Bài tập củng cố Toán 11 kết nối: bài Ôn tập chương VII (P4)
Bài tập củng cố môn Toán 11 kết nối tri thức: Bài Ôn tập chương VII (P4). Phần bài tập gồm 4 mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng và Vận dụng cao bám sát với chương trình sách giáo khoa. Thông qua bài tập này, học sinh có thể ôn luyện kiến thức đã học từ cơ bản đến nâng cao.
Nội dung chi tiết
ÔN TẬP CHƯƠNG 7. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN (PHẦN 4)
Bài 1: Cho hình thang vuông ABCD vuông ở A và D; AD = 2a. Trên đường thẳng vuông góc tại D với (ABCD) lấy điểm S với SD = a√2. Tính khỏang cách giữa đường thẳng CD và (SAB).
Trả lời:

Vì DC // AB nên DC // (SAB)
⇒ d(DC; (SAB)) = d(D; (SAB))
Kẻ DH ⊥ SA
Do AB ⊥ AD và AB ⊥ SA nên AB ⊥ (SAD)
⇒ DH ⊥ AB lại có DH ⊥ SA
⇒ DH ⊥ (SAB)
Nên d(CD; (SAB)) = DH.
Trong tam giác vuông SAD ta có:

Bài 2: Cho hình chóp S.ABCD có mặt đáy là hình thoi tâm O, cạnh a và ∠BAD = 60° và SO = 3a/4. Biết SA = SC và SB = SD. Hỏi khoảng cách giữa SA và BD bằng bao nhiêu ?
Trả lời:

+ Vì SA = SC nên tam giác SAC cân tại S ⇒ SO ⊥ AC
Vì SB = SD nên tam giác SBD cân tại S ⇒ SO ⊥ BD.
+ Ta có:

Trong mp(SAC) , kẻ OH ⊥ SA (H ∈ SA). Ta chứng minh OH là đoạn vuông góc chung của SA và BD
Ta có: OH ⊥ SA (cách dựng) và OH ⊥BD ( vì BD⊥( SAC)
⇒ OH là đoạn vuông góc chung của SA và BD. Do đó: d(SA; DB) = OH.
Ta có: Tam giác ABD cân tại A có góc A bằng 60° nên tam giác ABD đều cạnh a.

+ Tam giác SOA vuông tại O, có OH là đường cao, ta có:

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD) đáy ABCD là hình chữ nhật với AC = a√5 và BC = a√2. Tính khoảng cách giữa SD và BC?
Trả lời:

Ta tìm đoạn vuông góc chung của SD và BC:
+ Ta chứng minh CD ⊥ (SAD) :
Do CD ⊥ AD (vì ABCD là hình chữ nhật), và CD ⊥ SA (vì SA ⊥ (ABCD))
⇒ CD ⊥ (SAD)
Mà SD ⊂ (SAD) nên CD ⊥ SD (1)
+ Lại có: CD ⊥ BC (vì ABCD là hình chữ nhật) (2)
Từ (1) và (2) suy ra: CD là đoạn vuông góc chung của SD và BC.
⇒ d(SD; BC) = CD
Áp dụng định lí Pytago trong tam giác vuông ABC có:
AB2 = AC2 - BC2 = 5a2 - 2a2 = 3a2
⇒ AB = CD = √3a
⇒ d(SD; BC) = CD = √3a
Bài 4: Cho tứ diện
có
là tam giác vuông tại
và
. Gọi
là đường cao của tam giác
. Chứng minh
.
Trả lời:

Ta có ![]()
Vậy ![]()
Bài 5: Cho hình chóp
có
và
Số các mặt của tứ diện
là tam giác vuông là bao nhiêu?
Trả lời:
Có
là tam giác vuông tại ![]()
Ta có
là các tam giác vuông tại
Mặt khác
là tam giác vuông tại ![]()
Vậy bốn mặt của tứ diện đều là tam giác vuông
Bài 6: Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi tâm
. Biết
và
.
có vuông góc với
hay không?
Trả lời:
Tam giác
cân tại
có
là trung tuyến
cũng là đường cao
.
Tam giác
cân tại
có
là trung tuyến
cũng là đường cao
.
Từ đó suy ra
.
Do
là hình thoi nên
không vuông góc với
. Do đó
không vuông góc với
.
Bài 7: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, C’D’.
Xác định góc giữa hai đường thẳng MN và AP.
Trả lời:

Dễ thấy MN là đường trung bình trong tam giác ABC nên MN//AC
![]()
Lại có AC =
, CP=![]()
AP = ![]()
Do đó cos![]()
![]()
Bài 8: Cho hình chóp S.ABC có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA, BC. Tính số đo góc hợp bởi IJ và SB.
Trả lời:

Gọi M là trung điểm AB thì MI, MJ lần lượt là đường trung bình của tam giác ASB và ABC.
Ta có ![]()
Mặt khác JA=JS=![]()
![]()
Khi đó IJ = ![]()
![]()
![]()
Trả lời:
Trong không gian cho tam giác đều
và hình vuông
cạnh
nằm trên hai mặt phẳng vuông góc. Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
,
. Ta có
của góc tạo bởi hai mặt phẳng
và
bằng?
Trả lời:
Ta có: ![]()
Gọi
với ![]()
Do đó: ![]()
Mặt khác:
; mà ![]()
Vì
là trung điểm của
(vì
)
(theo định lí ba đường vuông góc)
Do đó:
là góc giữa
và
Mà
là đường cao trong
đều cạnh ![]()
Xét
vuông tại
có:
.
Bài 10: Cho hình chóp trong đó
,
,
vuông góc với nhau từng đôi một. Biết
,
,
. Khoảng cách từ
đến
bằng?
Trả lời:
Vì ,
,
vuông góc với nhau từng đôi một nên
.
Kẻ , khi đó
.
Ta có: .
Trong tam giác vuông ta có:
.
Bài 11: Cho tứ diện có cạnh bên
vuông góc với mặt phẳng
và
là tam giác đều cạnh bằng
Biết
và
là trung điểm của
Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
bằng?
Trả lời:
Nối . Kẻ
Suy ra
Xét có
.
Bài 12: Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại
và
,
,
. Hình chiếu của
lên mặt phẳng
trùng với trung điểm cạnh
. Biết rằng
. Tính theo
thể tích
của khối chóp
.
Trả lời:
Gọi là trung điểm
. Ta có:
suy ra
.
Nên
.
Bài 13: Cho hình lập phương
. Tính góc
là góc giữa hai mặt phẳng
và
.
Trả lời:
là góc giữa hai mặt phẳng
và
là
Ta có
Bài 14: Cho hình chóp tứ giác đều
có
. Tính cos góc giữa
và
.
Trả lời:
Gọi độ dài cạnh của hình chóp đều
là
. Gọi
là trung điểm của
ta có
(vì tam giác
đều) và
(vì tam giác
đều). Vậy, góc giữa hai mặt phẳng
và
chính là góc
.
Ta có :
(đường chéo hình vuông),
(đường cao tam giác đều)
Áp dụng định lý cosin cho góc
trong tam giác
ta có :

Bài 15: Cho hình hộp chữ nhật
có
,
. Gọi
là góc giữa đường chéo
và đáy
. Tính
.
Trả lời:
Từ giả thiết ta suy ra:
là hình chiếu vuông góc của
lên mặt phẳng
.
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác
vuông tại
ta có:
.
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác
vuông tại
ta có:
.
Bài 16: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi
là góc giữa AC’ và (A’BCD’. Chọn khẳng định đúng:
Trả lời:

Gọi
là hình chiếu vuông góc của AC’ lên (A’BCD’
là góc giữa AC’ lên (A’BCD’)
Mà
Bài 17: Cho hình chóp đều
, đáy có cạnh bằng
và có tâm
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
,
. Biết góc giữa
và
bằng
. Tính góc giữa
và
.
Trả lời:
Gọi
là trung điểm của
là đường trung bình của ![]()
![]()
Góc giữa
và
bằng góc
.
Áp dụng định lý cosin cho
ta có:


Trong tam giác vuông
ta có :
và
.
Gọi
là trung điểm
.
Mà
do đó
.
Ta có :
,
(tính trên)
Vậy trong
ta có:
. Nên nếu gọi
là góc giữa
và
thì:
hay
.
Bài 18: Cho hình chóp
đáy là hình vuông, cạnh bên
vuông góc với đáy,
. Tính góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
.
Trả lời:
Gọi là hình chiếu của
lên
(vì góc
tù nên
nằm ngoài
). Ta có:
.
Ta có:
.
.
Bài 19: Cho hình chóp có đáy
là tam giác đều cạnh
và
. Gọi
là trọng tâm
. Tính độ dài
Trả lời:
Theo bài ra hình chóp là hình chóp tam giác đều. Gọi
là trung điểm của
, ta có
.
Mặt khác ta có:
Bài 20: Cho hình chóp thỏa mãn
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
lên
. Tìm vị trí của H.
Trả lời:
Do hình chóp có
và
nên
là trục của hình chóp
.
. Nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giáo án ppt chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Giải toán 11 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 11 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 11 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm trả lời ngắn toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 11 kết nối tri thức
- Đề thi toán 11 kết nối tri thức
- Giải chuyên đề toán 11 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 11 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 11 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm hóa học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KTPL 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm sinh học 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 11 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm quốc phòng 11 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn