Bài tập củng cố Toán 11 kết nối: bài Ôn tập chương VII (P2)
Bài tập củng cố môn Toán 11 kết nối tri thức: Bài Ôn tập chương VII (P2). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG 7. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN (PHẦN 2)
Bài 1: Cho 4 điểm A, B, C, D không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên đoạn BD lấy điểm P sao cho BP = 2PD. Tìm giao điểm của đường thẳng CD và mp(MNP)
Trả lời:
+ Ta có : NP ⊂ (BCD)
⇒ NP và CD đồng phẳng
+ Gọi E là giao điểm của NP và CD mà NP ⊂ ( MNP)
suy ra CD ∩ (MNP) = E
Bài 2: Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O; điểm S không thuộc mp(ABCD). Trên đoạn SC; lấy 1 điểm M không trùng với S và C. Gọi K là giao điểm của SO và AM. Tìm giao điểm của đưởng thẳng SD và mp( ABM).
Trả lời:

+ Chọn mặt phẳng phụ chứa SD là mp(SBD)
+ Ta tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (ABM)
Ta có: B ∈ (SBD) ∩ (ABM) (1)
Trong mặt phẳng (ABCD), gọi O là giao điểm của AC và BD .
Trong mặt phẳng (SAC), gọi K là giao điểm của AM và SO.
Ta có:
- K ∈ SO ⊂ (SBD)
- K ∈ AM ⊂ (ABM)
⇒ K ∈ (SBD) ∩ (ABM) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: giao tuyến của (ABM) và (SBD) là BK
+ Trong mặt phẳng (SBD), gọi N là giao điểm của SD và BK
⇒ N là giao điểm của SD và mp (ABM)
Bài 3: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, M là một điểm trên cạnh SC, N là trên cạnh BC. Gọi O = AC ∩ BD, J = AN ∩ BD và gọi I = SO ∩ AM. Tìm giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (AMN)
Trả lời:

Trong mp (SBD), gọi K = IJ ∩ SD
Ta có I ∈ AM ⊂ (AMN), J ∈ AN ⊂ (AMN)
⇒ IJ ⊂ (AMN)
Do đó K ∈ IJ ⊂ (AMN) ⇒ K ∈ (AMN)
Vậy K = SD ∩ (AMN)
Bài 4: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I; J; E; F lần lượt là trung điểm của SA; SB; SC và SD. Tìm đường thẳng song song với IJ.
Trả lời:

+ Xét tam giác SAB có IJ là đường trung bình
⇒ IJ // AB (tính chất đường trung bình trong tam giác) (1)
+ Xét tam giác SCD có EF là đường trung bình
⇒ EF // CD (2)
+ Mà ABCD là hình bình hành nên : AB// CD (3)
Từ( 1); (2) và (3) suy ra: IJ // AB // CD // EF
Bài 5: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Giả sử tam giác AB’C và A’DC’ đều có ba góc nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A’D là góc nào?
Trả lời:

![]()
![]()
Bài 6: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có các mặt là hình vuông.
Tính góc (A’C’, BD).
Trả lời:

Tứ giác ACC’A có các cặp cạnh đối bằng nhau nên đó là một hình bình hành. Do đó,
.
Bài 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và cạnh SA vuông góc với các cạnh AB, AC. Chứng minh rằng BC ⊥ (SAB).

Trả lời:
Vì SA vuông góc với hai đường thẳng AB và AC nên SA ⊥ (ABC). Suy ra SA ⊥ BC.
Tam giác ABC vuông tại B nên BC ⊥ BA.
Vì BC vuông góc với hai đường thẳng SA và BA nên BC ⊥ (SAB)
Bài 8: Cho tứ diện
có
là tam giác vuông tại
và
. Chứng minh
.
Trả lời:

Ta có
nên
.
Do đó
Bài 9: Cho hình chóp đều
có cạnh đáy bằng
và
. Gọi
là góc giữa cạnh bên và đáy. Tính
theo
.
Trả lời:

Gọi
là trung điểm
,
là chân đường cao hạ từ
.
Ta có
.
vuông tại
nên: ![]()
.
Trong tam giác vuông
ta có:
.
Góc giữa cạnh bên và đáy là
.
Bài 10: Cho hai mặt phẳng
và
song song với nhau và một điểm
không thuộc
và
. Qua
có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với
và
?
Trả lời:
Qua
dựng đường thẳng
vuông cóc với
và
. Khi đó có vô số mặt phẳng xoay quanh
thỏa yêu cầu bài toán.
Bài 11: Cho hình chóp tứ giác
, có đáy
là hình thoi tâm
cạnh bằng
và góc
, cạnh
và
vuông góc với mặt phẳng
. Trong tam giác
kẻ
tại
. Tính số đo góc
.
Trả lời:
Ta có
;
.
với
là hình chiếu của
lên
,
là hình chiếu của
lên
.
Bài 12: Cho tứ diện đều
. Góc giữa
và
bằng
. Tính
.
Trả lời:
Đặt
. Gọi
là trung điểm của
.
Tam giác
đều cạnh
nên
và
.
Tam giác
đều nên
và
.
Do đó,
.
Tam giác
có
.
Bài 13: Cho hình chóp
có đáy là hình thoi tâm
cạnh
và có góc
. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy
và
. Gọi
là trung điểm
và
là trung điểm
. Góc giữa hai mặt phẳng
và
là?
Trả lời:
đều nên
. Mặt khác
(1).
Do
(2).
Từ (1) và (2), suy ra ![]()
Vậy, góc giữa
và
bằng ![]()
Bài 14: Cho hình chóp có đáy là nửa lục giác đều
nội tiếp trong đường tròn đường kính
và có cạnh
vuông góc với mặt phẳng đáy
với
. Khoảng cách từ
và
đến mặt phẳng
lần lượt là?
Trả lời:
.
Bài 15: Cho hình chóp có cạnh
và
là tam giác đều cạnh bằng
. Biết
và
là trung điểm của
. Khoảng cách từ
đến đường thẳng
bằng?
Trả lời:
Ta có
: (Định lý 3 đường vuông góc)
.
(vì tam giác BCD đều).
Ta có:
.
Bài 16: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh
. Đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng đáy,
. Gọi
là trung điểm của
. Khoảng cách từ
đến
nhận giá trị nào?
Trả lời:
Khoảng cách từ đến
:
Bài 17: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh
,
,
. Gọi
là trọng tâm tam giác
. Tính thể tích khối chóp
.
Trả lời:
Gọi lần lượt là trung điểm của
và
.
Ta có
.
Ta có
.
Bài 18: Cho khối chóp có
vuông góc với(ABC), đáy
là tam giác vuông cân tại
,
, góc giữa
và
là
. Tính thể tích khối chóp
.
Trả lời:
Ta có là hình chiếu của
lên
suy ra góc giữa
và
là góc
.
Tam giác vuông cân tại
,
.
Xét vuông tại
có
.
Ta có
.
Bài 19: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD lần lượt cắt BC, DB, AD, AC tại M, N, P, Q. Diện tích lớn nhất của tứ giác bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Xét tứ giác MNPQ có
Mặt khác, AB ^ CD
Vì MQ//AB nên
Theo giả thiết MC = x.BC
Vì MN//CD nên
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là
Ta có
Vậy diện tích tứ giác MNPQ lớn nhất bằng 9 khi M là trung điểm của BC.
Bài 20: Cho tứ diện trong đó
,
,
vuông góc với nhau từng đôi một và
,
,
. Khoảng cách từ
đến đường thẳng
bằng?
Trả lời:
+ Dựng
.
+ ,
cắt
cùng nằm trong
.
.
Xét trong vuông tại
có
là đường cao ta có:
.
+ Ta dễ chứng minh được
vuông tại
.
Áp dụng hệ thức lượng trong vuông tại
ta có:
.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn