Đề thi có đáp án toán 11 kết nối: Đề giữa kì 2 - mẫu 3

Ma trận đề thi, đề kiểm tra môn Toán 11 kết nối tri thức: Đề giữa kì 2 - mẫu 3. Cấu trúc đề thi bao gồm: trắc nghiệm, tự luận, hướng dẫn chấm điểmbảng ma trận. Đề thi, đề kiểm tra được giáo viên sử dụng để đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi kết thúc một học kì. Hy vọng tài liệu có thể giúp ích cho thầy cô trong quá trình dạy học.

Nội dung chi tiết

SỞ GD ĐT hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT1: ...........................

TRƯNG THCShellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.

Chữ kiacute; GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KIgrave; 1

TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2023 - 2024

Thời gian lagrave;m bagrave;i: 90 phuacute;t (Khocirc;ng kể thời gian phaacute;t đề)

Họ vagrave; tecirc;n: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip; Lớp: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;..

Số baacute;o danh: hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;.hellip;hellip;Phograve;ng KT:hellip;hellip;hellip;hellip;..

Matilde; phaacute;ch

"

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Chữ kyacute; của GK1

Chữ kyacute; của GK2

Matilde; phaacute;ch

  1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Khoanh trograve;n vagrave;o chữ caacute;i đứng trước cacirc;u trả lời đuacute;ng:

Cacirc;u 1. Cho higrave;nh lập phương . Goacute;c giữa hai đường thẳng vagrave; lagrave;:

A.

B.

C.

D. 45

Cacirc;u 2. Mệnh đề nagrave;o sau đacirc;y sai?

  1. Qua một điểm cho trước coacute; duy nhất một mặt phẳng vuocirc;ng goacute;c với một đường thẳng cho trước.
  2. Qua một điểm cho trước coacute; duy nhất một đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng cho trước.
  3. Coacute; duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước, vuocirc;ng goacute;c với một đường thẳng cho trước.
  4. Coacute; duy nhất một đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với một mặt phẳng cho trước, biết rằng đi qua một điểm cho trước.

Cacirc;u 3. Nếu thigrave; bằng:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 4. Tung một đồng xu cacirc;n đối vagrave; đồng chất hai lần liecirc;n tiếp. Xeacute;t caacute;c biến cố: : ldquo;Đồng xu xuất hiện mặt ở lần gieo thứ nhấtrdquo;; : ldquo;Đồng xu xuất hiện mặt ở lần gieo thứ hairdquo;. Chọn khẳng định đuacute;ng:

  1. vagrave; lagrave; hai biến cố xung khắc.
  2. vagrave; lagrave; hai biến cố khocirc;ng xung khắc.
  3. vagrave; lagrave; hai biến cố độc lập.
  4. vagrave; lagrave; hai biến cố khocirc;ng độc lập.

Cacirc;u 5. Cho tứ diện coacute; cạnh bằng nhau vagrave; vuocirc;ng goacute;c với nhau từng đocirc;i một. Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?

  1. Goacute;c giữa vagrave; lagrave; goacute;c . B. Goacute;c giữa vagrave; lagrave; goacute;c .
  2. Goacute;c giữa vagrave; lagrave; goacute;c . B. Goacute;c giữa vagrave; lagrave; goacute;c

Cacirc;u 6. Tigrave;m để phương trigrave;nh sau coacute; đuacute;ng ba nghiệm phacirc;n biệt:

A.

B.

C. .

D. .

Cacirc;u 7. Một hộp coacute; 12 chiếc thẻ cugrave;ng loại, mỗi thẻ được ghi một trong caacute;c số 1, 2, 3, hellip;, 12. Hai thẻ khaacute;c nhau thigrave; ghi hai số khaacute;c nhau. Ruacute;t ngẫu nhiecirc;n một chiếc thẻ trong hộp. Xeacute;t biến cố : ldquo;Số xuất hiện trecirc;n thẻ được ruacute;t ra lagrave; số chia hết cho 3rdquo; vagrave; biến cố : ldquo;Số xuất hiện trecirc;n thẻ được ruacute;t ra lagrave; số chia hết cho 5rdquo;. Tiacute;nh ).

A. .

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 8. Đường cong ở higrave;nh dưới đacirc;y lagrave; đồ thị của hagrave;m số nagrave;o?

A.

B.

C.

D. .

Cacirc;u 9. Một đội văn nghệ coacute; 5 học sinh nam vagrave; 6 học sinh nữ. Tiacute;nh xaacute;c suất chọn ra một đội văn nghệ gồm 3 học sinh sao cho coacute; cả nam vagrave; nữ cugrave;ng tham gia.

A. .

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 10. Giả sử lagrave; nghiệm của phương trigrave;nh . Tiacute;nh .

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 11. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh thang vuocirc;ng tại vagrave; , , , . Chọn mệnh đề đuacute;ng trong caacute;c mệnh đề sau:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 12. Cho higrave;nh choacute;p , đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng cạnh bằng vagrave; . Biết . Tiacute;nh goacute;c giữa vagrave; .

A.

B.

C. 6

D. 45

Cacirc;u 13. Coacute; một dịch cuacute;m trong một khu vực quacirc;n đội vagrave; số người liacute;nh ở đoacute; mắc bệnh cuacute;m sau ngagrave;y (kể từ ngagrave;y dịch cuacute;m bugrave;ng phaacute;t) được ước lượng bằng cocirc;ng thức , trong đoacute; lagrave; một hằng số. Biết rằng coacute; 40 người liacute;nh mắc bệnh cuacute;m sau 7 ngagrave;y. Tigrave;m giaacute; trị của hằng số .

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 14. Cho tứ diện coacute;: . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y sai?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 15. Tiacute;nh tổng bigrave;nh phương caacute;c nghiệm của phương trigrave;nh:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 16. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh chữ nhật vagrave; . Gọi lần lượt lagrave; higrave;nh chiếu vuocirc;ng goacute;c của lecirc;n . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 17. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh bigrave;nh hagrave;nh tacirc;m . Biết . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y lagrave; đuacute;ng?

  1. Higrave;nh chiếu của trecirc;n mặt phẳng lagrave; điểm .
  2. Higrave;nh chiếu của trecirc;n mặt phẳng lagrave; điểm .
  3. Higrave;nh chiếu của trecirc;n mặt phẳng lagrave; điểm .
  4. Higrave;nh chiếu của trecirc;n mặt phẳng lagrave; điểm .

Cacirc;u 18. Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y lagrave; sai?

A. .

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 19. Biết . Hatilde;y biểu thị theo .

A. .

B.

C.

D. .

Cacirc;u 20. Tuacute;i đựng 4 viecirc;n bi trắng vagrave; 3 viecirc;n bi đỏ. Tuacute;i đựng 5 viecirc;n bi trắng vagrave; 2 viecirc;n bi đỏ. Từ mỗi tuacute;i lấy ngẫu nhiecirc;n một viecirc;n bi. Tiacute;nh xaacute;c suất để lấy ra hai viecirc;n bi cugrave;ng magrave;u.

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 21. Cho ; . Biết lagrave; 2 biến cố độc lập thigrave; bằng:

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 22. Caacute;c đường thẳng cugrave;ng vuocirc;ng goacute;c với một đường thẳng thigrave;:

  1. Thuộc một mặt phẳng. B. Vuocirc;ng goacute;c với nhau.
  2. Song song với một mặt phẳng. D. Song song với nhau.

Cacirc;u 23. Giả sử vagrave; () lagrave; hai nghiệm của phương trigrave;nh . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y đuacute;ng?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 24. Cho higrave;nh choacute;p coacute; lagrave; tam giaacute;c cacirc;n tại , cạnh becirc;n vuocirc;ng goacute;c với đaacute;y, lagrave; trung điểm , lagrave; trung điểm . Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 25. Trecirc;n một giaacute; saacute;ch coacute; 9 quyển saacute;ch văn, 6 quyển saacute;ch anh. Lấy lần lượt 3 quyển vagrave; khocirc;ng để lại trecirc;n giaacute;. Xaacute;c suất để lấy được 2 quyển đầu lagrave; văn vagrave; quyển thứ 3 saacute;ch anh lagrave;:

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 26. Một quần thể vi khuẩn bắt đầu từ 100 caacute; thể vagrave; cứ sau 3 giờ thigrave; số caacute; thể lại tăng gấp đocirc;i. Bởi vậy, số caacute; thể vi khuẩn được biểu thị theo thời gian (tiacute;nh bằng giờ) bằng cocirc;ng thức . Hỏi sau bao lacirc;u thigrave; quần thể nagrave;y đạt đến 50 000 caacute; thể (lagrave;m trograve;n kết quả đến hagrave;ng phần mười)?

