Đề thi có đáp án toán 11 kết nối: Đề giữa kì 1 - mẫu 3

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 11 kết nối tri thức: Đề giữa kì 1 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

PHÒNG GD ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: …………………………………… Lớp: ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Điểm bằng số

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1.Cho kenhhoctap. Xác định dấu của biểu thức kenhhoctap

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 2. Cho góc kenhhoctap thỏa mãn kenhhoctapkenhhoctap. Tính kenhhoctap

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 3. Rút gọn kenhhoctap

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 4. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 5. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

kenhhoctap

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

Câu 6. Số nghiệm của phương trình kenhhoctap với kenhhoctap là :

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 7.Để phương trình: kenhhoctap có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số kenhhoctap là:

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 8. Cho dãy số kenhhoctap xác định bởi kenhhoctap. Bốn số hạng đầu của dãy số đó là:

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 9. Trong các dãy số dưới đây dãy số nào là dãy số tăng ?

A. Dãy kenhhoctap, với kenhhoctap.

B. Dãy kenhhoctap, với kenhhoctap.

C. Dãy kenhhoctap, với kenhhoctap.

D. Dãy kenhhoctap, với kenhhoctap.

Câu 10. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap. D. kenhhoctap

Câu 11. Cho cấp số cộng kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap. Biết tổng n số hạng đầu tiên của cấp số cộng là 6095374. Giá trị của n là:

A. 2016 B. 2017. C. 2018 D. 2019

Câu 12. Cho cấp số nhân kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap. Tìm số hạng thứ năm của cấp số nhân đã cho.

A.kenhhoctap . B. kenhhoctap . C. kenhhoctap . D. kenhhoctap.

Câu 13. Một khu rừng có trữ lượng gỗ là kenhhoctap mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu

rừng đó là kenhhoctap mỗi năm. Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D.kenhhoctap

Câu 14. Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là :

A. 5 mặt, 5 cạnh. B. 6 mặt, 5 cạnh. C. 6 mặt, 10 cạnh. D. 5 mặt, 10 cạnh.

Câu 15. Cho tứ diện kenhhoctap.kenhhoctap là trọng tâm tam giác kenhhoctap, kenhhoctap là trung điểm kenhhoctap, kenhhoctap là điểm trên đoạn thẳng kenhhoctap, kenhhoctapcắt mặt phẳng kenhhoctaptại kenhhoctap. Khẳng định nào sau đây sai?

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap thẳng hàng.

C. kenhhoctap là trung điểm kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 16. Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là hình bình hành tâm kenhhoctap. Gọi kenhhoctap lần lượt là trung điểm của kenhhoctapkenhhoctap. Gọi kenhhoctap là giao điểm của kenhhoctap với kenhhoctap. Tính kenhhoctap

A. kenhhoctap. B. kenhhoctap. C. kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 17. Cho hai đường thẳng phân biệt kenhhoctapkenhhoctap cùng thuộc mpkenhhoctap.

Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa kenhhoctapkenhhoctap?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 18. Cho hình bình hành kenhhoctap và một điểm kenhhoctap không nằm trong mặt phẳngkenhhoctap. Giao tuyến của hai mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap là một đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

A.kenhhoctap. B.kenhhoctap. C.kenhhoctap. D. kenhhoctap.

Câu 19. Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là một hình thang với đáy lớn kenhhoctap. Gọi kenhhoctap lần lượt là trung điểm của kenhhoctapkenhhoctap. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất

A. kenhhoctap song song với kenhhoctap.

B. kenhhoctap chéo với kenhhoctap.

C. kenhhoctap cắt với kenhhoctap.

D. kenhhoctap trùng với kenhhoctap.

Câu 20. Cho hình chópkenhhoctap. Gọi kenhhoctap lần lượt là trung điểmkenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap,kenhhoctap. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng?

A. kenhhoctap B. kenhhoctap C. kenhhoctap D. kenhhoctap

B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1. (1,5 điểm)

a) Giải phương trình: kenhhoctap

b) Giải phương trình: kenhhoctap

c) Cho kenhhoctap là các góc của tam giác kenhhoctap. Chứng minh

kenhhoctap

Câu 2. (1,5 điểm)

a) Cho cấp số cộng kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap. Tìm kenhhoctap.

b) Cho cấp số cộng kenhhoctap. Tính giá trị của biểu thức kenhhoctap.

c) Cho cấp số nhân kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap Tính số hạng đầu kenhhoctap và công bội kenhhoctap của cấp số nhân

Câu 3. (1, 5 điểm)

Cho tứ diện kenhhoctap, kenhhoctap là một điểm thuộc miền trong tam giác kenhhoctap, kenhhoctap là điểm trên đoạn kenhhoctap

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng kenhhoctap với các mặt phẳng kenhhoctap.

b) Tìm giao tuyến của mặt phẳng kenhhoctap với các mặt phẳng kenhhoctap.

c) Gọi kenhhoctap là các điểm tương ứng trên các cạnh kenhhoctapkenhhoctap sao cho kenhhoctap không song song với kenhhoctap. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap.

Câu 4 (0,5 điểm)

Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là hình thang với các cạnh đáy là kenhhoctapkenhhoctap. Gọi kenhhoctap lần lượt là trung điểm của các cạnh kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap là trọng tâm của tam giác kenhhoctap. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap.

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘTổng số câu

Điểm số

Nhận biếtThông hiểuVận dụngVD cao
TNTLTNTLTNTLTNTLTNTL
1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác1 3

3

(1 điểm)

2

1

(0,5 điểm)

1 73

TN: 1,75

TL: 1,5

2. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân2 3

2

(1,5 điểm)

1 62

TN: 1,5

TL: 1,5

3. Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian.2 3

2

(1 điểm)

2

1

(1 điểm)

73

TN: 1,75

TL: 2

Tổng số câu TN/TL5 97521 208
Điểm số1,25 2,253,51,251,50,25 55
Tổng số điểm

1,25 điểm

12,5 %

5,75 điểm

57,5 %

2,75 điểm

27,5 %

0,25 điểm

2,5 %

10 điểm

100 %

10 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024)

MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số ý TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số ý)

TN

(số câu)

TL

(số ý)

TN

(số câu)

CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC5858
1. Giá trị lượng giácNhận biết

- Nhận biết các khái niệm cơ bản về góc lượng giác.

- Nhận biết khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.

1 C1
Thông hiểu

- Mô tả bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giứa các giá trị lượng giác của một góc lượng giàc; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau .

- Sử dụng máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.

Vận dụng- Vận dụng giải quyết một số vấn đề với giá trị lượng giác của góc lượng giác. 1 C2
2. Công thức lượng giácNhận biết- Nhận biết các công thức biến đổi lượng giác cơ bản. 1 C3
Thông hiểu- Mô tả các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biển đổi tích thành tổng và công thức biển đổi tổng thành tích. 1 C4
Vận dụng- Vận dụng giải quyết bài toán với giá trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi lượng giác.
3. Hàm số lượng giácNhận biết

- Nhận biết các khái niệm về hàm số chăn, hàm số lè, hàm số tuần hoàn.

- Nhận biết các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.

- Nhận biết các hàm số lượng giác kenhhoctap, kenhhoctap thông qua đường tròn lượng giác. Mô tả bảng giá trị của bốn hàm số lượng giác đó trên một chu kì.

1 C5
Thông hiểu

- Mô tả bảng giá trị của bốn hàm số lượng giác đó trên một chu kì.

- Mô tả được các đồ thị hàm số kenhhoctap

- Giải thích tập xác định; tập giá trị; tính chất chăn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số kenhhoctap, kenhhoctap dựa vào đồ thị.

Vận dụng- Vận dụng giải quyết bài toán gắn với hàm số lượng giác.11Câu 1dC6
4. Phương trình lượng giác cơ bảnNhận biết- Nhận biết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
Thông hiểu

- Tính nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.

11Câu 1a+b+cC7
Vận dụng

- Giải phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản.

- Giải quyết một số vấn đề gắn với phương trình lượng giác.

21 C8
CHƯƠNG II. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN2828
1. Dãy sốNhận biết

- Nhận biết dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.

· - Nhận biết tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản.

1 C9
Thông hiểu· - Thể hiện cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng cách mô tả. 1 C10
Vận dụng
2. Cấp số cộngNhận biết- Nhận biết một dãy số là cấp số cộng. 1 C11
Thông hiểu

- Giải thích công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng.

· - Tính tổng của số hạng đầu của cấp số cộng.

11Câu 2aC12
Vận dụng- Giải quyết một số vấn đề gắn với cấp số cộng. 1 C13
3. Cấp số nhânNhận biết- Nhận biết một dãy số là cấp số nhân. 1 C14
Thông hiểu

- Giải thích công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân.

- Tính tổng của kenhhoctap số hạng đầu của cấp số nhân.

11Câu 2bC15
Vận dụng- Giải quyết một số vấn đề gắn với cấp số nhân. 1 C16
CHƯƠNG IV. ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG, QUAN HỆ SONG SONG TRONG KHÔNG GIAN3737
1. Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gianNhận biết

- Nhận biết các quan hệ liên thuộc cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.

- Nhận biết hình chóp và tứ diện.

1 C14
Thông hiểu

- Mô tả ba cách xác định mặt phẳng

- Mô tả ba các xác định mặt phẳng.

- Mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn có liên quan đến đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.

1 C15
Vận dụng- Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.11Câu 3C16
2. Hai đường thẳng song songNhận biết- Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian: hai đường thẳng trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau. 1 C17
Thông hiểu- Giải thích tính chất cơ bản của hai đường thẳng song song trong không gian.22Câu 4C18+19
Vận dụng- Vận dụng kiến thức về hai đường thẳng song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn. 1 C20