Giáo án dạy thêm Ngữ văn 6 kết nối: Bài 6 Thực hành tiếng Việt trang 13
Giáo án dạy thêm ngữ văn 6 sách kết nối tri thức: Bài 6 Thực hành tiếng Việt trang 13. Giáo án được trình bày khoa học và hệ thống kiến thức trong sách giáo khoa, đồng thời cung cấp nhiều ngữ liệu, bài tập mới giúp học sinh ôn luyện và bồi dưỡng kiến thức. File tải về bản word, có thể sử dụng ngay.
Nội dung chi tiết
Ngagrave;y soạn: hellip;/hellip;/hellip;
Ngagrave;y dạy: hellip;/hellip;/hellip;
THỰC HAgrave;NH TIẾNG VIỆT: Ocirc;N TẬP VỀ TỪ GHEacute;P, TỪ LAacute;Y, NGHĨA CỦA TỪ, CAacute;C BIỆN PHAacute;P TU TỪ, DẤU CHẤM PHẨY
- MỤC TIEcirc;U
- Kiến thức
Củng cố khắc sacirc;u kiến thức về từ gheacute;p, từ laacute;y, nghĩa của từ, caacute;c biện phaacute;p tu từ, dấu chấm phẩy magrave; caacute;c em đatilde; được học thocirc;ng qua caacute;c hệ thống cacirc;u hỏi vagrave; caacute;c phiếu học tập để ocirc;n luyệnhellip;
- Năng lực
- Năng lực chung:
- Năng lực giải quyecirc;́t vacirc;́n đecirc;̀, năng lực tự quản bản thacirc;n, năng lực giao tiecirc;́p, năng lực hợp tác...
- Năng lực đặc thugrave;:
- Năng lực nhận diện từ gheacute;p, từ laacute;y vagrave; chỉ ra được caacute;c từ loại trong văn bản.
- Năng lực nhận diện caacute;c biện phaacute;p tu từ.
- Năng lực nhận diện dấu chấm phẩy vagrave; taacute;c dụng của dấu chấm phẩy.
- Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Coacute; yacute; thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhagrave; trường, trong saacute;ch baacute;o vagrave; từ caacute;c nguồn tin cậy khaacute;c vagrave;o học tập vagrave; đời sống hằng ngagrave;y.
- Traacute;ch nhiệm: Coacute; yacute; thức tham gia thảo luận nhoacute;m để thống nhất vấn đề. Xacirc;y dựng thaacute;i độ hograve;a nhatilde; khi tham gia lagrave;m việc nhoacute;m. Coacute; traacute;ch nhiệm trong việc trigrave;nh bagrave;y lắng nghe vagrave; phản biện.
- THIẾT BỊ DẠY HỌC VAgrave; HỌC LIỆU
- Học liệu: Ngữ liệu/ Saacute;ch giaacute;o khoa, phiếu học tập.
- Thiết bị: Maacute;y tiacute;nh, maacute;y chiếu.
III. TIẾN TRIgrave;NH DẠY HỌC
- KHỞI ĐỘNG
- Mục tiecirc;u: Tạo tacirc;m thế vagrave; định hướng chuacute; yacute; cho HS; tạo vấn đề vagrave;o chủ đề.
- Nội dung hoạt động: HS trả lời cacirc;u hỏi.
- Sản phẩm học tập: Cacirc;u trả lời/chia sẻ của HS bằng ngocirc;n ngữ
- Tổ chức hoạt động:
- GV đặt cacirc;u hỏi gợi dẫn: Hatilde;y necirc;u caacute;c loại từ magrave; em biết.
- HS chia sẻ, trả lời cacirc;u hỏi.
- GV dẫn vagrave;o bagrave;i học.
- HỆ THỐNG LẠI KIẾN THỨC: Nhắc lại về cấu tạo từ, nghĩa của từ, caacute;c biện phaacute;p tu từ vagrave; dấu chấm phẩy
- Mục tiecirc;u: HS nhắc lại vagrave; nắm vững kiến thức về cấu tạo từ, nghĩa của từ, caacute;c biện phaacute;p tu từ vagrave; dấu chấm phẩy.
- Nội dung: HS thảo luận, trả lời cacirc;u hỏi được phacirc;n cocirc;ng.
- Sản phẩm: Cacirc;u trả lời của HS.
- Tổ chức thực hiện:
|
HOẠT ĐỘNG CỦA GV ndash; HS |
DỰ KIẾN SẢN PHẨM |
|
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - GV chia lớp thagrave;nh 4 nhoacute;m, yecirc;u cầu caacute;c nhoacute;m thực hiện nhiệm vụ: + Nhoacute;m 1: Vẽ cấu tạo của từ. + Nhoacute;m 2+3: Hệ thống lại caacute;c biện phaacute;p tu từ, necirc;u định nghĩa vagrave; lấy viacute; dụ. + Nhoacute;m 4: Necirc;u định nghĩa vagrave; taacute;c dụng của dấu chấm phẩy. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Caacute;c nhoacute;m thực hiện nhiệm vụ. GV hỗ trợ khi cần thiết. Bước 3: Baacute;o caacute;o kết quả - GV mời đại diện caacute;c nhoacute;m baacute;o caacute;o kết quả trước lớp, yecirc;u cầu cả lớp lắng nghe, nhận xeacute;t. Bước 4: Nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute; - GV nhận xeacute;t, đaacute;nh giaacute;, chốt kiến thức. |
I. Nhắc lại kiến thức 1. Cấu tạo từ - Từ đơn do một tiếng tạo thagrave;nh, cograve;n từ phức do hai hay nhiều tiếng tạo thagrave;nh. - Từ phức: + Từ gheacute;p lagrave; những từ phức được tạo ra bằng caacute;ch gheacute;p caacute;c tiếng coacute; nghĩa với nhau. uuml; Từ gheacute;p chiacute;nh phụ: coacute; tiếng chiacute;nh đứng trước, tiếng phụ đứng sau bổ sung nghĩa cho tiếng chiacute;nh. uuml; Từ gheacute;p đẳng lập: khocirc;ng phacirc;n ra tiếng chiacute;nh, tiếng phụ, caacute;c tiếng bigrave;nh đẳng với nhau về mặt ngữ phaacute;p. + Từ laacute;y lagrave; những từ phức được tạo ra nhờ pheacute;p laacute;y acirc;m. 2. Caacute;c biện phaacute;p tu từ - Nhacirc;n hoacute;a - So saacute;nh - Ẩn dụ, hoaacute;n dụ - Điệp ngữ - Noacute;i quaacute; 3. Nghĩa của từ - Để giải nghĩa từ, coacute; thể dựa vagrave;o từ điển, nghĩa của từ dựa vagrave;o cacirc;u văn, đoạn văn magrave; từ đoacute; xuất hiện, với từ Haacute;n Việt, coacute; thể giải nghĩa từng thagrave;nh tố cấu tạo necirc;n từ. 4. Dấu chấm phẩy - Dấu chấm phẩy lagrave; dấu cacirc;u được dugrave;ng để: + Đaacute;nh dấu ranh giới giữa caacute;c vế của một cacirc;u gheacute;p. + Đaacute;nh dấu ranh giới giữa caacute;c bộ phận trong một pheacute;p liệt kecirc; phức tạp. |
- HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Mục tiecirc;u: HS khaacute;i quaacute;t lại nội dung bagrave;i học thocirc;ng qua hệ thống cacirc;u hỏi vagrave; bagrave;i tập.
- Nội dung: HS thảo luận, hoagrave;n thagrave;nh phiếu học tập
- Sản phẩm: Cacirc;u trả lời của caacute;c cacirc;u hỏi, bagrave;i tập.