A. 36,8 giờ

B. 30,2 giờ

C. 26,9 giờ.

D. 18,6 giờ

Cacirc;u 27. Một trường THPT coacute; 300 học sinh khối 10, 280 học sinh khối 11 vagrave; 310 học sinh khối 12. Nhagrave; trường chọn 1 học sinh bất kigrave;. Tiacute;nh xaacute;c suất để học sinh đoacute; khocirc;ng phải lagrave; học sinh khối 12.

A. .

B. .

C..

D. .

Cacirc;u 28. Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh thoi tacirc;m vagrave; . Trong caacute;c mệnh đề sau, mệnh đề nagrave;o sai?

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 29. Tập nghiệm của bất phương trigrave;nh .

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 30. Cho tứ diện đều coacute; , ( lần lượt lagrave; trung điểm của vagrave; ). Số đo goacute;c giữa hai đường thẳng vagrave; lagrave;:

A.

B.

C.

D. 45

Cacirc;u 31. Chọn ngẫu nhiecirc;n một veacute; xổ số coacute; 5 chữ số được lập từ caacute;c chữ số từ 0 đến 9. Tiacute;nh xaacute;c suất của biến cố : ldquo;Lấy được veacute; khocirc;ng coacute; chữ số 2 hoặc chữ số 6rdquo;.

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 32. Cho hai số thực vagrave; , với . Khẳng định nagrave;o sau đacirc;y lagrave; đuacute;ng?

A. .

B. .

C. .

D. .

Cacirc;u 33. Trong một cuộc khảo saacute;t về mức sống của người Thanh Trigrave;, người khảo saacute;t chọn ngẫu nhiecirc;n một gia đigrave;nh ở Thanh Trigrave;. Xeacute;t caacute;c biến cố sau: : ldquo;Gia đigrave;nh coacute; nồi chiecirc;n khocirc;ng dầurdquo;, : ldquo;Gia đigrave;nh coacute; maacute;y giặtrdquo;. Biến cố lagrave; biến cố nagrave;o dưới đacirc;y?

  1. ldquo;Gia đigrave;nh coacute; nồi chiecirc;n khocirc;ng dầu vagrave; maacute;y giặtrdquo;.
  2. ldquo;Gia đigrave;nh coacute; nồi chiecirc;n khocirc;ng dầu hoặc maacute;y giặtrdquo;.
  3. ldquo;Gia đigrave;nh khocirc;ng coacute; cả nồi chiecirc;n khocirc;ng dầu vagrave; maacute;y giặtrdquo;.
  4. ldquo;Gia đigrave;nh coacute; nồi chiecirc;n khocirc;ng dầu hoặc maacute;y giặt hoặc coacute; cả hai thiết bị trecirc;nrdquo;.

Cacirc;u 34. Cho . Tigrave;m số thực thỏa matilde;n:

A.

B.

C.

D.

Cacirc;u 35. Giả sử lagrave; hai số thực thỏa matilde;n đồng thời vagrave; . Tiacute;nh .

A.

B.

C.

D.

PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Cacirc;u 1. (1 điểm)

  1. a) Giải phương trigrave;nh sau: .
  2. b) Giải bất phương trigrave;nh sau: .

Cacirc;u 2. (1 điểm) Trong kigrave; thi học sinh giỏi cấp tỉnh của trường THPT Hugrave;ng Vương coacute; 10 học sinh đạt giải trong đoacute; coacute; 3 học sinh nam vagrave; 7 học sinh nữ. Nhagrave; trường muốn chọn một nhoacute;m 5 học sinh trong 10 học sinh trecirc;n để tham dự buổi lễ tuyecirc;n dương khen thưởng cuối học kỳ 1 do huyện tổ chức. Tiacute;nh xaacute;c suất để chọn được một nhoacute;m gồm 5 học sinh magrave; coacute; cả nam vagrave; nữ, biết số học sinh nam iacute;t hơn số học sinh nữ.

