Giáo án ppt dạy thêm Ngữ Văn 8 kết nối: Bài 9 Ôn tập thực hành tiếng Việt trang 93

Giáo án điện tử dạy thêm Ngữ văn 8 sách kết nối tri thức: Bài 9 Ôn tập thực hành tiếng Việt trang 93. Bài soạn thiết kế nội dung trọng tâm, dễ hiểu, bài tập đa dạng, trò chơi thú vị, tạo sự thích thúhào hứng cho học sinh trong quá trình củng cố và ôn luyện kiến thức. Bản tải về có đầy đủ cả năm. Giáo viên có thể chỉnh sửa hoặc sử dụng ngay để giảng dạy.

Nội dung chi tiết

... Còn nữa ...

XIN CHAgrave;O CAacute;C EM!
CHAgrave;O MỪNG CAacute;C EM ĐẾN VỚI BAgrave;I HỌC MỚI!

KHỞI ĐỘNG

Dựa vagrave;o bức tranh, đặt 4 cacirc;u: Cacirc;u kể, cacirc;u hỏi, cacirc;u cảm, cacirc;u khiến

Cacirc;u kể: Bố em lagrave; baacute;c sĩ.

Cacirc;u hỏi: Cocirc; ấy đang haacute;t bagrave;i gigrave;?

Cacirc;u cảm: Chị ấy vẽ tranh thật đẹp!

Cacirc;u khiến: Hatilde;y chuacute; yacute; nghe cocirc; giaacute;o giảng bagrave;i.

THỰC HAgrave;NH TIẾNG VIỆT:

CAcirc;U THEO MỤC ĐIacute;CH NOacute;I

NỘI DUNG BAgrave;I HỌC

Hiểu biết chung về Cacirc;u theo mục điacute;ch noacute;i.

Một số lưu yacute;

Luyện tập vagrave; vận dụng

I HIỂU BIẾT CHUNG VỀ CAcirc;U THEO MỤC ĐIacute;CH NOacute;I

LAgrave;M VIỆC NHOacute;M

Kẻ bảng hoặc vẽ sơ đồ hệ thống lại kiến thức về caacute;c cacirc;u: cacirc;u hỏi, cảm khiến, cacirc;u cảm, cacirc;u kể?

  1. Cacirc;u hỏi

Chức năng: Dugrave;ng để hỏi thocirc;ng tin.

Về higrave;nh thức: Cacirc;u hỏi thường coacute; caacute;c từ nghi vấn: ai, gigrave;, nagrave;o, sao, đacirc;u, bao giờ, mấy, bao nhiecirc;u, agrave;, ư, hả, chứ, coacute;,hellip;khocirc;ng, đatilde;hellip;chưa, hoặc từ hay (nối caacute;c vế coacute; quan hệ lựa chọn). Khi viết cacirc;u hỏi thường kết thuacute;c bằng dấu chấm hỏi.

Viacute; dụ:

Hocirc;m qua, cocirc; coacute; giao bagrave;i tập về nhagrave;?

  1. Cacirc;u khiến

Khaacute;i niệm: Cacirc;u khiến lagrave; cacirc;u dugrave;ng để ra lệnh, yecirc;u cầu, đề nghị, khuyecirc;n bảo, ngăn cấm.

Higrave;nh thức: Khi viết cacirc;u khiến thường kecirc;t sthucs bằng dấu chấm than những coacute; thể kết thuacute;c bằng dấu chấm (nếu yacute; cầu khiến khocirc;ng được nhấn mạnh)

Viacute; dụ:

ldquo;Đừng coacute; đi đacirc;u đấyrdquo; (Kim Lacirc;n)

ldquo;Con niacute;n đi!rdquo; (Nguyecirc;n Hồng)

  1. Cacirc;u cảm

Khaacute;i niệm: Cacirc;u cảm lagrave; cacirc;u dugrave;ng để biểu lộ trực tiếp cảm xuacute;c của người noacute;i.

Higrave;nh thức: Cacirc;u cảm thường coacute; caacute;c từ ngữ cảm thaacute;n như: a, ocirc;i, than ocirc;i, hỡi ơi, trời ơi, chao ocirc;i, thay, biết bao, biết chừng nagrave;ohellip;Khi viết cacirc;u cảm thường kết thuacute;c bằng dấu chấm than.

Viacute; dụ:

ldquo;Lo thay! Nguy thay! Khuacute;c đecirc; nagrave;y hỏng mấtrdquo;

(Phạm Duy Tốn)

  1. Cacirc;u cảm

Khaacute;i niệm: Cacirc;u kể lagrave; cacirc;u được dugrave;ng để trigrave;nh bagrave;y (trần thuật, miecirc;u tả, nhận định,hellip;) về sự vật, sự việc.

Higrave;nh thức: Cacirc;u kể khocirc;ng coacute; higrave;nh thức của cacirc;u hỏi, cacirc;u khiến, cacirc;u cảm. Khi viết, cacirc;u kể thường được kết thuacute;c bằng dấu chấm hoặc đocirc;i khi bằng dấu chấm than, dấu chấm lửng.

Caacute;c kiểu cacirc;u phacirc;n chia theo mục điacute;ch noacute;i

Cacirc;u nghi vấn

  • Chức năng: Dugrave;ng để hỏi
  • Coacute; những từ nghi vấn: ai, khocirc;ng,hellip;kết thuacute;c bằng dấu chấm hỏi

Cacirc;u phủ định

  • Chức năng: bỏ yacute; kiến, phủ nhận sự việc
  • Trong cacirc;u sử dụng caacute;c từ ngữ như chẳng phải, khocirc;ng, khocirc;ng phải, chả,...

Cacirc;u cầu khiến

  • Chức năng: dugrave;ng để ra lệnh, yecirc;u cầu, đề nghị, khuyecirc;n bảo
  • Trong cacirc;u coacute; những từ cầu khiến. Khi viết thường kết thuacute;c bằng dấu chấm than, coacute; khi kết thuacute;c bằng dấu chấm

Cacirc;u trần thuật

  • Chức năng: dugrave;ng để tường thuật hay kể lại một sự việc đatilde; xảy ra
  • Dạng cacirc;u, được dugrave;ng dưới higrave;nh thức kể, nhận xeacute;t,hellip;về một sự vật hiện tượng, tiacute;nh chất,hellip;của một sự việc nagrave;o đoacute;
  • Trong giao tiếp, được sử dụng như một lời kể thocirc;ng thường

Cacirc;u cảm thaacute;n

  • Chức năng: dugrave;ng để bộc trực tiếp cảm xuacute;c của người noacute;i, người viết
  • Coacute; những từ cảm thaacute;n: ocirc;i, than ocirc;i, thay, biết bao
  • Khi viết, thường kết thuacute;c bằng dấu chấm than.

STT

Kiểu cacirc;u

Đặc điểm higrave;nh thức

Chức năng

1

Cacirc;u nghi vấn

Đặc điểm higrave;nh thức: Cacirc;u chứa caacute;c từ nghi vấn (ai, gigrave;, nagrave;o, thế nagrave;o, đacirc;uhellip;); caacute;c cặp phụ từ (ldquo;coacute;hellip;.khocirc;ng, coacute; phảihellip;.khocirc;nghellip;.); cacirc;u coacute; chứa caacute;c tigrave;nh thaacute;i từ ldquo;hayrdquo; chỉ yacute; lựa chọnhellip;

Khi viết, cacirc;u thường kết thuacute;c bằng dấu hỏi chấm.

Chức năng chiacute;nh lagrave; dugrave;ng để hỏi; vagrave; caacute;c chức năng khaacute;c (dugrave;ng để khẳng định, phủ định, đe dọa, bộc lộ cảm xuacute;chellip;)

2

Cacirc;u cầu khiến

Đặc điểm higrave;nh thức: Cacirc;u chứa caacute;c từ cầu khiến như: hatilde;y, đừng, chớ, dừng, đi, thocirc;ihellip;

Khi viết, cacirc;u thường kết thuacute;c bằng dấu chấm than nhưng khi yacute; cầu khiến khocirc;ng được nhấn mạnh thường kết thuacute;c bằng dấu chấm.

Chức năng: Dugrave;ng để ra lệnh, yecirc;u cầu, khuyecirc;n bảo, đề nghịhellip;.

3

Cacirc;u cảm thaacute;n

Đặc điểm higrave;nh thức: Cacirc;u coacute; chứa từ ngữ cảm thaacute;n như: ocirc;i, than ocirc;i, hỡi ocirc;i, hỡi ocirc;ihellip;

Khi viết, thường kết thuacute;c bằng dấu chấm than.

Chức năng: Dugrave;ng để bộc lộ cảm xuacute;c trực tiếp của người noacute;i (người viết)

4

Cacirc;u trần thuật

Đặc điểm higrave;nh thức: khocirc;ng coacute; đặc điểm của caacute;c kiểu cacirc;u trecirc;n.

Khi viết, cacirc;u thường kết thuacute;c bằng dấu chấm.

Chức năng chiacute;nh: dugrave;ng để kể, tả,hellip;

II MỘT SỐ LƯU Yacute;

...