- Tổ chức thực hiện:
- GV phaacute;t đề cho HS, yecirc;u cầu HS thảo luận theo nhoacute;m nhỏ vagrave; hoagrave;n thagrave;nh BT:
|
Cacirc;u 1. Tigrave;m từ đơn, từ phức trong đoạn văn sau: Chuacute; beacute; vugrave;ng dậy, vươn vai một caacute;i bỗng biến thagrave;nh một traacute;ng sĩ migrave;nh cao hơn trượng, oai phong lẫm liệt. Traacute;ng sĩ bước lecirc;n vỗ vagrave;o mocirc;ng ngựa. Ngựa hiacute; dagrave;i mấy tiếng vang dội. Traacute;ng sĩ mặc aacute;o giaacute;p, cầm roi, nhảy lecirc;n migrave;nh ngựa. (Thaacute;nh Gioacute;ng) Cacirc;u 2. Tigrave;m vagrave; gheacute;p thagrave;nh ngữ (cột A) với nghĩa của thagrave;nh ngữ (cột B) trong bảng dưới đacirc;y sao cho phugrave; hợp:
Cacirc;u 3. Đặt cacirc;u với một số thagrave;nh ngữ ở cacirc;u 2. Cacirc;u 4. Cho caacute;c từ: thagrave;nh tiacute;ch, thagrave;nh tựu, thagrave;nh quả, hiệu quả, kết quả, nguyện vọng, hi vọng vagrave;o chỗ trống trong caacute;c cacirc;u sau cho thiacute;ch hợp: a. Nhacirc;n dacirc;n ta đatilde; đạt được nhiều... trong cocirc;ng cuộc xacirc;y dựng chủ nghĩa xatilde; hội. b. Nhagrave; trường đatilde; khen thưởng caacute;c em học sinh coacute;... học tập tốt. c. Nhacirc;n dacirc;n Việt Nam cương quyết bảo vệ caacute;c... của caacute;ch mạng. d. Chuacute;ng tocirc;i đatilde; dugrave;ng nhiều biện phaacute;p kĩ thuật đối với khu đất nagrave;y, nhưng đến nay vẫn chưa coacute;... đ. Coacute; chăm chỉ học tập thigrave;... học tập mới cao. e. Baacute;c Hồ suốt đời ocirc;m ấp một... lagrave; nước nhagrave; được độc lập, thống nhất, nhacirc;n dacirc;n được no ấm, tự do. g. Con ngoan ngoatilde;n, chăm chỉ, mẹ... nhiều ở con. Cacirc;u 5. Giải nghĩa 2 ndash; 3 từ trong số caacute;c từ magrave; em vừa điền ở cacirc;u 4. Cacirc;u 6. Xaacute;c định vagrave; necirc;u taacute;c dụng của biện phaacute;p tu từ trong đoạn thơ sau: Khuacute;c II Nghigrave;n năm trecirc;n dải đất nagrave;y Cũ sao được caacute;nh cograve; bay la đagrave; Cũ sao được sắc macirc;y xa Cũ sao được khuacute;c dacirc;n ca quecirc; migrave;nh! (Khuacute;c dacirc;n ca, Nguyễn Duy) Cacirc;u 7. Hatilde;y chỉ ra biện phaacute;p tu từ trong caacute;c dograve;ng thơ dưới đacirc;y vagrave; cho biết những dấu hiệu nagrave;o giuacute;p em nhận ra biện phaacute;p nghệ thuật ấy: Đatilde; ngủ rồi hả trầu? Tao đatilde; đi ngủ đacirc;u Magrave; trầu magrave;y đatilde; ngủ (Trần Đăng Khoa, Đaacute;nh thức trầu) Cacirc;u 8. Xaacute;c định biện phaacute;p tu từ vagrave; taacute;c dụng của caacute;c biện phaacute;p tu từ được sử dụng qua caacute;c cacirc;u văn sau (chuacute; yacute; caacute;c từ ngữ in đậm): a. Tết miền Tacirc;y khocirc;ng ồn atilde;, khocirc;ng xe cộ đocirc;ng nghẹt đến khoacute; chịu như Tết Sagrave;i Gograve;n. b. Vụ luacute;a vừa xong, cacirc;y rơm nằm phơi migrave;nh trecirc;n batilde;i cỏ, gốc rạ locirc; nhocirc; gioacute; đưa hương luacute;a ngạt ngagrave;o. c. Thời gian đacirc;u chờ đợi một ai, chỉ acirc;m thầm hiện higrave;nh qua từng sợi toacute;c bạc magrave;u hay những vết chacirc;n chim vĩnh viễn hằn in trecirc;n lagrave;n da raacute;m nắng. d. Chắc bagrave; chạnh lograve;ng khi ocirc;ng nhắc lại nỗi khoacute; nhọc năm nagrave;o magrave; ocirc;ng