Cacirc;u 3. (1 điểm) Cho higrave;nh choacute;p coacute; đaacute;y lagrave; higrave;nh vuocirc;ng cạnh , vagrave; .

  1. a) Chứng minh: .
  2. b) Tiacute;nh goacute;c tạo bởi đường thẳng vagrave; mặt phẳng .

%

BAgrave;I LAgrave;M:

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;hellip;

TRƯỜNG THCS .........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KIgrave; 2 (2023 ndash; 2024)

MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

CHỦ ĐỀ

MỨC ĐỘ

Tổng số cacirc;u

Điểm số

Nhận biết

Thocirc;ng hiểu

Vận dụng

VD cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số logarit

2

7

1

3

1

2

14

2

3,8

2. Quan hệ vuocirc;ng goacute;c trong khocirc;ng gian

7

4

1

1

1

12

2

3,4

3. Caacute;c quy tắc tiacute;nh xaacute;c suất

2

5

1

2

9

1

2,8

Tổng số cacirc;u TN/TL

11

16

6

35

5

Điểm số

2,2

3,2

2

1,2

1

0,4

7

3

10

Tổng số điểm

2,2 điểm

22 %

5,2 điểm

52 %

2,2 điểm

22 %

0,4 điểm

4 %

10 điểm

100 %

10 điểm

TRƯỜNG THCS .........

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KIgrave; 2 (2023 ndash; 2024)

MOcirc;N: TOAacute;N 11 ndash; KẾT NỐI TRI THỨC

Nội dung

Mức độ

Yecirc;u cầu cần đạt

Số yacute; TL/

Số cacirc;u hỏi TN

Cacirc;u hỏi

TL

(số yacute;)

TN

(số cacirc;u)

TL

(số yacute;)

TN

(số cacirc;u)

CHƯƠNG VI. HAgrave;M SỐ MŨ VAgrave; HAgrave;M SỐ LOGARIT

2

14

1. Lũy thừa với số mũ thực

Nhận biết

- Nhận biết được khaacute;i niệm lũy thừa với số mũ nguyecirc;n của một số thực khaacute;c 0, lũy thừa với số mũ hữu tỉ vagrave; lũy thừa với số mũ thực của một số thực dương.

1

C18

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được caacute;c tiacute;nh chất của lũy thừa với số mũ nguyecirc;n, số mũ hữu tỉ vagrave; số mũ thực.

- Sử dụng được caacute;c tiacute;nh chất của lũy thừa trong tiacute;nh toaacute;n caacute;c biểu thức số vagrave; ruacute;t gọn caacute;c biểu thức chứa biến.

- Tiacute;nh được giaacute; trị biểu thức số coacute; chứa pheacute;p tiacute;nh lũy thừa.

1

C3

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết một số vấn đề liecirc;n quan gắn với pheacute;p tiacute;nh lũy thừa.

2. Logarit

Nhận biết

- Nhận biết khaacute;i niệm locirc;garit cơ số của một số thực dương.

Thocirc;ng hiểu

- Sử dụng được tiacute;nh chất của pheacute;p tiacute;nh locirc;garit trong tiacute;nh toaacute;n caacute;c biểu thức số vagrave; ruacute;t gọn caacute;c biểu thức chứa biến.

- Tiacute;nh được giaacute; trị của locirc;garit bằng maacute;y tiacute;nh cầm tay.

1

C32

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với pheacute;p tiacute;nh locirc;garit.

1

C34

3. Hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số logarit

Nhận biết

- Nhận biết được hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số locirc;garit.

- Nhận dạng được đồ thị của caacute;c hagrave;m số mũ, hagrave;m số locirc;garit.

1

C8

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được caacute;c tiacute;nh chất của hagrave;m số mũ, hagrave;m số locirc;garit thocirc;ng qua đồ thị của chuacute;ng.

