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 12: Cho tam giác ABC có AB = 8, BC = 10, AC = 15. Tính BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC + 2BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 13: Cho hình bình hành ABCD có AB = 6, BC = 8 và BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 60◦ . Tính diện tích hình bình hành ABCD

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 14: Cho tam giác ABC không vuông ở A, chứng minh rằng:

S = BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 15: 1. Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Tính số đo góc BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 16: Tam giác ABC có AB = BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC, BC = BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC, CA = BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC. Gọi D là chân đường phân giác trong góc BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC. Khi đó góc BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 17: Tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, AC = 2BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC. Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 18: Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1 cm và có BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 60. Tính độ dài cạnh AC

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 19: Khoảng cách từ A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 78◦24′ . Biết CA = 250 m, CB = 120 m. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu?

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 20: Cho tam giác ABC có góc BÀI 6. HỆ THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC = 45◦ , AC = 28, BC = 25. Tính số đo góc A của tam giác (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời: ……………………………………………