Bài tập củng cố Toán 11 kết nối: bài 10 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
Bài tập củng cố môn Toán 11 kết nối tri thức: Bài 10 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
BÀI 10: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
(17 câu)
1. NHẬN BIẾT (5 câu)
Câu 1: Cho hình chóp
có
và
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
a)
và
.
b)
và
.
Trả lời:
a) Giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng ![]()

b) Giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng
.
Câu 2: Cho hình chóp
có đáy là hình thang
. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:
a)
và ![]()
b)
và ![]()
Trả lời:

a) Gọi O là giao điểm của AC và BD.
,
là hai điểm chung của
và
nên giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng
.
b) Gọi I là giao điểm của AD và BC.
,
là hai điểm chung của
và
nên giao tuyến của mặt phẳng
và mặt phẳng
là đường thẳng ![]()
Câu 3:
a) Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm đã cho ?
b) Trong mp
, cho bốn điểm
,
,
,
trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Điểm
. Có mấy mặt phẳng tạo bởi
và hai trong số bốn điểm nói trên?
c) Cho 2 đường thẳng
cắt nhau và không đi qua điểm
. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi a, b và A ?
Trả lời:
a) Do bốn điểm không đồng phẳng nên không tồn tại bộ ba điểm thẳng hàng trong số bốn điểm đó. Cứ ba điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng nên số mặt phẳng phân biệt có thể lập được từ bốn điểm đã cho là ![]()
b) Điểm
cùng với hai trong số bốn điểm
,
,
,
tạo thành một mặt phẳng, từ bốn điểm ta có
cách chọn ra hai điểm, nên có tất cả
mặt phẳng tạo bởi
và hai trong số bốn điểm nói trên.
c) Có 3 mặt phẳng gồm
.
Câu 4: Cho tứ diện
. Gọi
,
lần lượt là trung điểm
và
. Mặt phẳng
qua
cắt
và
lần lượt tại
,
. Biết
cắt
tại
. Chứng minh I, B, D thẳng hàng.
Trả lời:
Ta có
cắt
tại
.
.
.
Vậy
,
,
thẳng hàng.
Câu 5: Cho hình chóp tứ giác
với đáy
có các cạnh đối diện không song song với nhau và
là một điểm trên cạnh
.
a) Tìm giao điểm của đường thẳng
với mặt phẳng
.
b) Tìm giao điểm của đường thẳng
và mặt phẳng
.
Trả lời:
a) Trong mặt phẳng
, gọi
.
Trong
gọi.
Ta có
và
nên
.
b) Trong
gọi
.
Trong
gọi
.
Ta có
và
nên
.
2. THÔNG HIỂU (7 câu)
Câu 1:Cho hình chóp tứ giác
,
là một điểm trên cạnh
,
là trên cạnh
. Tìm giao điểm của đường thẳng
với mặt phẳng
.
Trả lời:
Trong mặt phẳng
gọi
.
Trong
gọi
và
.
Ta có
.
Do đó
.
Vậy![]()
Câu 2: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Gọi
là trung điểm của cạnh
. Gọi
là giao điểm của đường thẳng
vơí mặt phẳng
. Khi đó tỉ số
bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Gọi
. Ta có:
;
.
Suy ra
.
Xét tam giác
có hai đường trung tuyến
và
cắt nhau tại điểm
. Vậy
là trọng tâm tam giác
.
Vậy ta có
.
Câu 3: Cho hình chóp
, đáy
là hình thang với
là đáy lớn
,
là trọng tâm tam giác
. Mặt phẳng
cắt cạnh
tại
. Khi đó, tỷ số
bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Gọi
là trung điểm của ![]()
![]()
![]()
Ta có: ![]()
Suy ra, I là trung điểm của BM
Xét ![]()
Câu 4: Cho tứ diện
. Gọi
là một điểm bên trong tam giác
và
là một điểm trên đoạn
. Gọi
là hai điểm trên cạnh
,
. Giả sử
cắt
tại
,
cắt
tại
và cắt
tại
,
cắt
tại
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
và
là đường thẳng:
Trả lời:
Do
là giao điểm của
và
nên
(1)
Ta có
là giao điểm của
và ![]()
Mà
,
nên
(2)
Từ (1) và (2) có ![]()
Câu 5: Cho hình chóp
, đáy
là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song, điểm
thuộc cạnh
.
a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:
và ![]()
b) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:
và ![]()
c) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng:
và ![]()
d) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng
và ![]()
Trả lời:
a) Gọi ![]()
Lại có
.
b)
.
Và ![]()
c) Trong
gọi ![]()
Và ![]()
d) Trong
gọi
, ta có
.
Câu 6: Cho tứ diện
,
là một điểm thuộc miền trong tam giác
,
là điểm trên đoạn
.
a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng
với các mặt phẳng
.
b) Tìm giao tuyến của mặt phẳng
với các mặt phẳng
.
c) Gọi
là các điểm tương ứng trên các cạnh
và
sao cho
không song song với
. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
và
.
Trả lời:
a) Trong
gọi
, trong
gọi ![]()
![]()
Lại có
.
b) Tương tự, trong
gọi
, trong
gọi ![]()
![]()
là điểm chung thứ hai của
và
nên
.
c) Trong
gọi
,
; trong
gọi
.