1

C19

Vận dụng

- Vận dụng giải quyết bagrave;i toaacute;n gắn với hagrave;m số mũ vagrave; hagrave;m số locirc;garit.

1

C13

4. Phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; logarit

Nhận biết

- Nhận biết được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit.

Thocirc;ng hiểu

- Giải được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit ở dạng đơn giản.

1

4

C1b

C10; C15; C23; C29

Vận dụng

- Giải được phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit kết hợp nhiều phương phaacute;p.

1

1

C1a

26

Vận dụng cao

- Giải quyết một số vấn đề gắn với phương trigrave;nh, bất phương trigrave;nh mũ vagrave; locirc;garit.

2

C6; C35

CHƯƠNG VII. QUAN HỆ VUOcirc;NG GOacute;C TRONG KHOcirc;NG GIAN

2

12

1. Hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c

Nhận biết

- Nhận biết được goacute;c giữa hai đường thẳng.

- Nhận biết được hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c.

2

C1; C22

Thocirc;ng hiểu

middot; - Chứng minh được hai đường thẳng vuocirc;ng goacute;c vagrave; tiacute;nh được goacute;c giữa hai đường thẳng trong một số tigrave;nh huống đơn giản.

2

C28; C30

Vận dụng

- Vận dụng kiến thức về quan hệ vuocirc;ng goacute;c giữa hai đường thẳng để giải quyết một số bagrave;i toaacute;n về hực tế.

1

C14

2. Đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng

Nhận biết

- Nhận biết được đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng.

- Nhận biết được điều kiện để đường thẳng vuocirc;ng goacute;c với mặt phẳng.

3

C2; C11; C24

Thocirc;ng hiểu

- Giải thiacute;ch được mối liecirc;n hệ giữa quan hệ song song vagrave; quan hệ vuocirc;ng goacute;c.

1

1

C3a

C16

Vận dụng

- Giải quyết một số vấn đề gắn với kiến thức về quan hệ vuocirc;ng goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng.

3. Pheacute;p chiếu vuocirc;ng goacute;c

Nhận biết

- Nhận biết được pheacute;p chiếu vuocirc;ng goacute;c.

- Nhận biết được goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản.

2

C5; C17

Thocirc;ng hiểu

- Xaacute;c định được higrave;nh chiếu vuocirc;ng goacute;c của một điểm, một đường thẳng, một tam giaacute;c.

- Tiacute;nh được goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản.

1

C12

Vận dụng

- Vận dụng được kiến thức về goacute;c giữa đường thẳng vagrave; mặt phẳng để giải quyết một số bagrave;i toaacute;n thực tiễn.

1

C3b

CHƯƠNG VIII. CAacute;C QUY TẮC TIacute;NH XAacute;C SUẤT

1

9

1. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập

Nhận biết

- Nhận biết được caacute;c khaacute;i niệm biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập.

2

C4; C33

Thocirc;ng hiểu

middot; - Xaacute;c định được biến cố hợp, biến cố giao lagrave; tập con nagrave;o của khocirc;ng gian mẫu.

middot; - Xaacute;c định được hai biến cố lagrave; độc lập hay khocirc;ng độc lập.

2. Cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất

Nhận biết

- Nhận biết cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất.

Thocirc;ng hiểu

- Sử dụng cocirc;ng thức cộng để:

+ Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố hợp của hai biến cố xung khắc.

+ Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố hợp của hai biến cố bất kigrave;.

3

C7; C20; C21

Vận dụng

- Biết sử dụng phương phaacute;p tổ hợp khi vận dụng cocirc;ng thức cộng xaacute;c suất.

1

C27

3. Cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất cho hai biến cố độc lập

Nhận biết

- Nhận biết cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất.

Thocirc;ng hiểu

Tiacute;nh được xaacute;c suất của biến cố giao của hai biến cố độc lập bằng caacute;ch sử dụng cocirc;ng thức nhacirc;n vagrave; sơ đồ higrave;nh cacirc;y.

1

2

C2

C9; C25

Vận dụng

- Biết sử dụng phương phaacute;p tổ hợp khi vận dụng cocirc;ng thức nhacirc;n xaacute;c suất.

1

C31