Bài tập củng cố Toán 11 kết nối: bài Ôn tập chương VII (P3)

Bài tập củng cố môn Toán 11 kết nối tri thức: Bài Ôn tập chương VII (P3). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.

Nội dung chi tiết

ÔN TẬP CHƯƠNG 7. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN (PHẦN 3)

Bài 1: Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA vuông góc với (ABC) và SA = 3a. Diện tích tam giác ABC bằng 2a2; BC = a. Khoảng cách từ S đến BC bằng bao nhiêu?

Trả lời:

kenhhoctap

+ Kẻ AH vuông góc với BC

kenhhoctap

Ta có: SA ⊥ (ABC) ⇒ SA ⊥ BC

Lại có: AH ⊥ BC nên BC ⊥ (SAH)

⇒ SH ⊥ BC và khoảng cách từ S đến BC chính là SH

+ Ta có tam giác vuông SAH vuông tại A nên ta có

kenhhoctap

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AD = 2a; SA = a. Khoảng cách từ A đến (SCD) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

kenhhoctap

SA ⊥ (ABCD) nên SA ⊥ CD, AD ⊥ CD

Suy ra (SAD) ⊥ CD

Trong ( SAD) kẻ AH vuông góc SD tại H

Khi đó AH ⊥ (SCD)

kenhhoctap

Bài 3: Hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng 3a cạnh bên bằng 2a. Khoảng cách từ S đến (ABC) bằng bao nhiêu?

Trả lời:

kenhhoctap

+ Gọi O là trọng tâm tam giác ABC.Do tam giác ABC đều nên O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

+ Ta có: SA = SB = SC và OA = OB = OC nên SO là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Do đó SO ⊥ (ABC)

kenhhoctap

Bài 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, SA = SC và SB = SD. Chứng minh rằng SO ⊥ (ABCD).

Trả lời:

kenhhoctap

Vì ABCD là hình bình hành nên OA = OC và OB = OD.

Từ SA = SC và SB = SD, ta có kenhhoctap

Tương tự, từ SA = SC và SB = SD, ta có kenhhoctap

Do đó, kenhhoctap

kenhhoctap

Từ đó suy ra kenhhoctap⊥ (ABCD).

Bài 5: Cho hình chóp kenhhoctap thỏa mãnkenhhoctap. Tam giác kenhhoctap vuông tạikenhhoctap. Gọi kenhhoctap là hình chiếu vuông góc của kenhhoctap lênkenhhoctap. Tìm giao của mặt phẳng (SAH) và mặt phẳng (SCH).

Trả lời:

kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 6: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Tính góc giữa B’D’ và AA’ bằng 60kenhhoctap.

Trả lời:

kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 7: Cho tứ diện đều ABCD. Gọi I là trung điểm của BC. Tính côsin của góc tạo bởi hai đường thẳng DI và AB.

Trả lời:

kenhhoctap

Đặt cạnh của tứ diện có độ dài là a.

Gọi J là trung điểm AC.

Ta có IJ//AB kenhhoctap

Kẻ kenhhoctapIJ (Hkenhhoctap

Ta có: kenhhoctap

Bài 8: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và AD. Cho biết AB=CD=2a và MN=akenhhoctap. Xác định góc tạo bởi hai đường thẳng AB và CD.

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi I là trung điểm của AC ta có: IM=IN=a

Áp dụng định lí côsin trong kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Suy ra kenhhoctap

Vậy: kenhhoctap

Bài 9: Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là hình thoi cạnh kenhhoctap và có kenhhoctap. Góc giữa hai mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap bằng?

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi kenhhoctap là chân đường vuông góc của kenhhoctap xuống mặt phẳng đáy kenhhoctap (kenhhoctap)

kenhhoctap Þ các hình chiếu: kenhhoctap Þkenhhoctap là tâm đường tròn kenhhoctap

Mà tam giác kenhhoctap cân tại kenhhoctap (vì kenhhoctap) Þ tâm kenhhoctap phải nằm trên kenhhoctap Þkenhhoctap

Vậy có kenhhoctap

kenhhoctap nên góc kenhhoctap.

Bài 10: Cho hình chóp tứ giác đều kenhhoctap, có đáy kenhhoctap là hình vuông tâm kenhhoctap. Các cạnh bên và các cạnh đáy đều bằng kenhhoctap. Gọi kenhhoctap là trung điểm kenhhoctap. Góc giữa hai mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap bằng?