Có
,
Mà ![]()
![]()
Câu 7: Cho tứ diện
. Trên
và
lấy các điểm
và
sao cho
cắt
tại
,
cắt
tại
,
cắt
tại
. Chứng minh
thẳng hàng.
Trả lời:
Ta có
.
Tương tự ![]()
![]()
Từ (1),(2) và (3) ta có
là điểm chung của hai mặt phẳng
và
nên chúng thẳng hàng.
3. VẬN DỤNG (3 câu)
Câu 1:Cho tứ diện
có
lần lượt là trung điểm của
và
là trọng tâm của tam giác
. Mặt phẳng
đi qua
cắt
lần lượt tại
. Một mặt phẳng
đi qua
cắt
tương ứng tại
và
. Gọi
. Chứng minh
thẳng hàng.
Trả lời:
Ta có
, (1)
![]()
![]()
![]()
Từ (1),(2),(3) và (4) ta có
là điểm chung của hai mặt phẳng
và
nên chúng thẳng hàng.
Câu 2: Cho tứ giác
và
. Gọi I, J là hai điểm trên AD và SB, AD cắt BC tại O và OJ cắt SCtại M. Xác định các giao điểm K, L của IJ và DJ với
. Chứng minh A, K, L, M thẳng hàng.
Trả lời:
* Tìmgiao điểm ![]()
· Chọn mp phụ ![]()
·Tìmgiao tuyến của
và
, S là điểm chung của
và
. Trong
, gọi ![]()
·Trong
, gọi
mà![]()
Vậy:![]()
* Xác địnhgiao điểm ![]()
· Chọn mp phụ ![]()
·Tìmgiao tuyến của
và
, S là điểm chung của
và ![]()
Trong
, gọi ![]()
Trong
, gọi
mà![]()
Vậy:![]()
* Chứng minh A,K,L,Mthẳng hàng
Ta có:A là điểm chung của
và ![]()
·
mà![]()
·
mà![]()
Þ Klà điểm chung của
và ![]()
mà![]()
mà![]()
Þ Llà điểm chung của
và ![]()
mà![]()
mà![]()
Þ M là điểm chung của
và ![]()
Vậy: Bốn điểm A,K,L,M thẳng hàng
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác
, có đáy là hình thang với
là đáy lớn và
là một điểm trên cạnh
.
a) Xác định giao tuyến của các mặt của hình chóp với mặt phẳng
.
b) Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
. Xác định giao tuyến của các mặt của hình chóp với
.
Trả lời:
a)
Trong mặt phẳng
, gọi
.
Trong mặt phẳng
gọi
.
Ta có
nên
, do đó
.
Vậy
;
;
;
;
.
b)
Trong mặt phẳng
gọi
lần lượt là các giao điểm của
với
và ![]()
Trong mặt phẳng
gọi ![]()
Trong mặt phẳng
gọi
.
Ta có
, ![]()
Vậy![]()
Tương tự
.
Vậy
;
;
;
; ![]()
4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)
Câu 1: Cho tứ diện đều
có các cạnh bằng
. Gọi
là trung điểm
,
là điểm thuộc cạnh
sao cho
là điểm thuộc cạnh
sao cho
. Tính độ dài đoạn giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng
của hình chóp
theo
.
Trả lời:
Trong mp
, gọi
.
Trong mp
, gọi
.
Khi đó
.
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác
với ba điểm
thẳng hàng ta có:
![]()
Áp dụng định lý Menelaus cho tam giác
với ba điểm
thẳng hàng ta có:
![]()
Áp dụng định lý cosin vào tam giác
ta có:
![]()
![]()
Câu 2: Cho tứ diện
có
lần lượt là trung điểm của
và
là điểm thuộc cạnh
(
không là trung điểm
). Gọi
là giao điểm của
với
là giao điểm của
với
. Chứng minh
.
Trả lời:
Trong mp
, gọi
(P không phải là trung điểm đoạn BC nên MP cắt AC)
Trong mp
, gọi ![]()
Do
nên ![]()
Ta có: 
do
đồng phẳng nên ![]()
(Do M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD).Từ đây suy ra ![]()
Giả sử
. Khi đó ta suy ra ![]()
Suy ra ![]()
Do J là trung điểm của PQ.
Ta có: ![]()
Chứng minh tương tự ta cũng có: ![]()
Từ (1,2,3) suy ra
. Điều này dẫn đến M, N, J thẳng hàng. Như vậy I trùng J.
Điều này suy ra
.
Câu 3: Cho tứ diện
có cạnh bằng a. Trên tia đối của các tia CB, DA lần lượt lấy các điểm E, F sao cho
. Gọi M là trung điểm của đoạn
Diện tích của hình tạo bởi các giao tuyến của các mặt (ABC), (ACD), (ABD) của tứ diện
với mặt phẳng
là bao nhiêu?
Trả lời:
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
với
.
Trong mặt phẳng
, gọi
là giao điểm của
và
.
Ta có:
.
+ Tính diện tích tam giác
.
Dễ thấy
lần lượt là trọng tâm của các tam giác
và
.
Ta có:
.
Xét hai tam giác
và
có
chung,
nên hai tam giác này bằng nhau. Suy ra
. Vậy tam giác
cân tại
.
Áp dụng định lí cosin trong tam giác
:
.
Gọi
là trung điểm của đoạn
. Ta có
.
Suy ra:
.
Diện tích thiết diện
là:
.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn