Trắc nghiệm trả lời ngắn Toán 9 kết nối: Bài 7 Căn bậc hai và căn thức bậc hai

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 9 kết nối tri thức: Bài 7 Căn bậc hai và căn thức bậc hai. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI

Câu hỏi 1: Sử dụng MTCT tính:BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba);

Trả lời: −0,19

Câu hỏi 2: Tìm các căn bậc hai của số 81

Trả lời: 9 và –9.

Câu hỏi 3: Sử dụng MTCT tính: Các căn bậc hai của 4 021 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm);

Trả lời: 63,41

Câu hỏi 4: Tìm các căn bậc hai của số 0,0121

Trả lời:0,11 và –0,11.

Câu hỏi 5: Rút gọn BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI

Trả lời: –2.

Câu hỏi 6: Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ hiệu hai bình phương và bình phương của một hiệu, rút gọn:

BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI

Trả lời: ..........................................…

Câu hỏi 7: Khi giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a, b, c là ba số thực đã cho, a ≠ 0), ta phải tính giá trị của căn thức bậc hai BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI Hãy tính giá trị của căn thức này với các phương trình sau: x2 + 5x + 6 = 0

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 8: Rút gọn biểu thức sau:

BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 9: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI là số tự nhiên.

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 10: Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 10 cm2 và tỉ số giữa hai cạnh kề nhau AB : AD = 3 : 2. Tìm độ dài cạnh AB (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).

BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI

Trả lời: ..........................................…

Câu hỏi 11: Thời gian rơi t tính theo giây của một vật được thả rơi tự do từ độ cao h (m) cho đến khi chạm đất thoả mãn hệ thức h = 5t2. Tính thời gian rơi của vật khi h = 20 m và khi h = 10 m (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của giây).

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 12: Diện tích S của hình tròn bán kính r được tính theo công thức S = πr2. Tính bán kính r (cm) của hình tròn có diện tích 20 cm2 (kết quả làm tròn đến hàng phần mười của xăngtimét).

Trả lời: ..........................................…

Câu hỏi 13: Tìm giá trị của biểu thức A=BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI khi a = 16.

Trả lời: ..........................................…

Câu hỏi 14:Tìm x để căn thức xác định:BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI

Trả lời: ..........................................…

Câu hỏi 15: Hàng ngày, hai anh em An và Bình cùng đi bộ từ nhà ở vị trí A đến trường. Trường của anh An ở vị trí B và trường của em Bình ở vị trí C theo hai hướng vuông góc với nhau (Hình 2). Anh An đi với tốc độ 4 km/h và đến trường sau 15 phút. Em Bình đi với tốc độ 3 km/h và đến trường sau 12 phút. Tính khoảng cách BC giữa hai trường (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét).

BÀI 7: CĂN BẬC HAI VÀ CĂN THỨC BẬC HAI

Trả lời: .............................................

Câu hỏi 16: Cho một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 4,8 dm, 3 dm, 15 dm và một hình lập phương có cùng thể tích với hình hộp chữ nhật đó. Tính độ dài cạnh của hình lập phương.

Trả lời: .............................................

--------------- Còn tiếp ---------------