Bài tập củng cố Toán 11 kết nối: bài 2 Công thức lượng giác

Bài tập củng cố môn Toán 11 kết nối tri thức: Bài 2 Công thức lượng giác. Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

(17 câu)

1. NHẬN BIẾT (5 câu)

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Trả lời:

Ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC .

Trả lời:

Áp dụng công thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Khi đó BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Vậy BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 3: Chứng minh các đẳng thức sau

a) BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

b) BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

a) Áp dụng công thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC ta được

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

b) Áp dụng công thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC, ta được

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Câu 4: Chứng minh đẳng thức

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 5: Rút gọn biểu thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Trả lời:

Ta có

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Do đó BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

2. THÔNG HIỂU (7 câu)

Câu 1: Tính giá trị của biểu thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

Áp dụng công thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCBÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Vậy giá trị biểu thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Câu 2: Cho BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC là các góc của tam giác BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Chứng minh

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

Do BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Áp dụng, ta được

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 3: Biết BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCBÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Tính BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

Ta cóBÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Từ hệ thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC, suy ra BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Do BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC nên ta chọn BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Suy ra BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Câu 4: Cho góc BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC thỏa mãn BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCBÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Tính BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Trả lời:

Ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Với BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Khi đó BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC , suy ra BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Từ hệ thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC, suy ra BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC nên ta chọn BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Thay BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC vào BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC, ta được BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Suy ra BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Câu 5: Cho biểu thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.

Trả lời:

Ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 6: Biết BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Hãy tính BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

Áp dụng công thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC, ta được

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 7: Rút gọn BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

Ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCBÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Tương tự, ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCBÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Khi đó BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

3. VẬN DỤNG (3 câu)

Câu 1: Cho BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC là các góc của tam giác BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Chứng minh

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

Do BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Áp dụng, ta được

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 2: Cho BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCBÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC. Hãy tính giá trị BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Trả lời:

Từ giả thiết, ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Suy ra BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Mặt khác BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC nên suy ra

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

Ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Vậy giá trị lớn nhất của P là 1, và giá trị nhỏ nhất của P là BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC .

4. VẬN DỤNG CAO (2 câu)

Câu 1: Nếu BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁCBÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC là hai nghiệm của phương trình BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC thì giá trị biểu thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC bằng bao nhiêu?

Trả lời:

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC là hai nghiệm của phương trình BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC nên theo định lí Viet, ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Khi đó BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC của biểu thức BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trả lời:

Ta có BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC.

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức là BÀI 2: CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC