Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Toán 10 kết nối: Bài 7 Các khái niệm mở đầu

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 7 Các khái niệm mở đầu. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Câu hỏi 1: Cho tam giác ABC. Có thể xác định bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?

Trả lời: 6

Câu hỏi 2: Cho tứ diện ABCD. Tính số vecto khác vecto không, mà mỗi vecto có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của tư diện ABCD?

Trả lời: 12

Câu hỏi 3: Trên đoạn thẳng AB lấy M, N sao cho AM = MN = NB. Có bao nhiêu vecto bằng vecto BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: 2

Câu hỏi 4: Hình vẽ sau có bao nhiêu cặp vec tơ bằng nhau:

BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: 1

Câu hỏi 5: Cho hình bình hành ABCD , vectơ nào sau đây bằng BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Câu hỏi 6: Cho hình vuông ABCD tâm O. Véctơ bằng BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 7: Cho hình vuông ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD , BC . Tìm các vectơ bằng BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 8: Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Xác định các vectơ cùng phương với BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 9: Cho 5 điểm A, B, C, D, E có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu là A và điểm cuối là một trong các điểm đã cho?

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 10: Cho hình bình hành ABCD.

a) Véc-tơ nào bằng véc-tơ BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

b) Véc-tơ nào bằng véc-tơ BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 11: Cho hình vuông ABCD với cạnh có độ dài bằng 1. Tính độ dài các véc-tơ BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 12: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của BC tính độ dài véc-tơ BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 13: Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng a. Có bao nhiêu véc-tơ khác véc-tơ không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác?

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 14: Cho hình vẽ, hãy chỉ ra các vectơ cùng phương, các cặp vectơ
ngược hướng và các cặp vectơ bằng nhau

BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 15: Cho tam giác đều ABC, hãy chỉ ra mối quan hệ về độ dài, phương và hướng giữa cặp BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦUBÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU. Hai vectơ có bằng nhau không?

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 16: Số véc-tơ (khác BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ 7 điểm phân biệt cho trước (3 điểm bất kì không thẳng hàng)

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU = (−3; 0), BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU = (4; x). Tính giá trị của x để BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦUBÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU cùng phương

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 18: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Tìm ba véc-tơ bằng véc-tơ BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 19: Trên mặt phẳng Oxy, hãy vẽ các vecto BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦUBÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU với A(1;2); M(0;-1) và N(3;5). Một vật thể khởi hành từ M và chuyển động thẳng đều với vận tốc (tính theo giờ) được biểu diễn bởi vectơ BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU. Hỏi vật thể có đi qua N không? Nếu có thì sau bao lâu vật sẽ đến N ?

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 20: Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi BÀI 7. CÁC KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU cùng phương

Trả lời: ……………………………………………