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi kenhhoctap là trung điểm kenhhoctap. Có kenhhoctap ;

kenhhoctap. Do đó kenhhoctap

Bài 11: Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là hình vuông tâm kenhhoctap. Biết kenhhoctap, kenhhoctap và đường tròn ngoại tiếp kenhhoctap có bán kính bằng kenhhoctap. Gọi kenhhoctap là góc hợp bởi mặt bên kenhhoctap với đáy. Khi đó kenhhoctap

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap.

Khi đó kenhhoctap

kenhhoctap.

Ta có: kenhhoctap.

kenhhoctap.

Bài 12: Cho hình chóp kenhhoctap có cạnh kenhhoctap là tam giác đều cạnh bằng kenhhoctap Biết kenhhoctapkenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap Khoảng cách từ kenhhoctap đến đường thẳng kenhhoctap bằng bao nhiêu?

Trả lời:

kenhhoctap

Do kenhhoctap đều cạnh kenhhoctap nên đường cao

kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 13: Hình chóp đều kenhhoctap có cạnh đáy bằngkenhhoctap cạnh bên bằng kenhhoctap Khoảng cách từ S đến kenhhoctap bằng?

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi kenhhoctap là chân đường cao của hình chóp.

Ta có

kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 14: Cho hình chóp kenhhoctapkenhhoctap và vuông góc với đáy kenhhoctap. Biết rằng tam giác kenhhoctap đều và mặt phẳng (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc kenhhoctap. Tính thể tích kenhhoctapcủa khối chóp kenhhoctap.

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi kenhhoctap là trung điểm kenhhoctap ta có kenhhoctap

Xét tam giác kenhhoctap vuông tại kenhhoctap ta có kenhhoctap

Ta có

kenhhoctap

Diện tích

kenhhoctap

Thể tích

kenhhoctap

Bài 15: Cho hình chóp kenhhoctap có đáy kenhhoctap là tam giác đều cạnh kenhhoctap, tam giác kenhhoctap là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp kenhhoctap.

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap.

kenhhoctap

kenhhoctap, kenhhoctap.

kenhhoctap.

Bài 16: Cho hình chóp đềukenhhoctap. Thiết diện qua đỉnh kenhhoctap và vuông góc với cạnh bên kenhhoctap có diện tích thiết diện đó bằng nửa diện tích đáy. Gọi kenhhoctap là góc giữa cạnh bên và đáy. Tính kenhhoctap.

Trả lời:

kenhhoctap

Đặt cạnh đáy hình vuông kenhhoctapkenhhoctap.

Giả sử thiết diện qua kenhhoctap là cắt kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap lần lượt tại kenhhoctap, kenhhoctap, kenhhoctap.

Theo giả thiết kenhhoctap.

Mặt khác: kenhhoctap (vì kenhhoctap) kenhhoctap.

kenhhoctap.

kenhhoctap (vì kenhhoctap; với kenhhoctap).

kenhhoctap.

kenhhoctap.

Ta có kenhhoctap kenhhoctap.

Bài 17: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng chiều cao. Tính góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy.

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi độ dài cạnh đáy bằng a.

Gọi H là tâm của đáy kenhhoctap ⊥ (ABC).

Hình chiếu vuông góc của SA lên (ABC) là AH nên

kenhhoctap

Gọi M là trung điểm của BC kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap.

Bài 18: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) bằng?

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi O là giao điểm của AC và BD kenhhoctap SO ⊥ (ABCD).

Hình chiếu vuông góc của SA lên (ABCD) là OA, nên:

kenhhoctap

Ta có kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 19: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) bằng?

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi O là giao điểm của AC và BD kenhhoctap SO ⊥ (ABCD).

Hình chiếu vuông góc của SA lên (ABCD) là OA, nên:

kenhhoctap

Ta có kenhhoctap

kenhhoctap

Bài 20: Cho tứ diện kenhhoctap có hai mặt kenhhoctapkenhhoctap là hai tam giác đều cạnh kenhhoctap kenhhoctap là điểm trên kenhhoctap sao cho kenhhoctap kenhhoctap là mặt phẳng qua kenhhoctapvà vuông góc với kenhhoctap Thiết diện của kenhhoctap và tứ diện kenhhoctap có diện tích bằng?

Trả lời:

kenhhoctap

Gọi kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap.

kenhhoctap

Theo bài ra kenhhoctap.

Kẻ kenhhoctap Thiết diện của kenhhoctap và tứ diện kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap là hai tam giác đều cạnh kenhhoctap là tam giác đều cạnh kenhhoctap là tam giác đều cạnh kenhhoctap

kenhhoctap