Giáo án dạy thêm Ngữ văn 6 kết nối: Bài 5 Thực hành tiếng Việt trang 113

Giáo án dạy thêm ngữ văn 6 sách kết nối tri thức: Bài 5 Thực hành tiếng Việt trang 113. Giáo án được trình bày khoa học hệ thống kiến thức trong sách giáo khoa, đồng thời cung cấp nhiều ngữ liệu, bài tập mới giúp học sinh ôn luyệnbồi dưỡng kiến thức. File tải về bản word, có thể sử dụng ngay.

Nội dung chi tiết

Ngagrave;y soạn: hellip;/hellip;/hellip;

Ngagrave;y dạy: hellip;/hellip;/hellip;

THỰC HAgrave;NH TIẾNG VIỆT: Ocirc;N TẬP DẤU NGOẶC KEacute;P, BIỆN PHAacute;P TU TỪ

  1. MỤC TIEcirc;U
  2. Mức độ/ yecirc;u cầu cần đạt

- Nhận biết được cocirc;ng dụng của dấu ngoặc keacute;p trong cacirc;u văn, đoạn văn.

- HS nhận diện được caacute;c biện phaacute;p tu từ so saacute;nh, nhacirc;n hoacute;a, ẩn dụ, hoaacute;n dụ trong VB văn học vagrave; necirc;u taacute;c dụng của caacute;c biện phaacute;p tu từ đoacute;.

  1. Năng lực
  2. Năng lực chung

- Năng lực giải quyecirc;́t vacirc;́n đecirc;̀, năng lực tự quản bản thacirc;n, năng lực giao tiecirc;́p, năng lực hợp tác...

  1. Năng lực riecirc;ng biệt

- Năng lực nhận diện vagrave; phacirc;n tiacute;ch taacute;c dụng của dấu ngoặc keacute;p, dấu phẩy, dấu gạch ngang trong cacirc;u văn, đoạn văn.

- Năng lực nhận diện vagrave; phacirc;n tiacute;ch taacute;c dụng của caacute;c biện phaacute;p tu từ so saacute;nh, nhacirc;n hoacute;a, ẩn dụ, hoaacute;n dụ trong VB văn học vagrave; necirc;u taacute;c dụng của caacute;c biện phaacute;p tu từ đoacute;.

  1. Phẩm chất

- Coacute; yacute; thức vận dụng kiến thức vagrave;o giao tiếp vagrave; tạo lập văn bản.

  1. THIẾT BỊ DẠY HỌC VAgrave; HỌC LIỆU
  2. Chuẩn bị của GV

- Giaacute;o aacute;n.

- Phiếu bagrave;i tập, trả lời cacirc;u hỏi.

- Caacute;c phương tiện kỹ thuật, những đoạn phim ngắn (ngacirc;m thơ, đọc thơ), tranh ảnh liecirc;n quan đến chủ đề bagrave;i học.

  1. Chuẩn bị của HS: SGK, SBT Ngữ văn 6 tập một, soạn bagrave;i theo hệ thống cacirc;u hỏi hướng dẫn học bagrave;i, vở ghi, v.vhellip;

III. TIẾN TRIgrave;NH DẠY HỌC

  1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
  2. Mục tiecirc;u: Tạo hứng thuacute; cho HS, thu huacute;t HS sẵn sagrave;ng thực hiện nhiệm vụ học tập của migrave;nh. HS khắc sacirc;u kiến thức nội dung bagrave;i học.
  3. Nội dung: GV trigrave;nh bagrave;y vấn đề.
  4. Sản phẩm: Cacirc;u trả lời của HS.
  5. Tổ chức thực hiện:

- GV đặt cacirc;u hỏi gợi dẫn với HS về caacute;c biện phaacute;p tu từ đatilde; học, sau đoacute; dẫn vagrave;o bagrave;i học.

  1. HỆ THỐNG LẠI KIẾN THỨC
  2. Mục tiecirc;u: Nhắc lại vagrave; nắm vững kiến thức về dấu ngoặc keacute;p, caacute;c biện phaacute;p tu từ.
  3. Nội dung: HS thảo luận, trả lời cacirc;u hỏi được phacirc;n cocirc;ng.
  4. Sản phẩm: Cacirc;u trả lời của HS.
  5. Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV ndash; HS

DỰ KIẾN SẢN PHẨM

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV chia lớp thagrave;nh 5 nhoacute;m, yecirc;u cầu caacute;c nhoacute;m thảo luận:

+ Nhoacute;m 1: Necirc;u cocirc;ng dụng của dấu ngoặc keacute;p vagrave; lấy viacute; dụ.

+ Nhoacute;m 2: Nhắc lại định nghĩa về nhacirc;n hoacute;a vagrave; lấy viacute; dụ về nhacirc;n hoacute;a.

+ Nhoacute;m 3: Nhắc lại định nghĩa về so saacute;nh vagrave; lấy viacute; dụ về so saacute;nh.

+ Nhoacute;m 4: Nhắc lại định nghĩa về ẩn dụ vagrave; lấy viacute; dụ về ẩn dụ.

+ Nhoacute;m 5: Nhắc lại định nghĩa về hoaacute;n dụ vagrave; lấy viacute; dụ về hoaacute;n dụ.

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

- Caacute;c nhoacute;m thảo luận, hoagrave;n thagrave;nh nhiệm vụ.

Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả

- GV mời đại diện caacute;c nhoacute;m baacute;o caacute;o kết quả, yecirc;u cầu cả lớp lắng nghe, nhận xeacute;t, bổ sung.

Bước 4: Nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;

- GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;, chốt kiến thức.

1. Dấu ngoặc keacute;p

- Dugrave;ng để đaacute;nh dấu tecirc;n tagrave;i liệu, saacute;ch, baacute;o dẫn trong cacirc;u.

- Triacute;ch dẫn lời noacute;i được thuật lại theo lối trực tiếp.

- Đoacute;ng khung tecirc;n riecirc;ng taacute;c phẩm, đoacute;ng khung một từ hoặc cụm từ cần chuacute; yacute;, hay hiểu theo một nghĩa đặc biệt.

- Trong một số trường hợp thường đứng sau dấu hai chấm.

2. Nhacirc;n hoacute;a

- Nhacirc;n hoacute;a lagrave; biện phaacute;p tu từ gaacute;n thuộc tiacute;nh của người cho những sự vật khocirc;ng phải lagrave; người nhằm tăng tiacute;nh higrave;nh tượng, tiacute;nh biểu cảm của sự diễn đạt.

3. So saacute;nh

- So saacute;nh lagrave; đối chiếu sự vật, sự việc nagrave;y với sự vật, sự việc khaacute;c coacute; neacute;t tương đồng để lagrave;m tăng sức gợi higrave;nh, gợi cảm cho sự diễn đạt.

4. Ẩn dụ

- Ẩn dụ lagrave; biện phaacute;p tu từ gọi tecirc;n sự vật, hiện tượng nagrave;y bằng tecirc;n sự vật hiện tượng khaacute;c coacute; neacute;t tương đồng với noacute;, nhằm tăng sức gợi higrave;nh, gợi cảm cho sự diễn đạt.

5. Hoaacute;n dụ

- Hoaacute;n dụ lagrave; gọi tecirc;n sự vật, hiện tượng, khaacute;i niệm nagrave;y bằng tecirc;n một sự vật, hiện tượng, khaacute;i niệm khaacute;c coacute; quan hệ gần gũi với noacute; nhằm tăng sức gợi higrave;nh, gợi cảm cho sự diễn đạt.

  1. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
  2. Mục tiecirc;u: HS khaacute;i quaacute;t lại nội dung bagrave;i học thocirc;ng qua hệ thống cacirc;u hỏi vagrave; bagrave;i tập trắc nghiệm.
  3. Nội dung: HS thảo luận, hoagrave;n thagrave;nh phiếu học tập.
  4. Sản phẩm: Cacirc;u trả lời của caacute;c cacirc;u hỏi, bagrave;i tập.
  5. Tổ chức thực hiện:

- GV phaacute;t đề cho HS, yecirc;u cầu HS lagrave;m bagrave;i caacute; nhacirc;n, sau đoacute; sửa bagrave;i.

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 1

1. Việc dugrave;ng dấu ngoặc keacute;p trong caacute;c cacirc;u văn sau coacute; taacute;c dụng gigrave;?

a. Đatilde; đem lograve;ng mến yecirc;u mảnh đất nagrave;y từ lacirc;u necirc;n lograve;ng bồi hồi, naacute;o nức, tocirc;i cứ thầm thigrave; haacute;t: ldquo;Ai đứng như boacute;ng dừa...rdquo;.

b. Thật kigrave; diệu khi vugrave;ng đất ldquo;địa linh nhacirc;n kiệtrdquo; nagrave;y đatilde; hiến dacirc;ng cho đất nước những văn tagrave;i nức tiếng, những votilde; tướng kiệt xuất, tất cả đều xả thacirc;n hi sinh cho quecirc; hương đất nước.

c. Lagrave; một nhagrave; văn, phải viết những gigrave;, viết lagrave;m sao cho những ldquo;kho baacute;urdquo; ấy khong bị latilde;ng quecirc;n?

2. Viết 2 ndash; 3 cacirc;u văn coacute; sử dụng dấu ngoặc keacute;p.

3. Chỉ ra vagrave; necirc;u taacute;c dụng của biện phaacute;p tu từ nhacirc;n hoacute;a trong đoạn thơ sau.

Hagrave;m Luocirc;ng hograve; hẹn socirc;ng Cầu

Boacute;ng dừa ocirc;m lấy boacute;ng cau trập trugrave;ng

Trời mưa mắt laacute; rung rung

Tri acirc;m đacirc;u coacute; ngại ngugrave;ng đường xa

Cacirc;u thơ quyện thắm phugrave; sa

Chaacute;y lecirc;n thagrave;nh lửa cho ta nhớ migrave;nh.

Gợi yacute; đaacute;p aacute;n:

  1. Dẫn cacirc;u trực tiếp (a); hiểu từ ngữ theo nghĩa đặc biệt (b,c).
  2. Từ laacute;y: rạng rỡ: vẻ tự hagrave;o, hạnh phuacute;c của caacute;c anh hugrave;ng trước những chiến cocirc;ng lẫy lừng.

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 2

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

1. Hoaacute;n dụ lagrave;:

A. Gọi tecirc;n sự vật, hiện tượng nagrave;y bằng tecirc;n sự vật, hiện tượng khaacute;c coacute; neacute;t tương đồng với noacute;.

B. Gọi tecirc;n sự vật, hiện tượng, khaacute;i niệm nagrave;y bằng tecirc;n sự vật, hiện tượng khaacute;i niệm khaacute;c coacute; quan hệ gần gũi với noacute;.

C. Đối chiếu sự vật, sự việc nagrave;y với sự vật, sự việc khaacute;c coacute; neacute;t tương đồng.

D. Tất cả đều đuacute;ng.

2. Trong bagrave;i ca dao sau coacute; sử dụng biện phaacute;p tu từ nagrave;o?

Mồ hocirc;i magrave; chảy xuống đồng

Luacute;a mọc trugrave;ng trugrave;ng saacute;ng cả đồi nương

A. So saacute;nh

B. Ẩn dụ

C. Hoaacute;n dụ

D. Nhacirc;n hoacute;a

3. Trong caacute;c từ sau, từ nagrave;o khocirc;ng phải lagrave; từ Haacute;n Việt?

A. Ẩn dụ

B. Nhacirc;n hoacute;a

C. Hoaacute;n dụ

D. Noacute;i quaacute;

II. Tự luận (7 điểm)

4. Phacirc;n tiacute;ch taacute;c dụng của biện phaacute;p tu từ so saacute;nh cacirc;u ca dao sau: (2 điểm)

Đường vocirc; xứ Nghệ quanh quanh

Non xanh nước biếc như tranh họa đồ

5. So saacute;nh để thấy được điểm giống nhau vagrave; khaacute;c nhau giữa ẩn dụ vagrave; hoaacute;n dụ. Lấy viacute; dụ minh họa. (2,5 điểm)

6. Viết một đoạn văn ngắn khoảng 8 ndash; 15 dograve;ng tả cảnh mặt trời mọc (coacute; sử dụng caacute;c pheacute;p: so saacute;nh, nhacirc;n hoacute;a, ẩn dụ, hoaacute;n dụ). (2,5 điểm)

1 ndash; B; 2 ndash; D; 3 ndash; D.

  1. 4. Biện phaacute;p tu từ nhằm lagrave;m nổi bật bức tranh non nước xứ Nghệ tươi đẹp, necirc;n thơ, quyến rũ, từ đoacute; thể hiện tigrave;nh yecirc;u đối với quecirc; hương, đất nước.

5.

Ẩn dụ

Hoaacute;n dụ

Giống nhau

- Đều gọi tecirc;n sự vật, hiện tượng nagrave;y bằng tecirc;n sự vật hiện tượng khaacute;c.

- Đều coacute; taacute;c dụng lagrave;m tăng sức gợi higrave;nh, gợi cảm cho sự diễn đạt.

Khaacute;c nhau

Giữa hai sự vật, hiện tượng coacute; neacute;t tương đồng.

Giữa hai sự vật, hiện tượng coacute; quan hệ gần gũi.

Viacute; dụ:

Ngagrave;y ngagrave;y Mặt Trời đi qua trecirc;n lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ

 Higrave;nh ảnh Baacute;c Hồ được viacute; với mặt trời. Mặt trời soi saacute;ng, đem lại sự sống cho muocirc;n loagrave;i, muocirc;n vật. Baacute;c Hồ lagrave; người soi đường chỉ lối cho dacirc;n tộc Việt Nam.

Bagrave;n tay ta lagrave;m necirc;n tất cả

Coacute; sức người sỏi đaacute; cũng thagrave;nh cơm

 Bagrave;n tay lagrave; chỉ sức lao động của con người (Bagrave;n tay vagrave; con người coacute; mối quan hệ gần gũi, quan hệ giữa bộ phận vagrave; toagrave;n thể).

  1. a. Nội dung

- Mở đoạn: Giới thiệu cảnh mặt trời mọc (trecirc;n biển, trecirc;n socirc;ng).

- Thacirc;n đoạn:

+ Tả từ khaacute;i quaacute;t đến cụ thể cảnh mặt trời mọc.

+ Ấn tượng chung về vẻ đẹp.

- Kết bagrave;i: Suy nghĩ, tigrave;nh cảm của người viết trước vẻ đẹp thiecirc;n nhiecirc;n.

  1. Higrave;nh thức:

- Trigrave;nh bagrave;y sạch đẹp, khocirc;ng mắc lỗi chiacute;nh tả, viết cacirc;u, dugrave;ng từ.

- Sử dụng phương thức miecirc;u tả, coacute; thể kết hợp với biểu cảm.

- Coacute; sử dụng pheacute;p so saacute;nh,ẩn dụ, hoaacute;n dụ,hellip;