Trắc nghiệm dạng câu trả lời ngắn Toán 10 kết nối: Bài 12 Số gần đúng và sai số

Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn Toán 10 kết nối tri thức: Bài 12 Số gần đúng và sai số. Các câu hỏi trắc nghiệm được biên soạn bám sát nội dung trong sách giáo khoa. Thông qua bộ câu hỏi, học sinh có thể ôn tập củng cố lại kiến thức đã học theo các cấp độ khác nhau. Bộ câu hỏi này được sử dụng trong các tiết học giúp học sinh làm quen dần với dạng thức câu hỏi thi trắc nghiệm mới.

Nội dung chi tiết

BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ

Câu hỏi 1: Điền vào chỗ trống:

- Trong nhiều trường hợp ta không thể biết hoặc khó biết số đúng (kí hiệu a) mà ta chỉ tìm được giá trị khá xấp xỉ nó. Giá trị này được gọi là ____ kí hiệu là a.

- Cho BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ là giá trị đúng, a là giá trị gần đúng của BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ. Giá trị BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ, được gọi là _____________ a.

- Nếu BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ thì a – d BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ. Quy ước BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ, thì được gọi là ______ của số gần đúng a

Trả lời: số gần đúng; sai số tuyệt đối của số gần đúng; độ chính xác

Câu hỏi 2: Gọi t là độ dài đường chéo của hình vuông cạnh bằng 1. Trong hai số BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ và 1,41 số nào là số đúng, số nào là số gần đúng của t?

Trả lời: BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ là số đúng; 1,41 là số gần đúng

Câu hỏi 3: Giả sử khối lượng đúng của một hộp bánh là 0,75 kg. Toàn và San cân hộp kẹo này và ghi nhận kết quả lần lượt là 0,7 kg và 0,9 kg

a) Tìm sai số tuyệt đối của kết quả cân của mỗi bạn.

b) Kết quả cân của bạn nào chính xác hơn? Vì sao?

Trả lời: a) Toàn: 0,05; San: 0,15 b) Toàn chính xác hơn

Câu hỏi 4: Viết số quy tròn của mỗi số sau với độ chính xác ddd:

(1) a = 2851275 với độ chính xác d = 300

(2) a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001

Trả lời: (1) 2851000; (2) 5,25

Câu hỏi 5: Một phép đo đường kính nhân tế bào cho kết quả là 5 ± 0,3 µm. Đường kính thực của nhân tế bào thuộc đoạn nào?

Trả lời: [4,7; 5,3]

Câu hỏi 6: Cho số gần đúng a = 0,1031 với độ chính xác d = 0,002. Hãy viết số quy tròn của số a và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 7: Tìm số quy tròn của của 20182020 đến hàng trăm

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 8: Cho giá trị gần đúng của p là a = 3,141592653589 với độ chính xác10-10 (10 chữ số thập phân). Hãy viết số quy tròn của a

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 9: Cho BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ = 31462689 BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ150. Tìm số quy tròn của số 31462689

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 10: Chiều dài một cái cầu là ℓ = 1745,25m ±0,01m.

a) Xác định chiều dài gần đúng và độ chính xác của của cái cầu.

b) Chiều dài thực của cái cầu nằm trong đoạn nào

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 11: Một tờ giấy có dạng hình chữ nhật với chiều dài, chiều rộng lần lượt là 29,7 cm và 21 cm. Tính độ dài đường chéo của tờ giấy A4 đó và xác định độ chính xác của kết quả tìm được

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 12: . Cho số gần đúng a = 6547 với độ chính xác d = 100. Hãy viết số quy tròn của số a và ước lượng sai số tương đối của số quy tròn đó

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 13: Quy tròn số 3,141 đến hàng phần trăm rồi tính sai số tuyệt đối của số quy tròn.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 14: Gọi P là chu vi của đường tròn bán kính 1cm. Hãy tìm giá trị gần đúng của P (trong kết quả lấy hai chữ số ở phần thập phân).

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 15: Tính chu vi của hình chữ nhật có các cạnh là x = 3,456 ± 0,01 (m) và y = 12,732 ± 0,015 (m) và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 16: Theo thống kê, dân số Việt Nam năm 2002 là 79715675 người. Giả sử sai số tuyệt đối của thống kê này không vượt quá 10000 người, hãy viết số trên dưới dạng chuẩn và ước lượng sai số tương đối của số liệu thống kê trên

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 17: Một hình chữ nhật cố các cạnh: x = ± 4,2m BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ1cm, y = 7m ± 2cm. Chu vi của hình chữ nhật và sai số tuyệt đối của giá trị đó.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 18: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau a = 12 cm + 0,2 cm; b = 10,2 cm ± 0,2 cm; c = 8 cm ± 0,01 cm. Tính chu vi P của tam giác và đánh giá sai số tuyệt đối, sai số tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo.

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 19: Các nhà khoa học Mỹ đang nghiên cứu liệu một máy bay có thể có tốc độ gấp bảy lần tốc độ ánh sáng. Với máy bay đó trong một năm (giả sử một năm có 365 ngày) nó bay được bao nhiêu? Biết vận tốc ánh sáng là 300 nghìn km/s. Viết kết quả dưới dạng kí hiệu khoa học

Trả lời: ……………………………………………

Câu hỏi 20: Các nhà toán học cổ đại Trung Quốc đã dùng phân số BÀI 12. SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ để xấp xỉ số π. Hãy đánh giá sai số tuyệt đối ∆ của giá trị gần đúng này, biết 3,1415 < π < 3,1416

Trả lời: ……………………………………………