Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Toán 10 kết nối: Bài 11 Tích vô hướng của hai vectơ

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 11 Tích vô hướng của hai vectơ. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Câu hỏi 1: Cho tam giác ABC vuông tại A và có B = 500. Hãy tính các góc (BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO,BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO); (BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO,BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO)

Trả lời: (BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO,BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO) = 1400; (BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO,BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO) = 900

Câu hỏi 2: Cho tam giác đều ABC có cạnh a và trọng tâm G. Tính các tích vô hướng BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO.BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO; BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO.BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO.BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO = BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO; BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO.BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO = -BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Câu hỏi 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1; 3) và B(3; −1). Tính góc giữa đường thẳng OA và AB

Trả lời: 450

Câu hỏi 4: Cho các véc-tơ BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO. Tìm góc giữa hai véc-tơ BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTOBÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: 65026’

Câu hỏi 5: Cho tam giác ABC vuông cân có AB = AC = a và AH là đường cao. Tính các tích vô hướng sau: BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: 0

Câu hỏi 6: Cho tam giác ABC đều cạnh a và AM là trung tuyến của tam giác. Tính các tích vô hướng sau: BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO)

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 7: Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8, BC = 7. Tính tích vô hướng BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 8: Cho hai véc-tơ BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTOBÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO có độ dài bằng 1 và thỏa mãn điều kiệu |2BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO| = BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO. Tính cos (BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO,BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO)

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 9: Cho △ABC, chứng minh: AB2 + BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO + BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO = 0

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 10: Cho tam giác ABC có A(2; 4), B(2; −2), C(−4; 1). Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2; 4) và B(8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 12: Cho tam giác ABC và các số thực x, y, z. Chứng minh rằng:

xy cos A + yz cos B + zx cos C BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 13: Trong hệ tọa độ Oxy, cho BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO = (1; 2), BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO = (4; 3) và BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO = (2; 3). Tính giá trị của biểu thức BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO ?

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 14: Cho A (1; 2), B (−1; 1) và C (5; −1). Tính BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 15: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và H là trung điểm BC. Tính BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 16: Cho △ABC đều cạnh bằng 3. Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho 2AM = MB, NA = 2NC. Tính giá trị của tích vô hướng BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 17: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 12, M là trung điểm AC. TínhBÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 18: Cho 2 véc-tơ BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTOBÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO thỏa ∣BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO + BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO∣ = 2 và có độ lớn bằng 1. Hãy tính (3BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO -4BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 19: Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Tính P = (BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO)BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTO

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; −1), B(4; 2) và C(4; −2). Hỏi góc BÀI 11. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTOcó số đo độ bằng bao nhiêu?

Trả lời: ……………………………………………