Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Toán 10 kết nối: Bài 10 Vectơ trong mặt phẳng toạ độ

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 10 Vectơ trong mặt phẳng toạ độ. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Câu hỏi 1: Trên trục tọa độ (O, e), cho ba điểm A(1), B(−2), C(7). Tìm tọa độ điểm M sao cho BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Trả lời: M(-26)

Câu hỏi 2: Trên trục tọa độ (O, BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ), cho ba điểm A(2), B(−3), C(-6). Tìm tọa độ điểm D(x) sao cho BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ + 4.BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 3.BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trả lời: x BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ 4

Câu hỏi 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho các véc-tơ BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = (4; −2), BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = (−1; −1) , BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = (2; 5). Hãy phân tích véc-tơ BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ theo hai véc-tơ BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘBÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trả lời: BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Câu hỏi 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ (1; −2); BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ (−3; 0); BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ (4; 1). Tìm tọa độ của BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = 2BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ - 3BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ + BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trả lời: BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Câu hỏi 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = (2; 1), BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = (3; 4), BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = (7; 2). Tìm tọa độ BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = mBÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ + nBÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trả lời: m = BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ; n =BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Câu hỏi 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(3; 2), B(2; −1), C(−2; −2). Tìm tọa độ điểm D

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC. Gọi M (4; −1), N (3; 0) và P (4; 2) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA và AB. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 8: rong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(−1; 4), B(2; 6), C(1; 1). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(−1; 2), B(1; 4), C(−1; −2). Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 10: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(3; 1), B(2; 2), G(2; −1). Tìm tọa độ điểm C biết G là trọng tâm tam giác ABC

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 11: Trọng mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(−3; 2), B(4; 3) và điểm C nằm trên trục Ox. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC và điểm C, biết G nằm trên trục Oy

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 12: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC, biết trung điểm của các cạnh AB, BC, AC lần lượt là M (2; 1), N (2; 4), P (−3; 0).

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(−1; 1), B(1; 3), C(2; 4).
a) Chứng minh ba điểm A, B, C thẳng hàng.
b) Đường thẳng AB cắt trục Ox tại điểm M . Tìm tọa độ điểm M

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(−2; 1) và B(−4; 5). Tìm trên trục Ox điểm C sao cho ABCO là hình thang có cạnh đáy là AO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba véc-tơ BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = (1;2), BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = (-3;1), BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ = (6;5). Tìm m để véc-tơ BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ cùng phương với BÀI 10. VECTO TRONG MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(5; 5), B(6; −2), C(−2; 4). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 17: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(5; 0), B(3; −2). Đường thẳng AB cắt trục Oy tại điểm M. Trong ba điểm A, B, M, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 18: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(1; −2), B(0; 4), C(3; 2). Tìm điểm D sao cho D ∈ Ox và ABCD là hình thang đáy là AB

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 19: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC. Gọi G, I, H lần lượt là trọng tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm của tam giác ABC. Tìm tọa độ trọng tâm G biết I(0; 2), H(3; 5)

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 20: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(−3; 3), B(−1; 4). Đường thẳng đi qua hai điểm A và B cắt trục hoành tại M và cắt trục tung tại N. Tính diện tích tam giác OM N và độ dài đường cao của tam giác OMN kẻ từ O

Trả lời: ……………………………………………