Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Toán 10 kết nối: Bài 8 Tổng và hiệu của hai vectơ

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 8 Tổng và hiệu của hai vectơ. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Câu hỏi 1: Điền vào chỗ trống:

BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Câu hỏi 2: Cho tam giác ABC.

a) Xác định véc-tơ BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

b) Xác định véc-tơ BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO - BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: a) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO; b) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Câu hỏi 3: Cho hình bình hành ABCD, có tâm O. Hãy xác định các véc-tơ sau đây:

a) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

b) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO - BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: a) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO; b) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO (dựng hình bình hành CDEA)

Câu hỏi 4: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Xác định các véc-tơ đối của véc-tơ sau đây: BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO , BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO , BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Câu hỏi 5: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Xác định các véc-tơ sau đây:

a) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

b) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: a) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO ; b) BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Câu hỏi 6: Cho tam giác ABC. Tìm véc-tơ BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO trong trường hợp:

BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 7: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm BC, AC, AB. Xác định véc-tơ sau đây: BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO+BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO+BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 8: Cho hình lục giác đều ABCDEF, gọi M , N , P , Q, R, S lần lượt là trung điểm AB,BC,CD,DE,EF,FA. Xác định các véc-tơ sau đây: BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 9: Cho tam giác ABC. Gọi D, E, F lần lượt nằm trên cạnh BC, AC, AB sao cho BD = 1/3 BC,CE = 1/3 CA, AF = 1/3 AB. Xác định véc-tơ sau đây: BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 10: Cho tam giác ABC. Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 11: Cho tam giác ABC. Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện: BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO - BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 12: Cho tam giác ABC. Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện |BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = |BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO|

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 13: Cho △ABC. Dựng điểm M thỏa mãn điều kiện : BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 14: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO + BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 15: Cho tam giác ABC. Tìm điểm M thỏa mãn điều kiện |BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO = |BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO|

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 16: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính |BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 17: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính |BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 18: Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Hãy tính độ dài của véc-tơ sau BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 19: Cho hình vuông ABCD cạnh a, M là một điểm bất kỳ. Tính độ dài véc-tơ BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 20: Cho tam giác đều ABC cạnh 5a. Tính độ dài các véc-tơ BÀI 8. TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………