bagrave; đatilde; từng gắng gượng trải qua, bigrave;nh an lagrave; khi hai maacute;i đầu đatilde; bạc. Cacirc;u 9. Đọc đoạn văn sau vagrave; thực hiện yecirc;u cầu: Caacute;i chagrave;ng Dế Choắt, người gầy gograve; vagrave; dagrave;i lecirc; nghecirc;u như một gatilde; nghiện thuốc phiện. Đatilde; thanh niecirc;n rồi magrave; caacute;nh chỉ ngắn ngủn đến giữa lưng, hở cả hai mạng sườn như người cởi trần mặc aacute;o gi-lecirc;. Đocirc;i cagrave;ng begrave; begrave;, nặng nề trocirc;ng đến xấu. Racirc;u ria gigrave; magrave; cụt coacute; một mẩu, magrave; mặt luacute;c nagrave;o cũng ngẩn ngẩn ngơ ngơ. (Tocirc; Hoagrave;i, Bagrave;i học đường đời đầu tiecirc;n) a. Tigrave;m caacute;c từ đơn coacute; trong cacirc;u ldquo;Đatilde; thanh niecirc;n rồi magrave; caacute;nh chỉ ngắn ngủn đến giữa lưng, hở cả mạng sờn như người cởi trần mặc aacute;o gi-lecirc;rdquo;. b. Tigrave;m caacute;c từ gheacute;p vagrave; caacute;c từ laacute;y coacute; trong đọa văn. Phacirc;n tiacute;ch taacute;c dụng của việc sử dụng từ laacute;y trong đoạn văn trecirc;n. c. Những trường hợp như racirc;u ria, mặt mũi coacute; phải từ laacute;y khocirc;ng? Vigrave; sao? Cacirc;u 10. Kẻ bảng necirc;u điểm giống vagrave; khaacute;c nhau giữa ẩn dụ vagrave; hoaacute;n dụ. Cacirc;u 11. Xaacute;c định ẩn dụ vagrave; hoaacute;n dụ trong những viacute; dụ sau: a. Mặt trời của bắp thigrave; nằm trecirc;n đồi Mặt trời của mẹ em nằm trecirc;n lưng (Nguyễn Khoa Điềm) b. Dưới trăng quyecirc;n đatilde; gọi hegrave; Đầu tường lửa lựu lập lograve;e đơm bocirc;ng. (Nguyễn Du) c. Nhớ đocirc;i deacute;p cũ nặng cocirc;ng ơn Yecirc;u Baacute;c lograve;ng ta trong saacute;ng hơn. (Tố Hữu) |
- GV gọi một số HS trigrave;nh bagrave;y kết quả trước lớp, sau đoacute; chữa bagrave;i.
Gợi yacute; đaacute;p aacute;n:
Cacirc;u 1.
|
Từ đơn |
vugrave;ng, dậy, vươn, vai, một, caacute;i, bỗng, biến, thagrave;nh, một, migrave;nh, cao, hơn, trượng, bước, lecirc;n, vỗ, vagrave;o, mocirc;ng, ngựa, hiacute;, dagrave;i, mấy, tiếng, mặc, cầm, roi, nhảy, lecirc;n, migrave;nh. |
|
Từ phức |
chuacute; beacute;, traacute;ng sĩ, oai phong, lẫm liệt, vang dội, aacute;o giaacute;p. |
Cacirc;u 2. 1 ndash; c, 2 ndash; đ, 3 ndash; d, 4 ndash; b, 5 ndash; a.
Cacirc;u 3. VD: Bagrave; Đổng đatilde; sinh ra một cậu beacute;, mẹ trograve;n con vuocirc;ng.
Cacirc;u 4.
|
a. thagrave;nh tựu |
c. thagrave;nh quả |
đ. kết quả |
g. hy vọng |
|
b. thagrave;nh tiacute;ch |
d. hiệu quả |
e. nguyện vọng |
|
Cacirc;u 5. Giải nghĩa 2 ndash; 3 từ trong số caacute;c từ vừa điền ở cacirc;u 4:
- thagrave;nh tựu: thagrave;nh cocirc;ng một caacute;ch tốt đẹp.
- thagrave;nh quả: kết quả quyacute; giaacute; đạt được của cả một quaacute; trigrave;nh hoạt động, đấu tranh.
- kết quả: 1. caacute;i đạt được, thu được trong một cocirc;ng việc hoặc một quaacute; trigrave;nh tiến triển của sự vật. 2. Caacute;i do một hay nhiều hiện tượng khaacute;c (gọi lagrave; nguyecirc;n nhacirc;n) gacirc;y ra, tạo ra, trong quan hệ với những hiện tượng ấy.
Cacirc;u 6. Biện paacute;p tu từ: điệp ngữ. Cụ thể: điệp ngữ ldquo;cũ sao đượcrdquo; taacute;c dụng: nhấn mạnh vagrave; khẳng định những giaacute; trị vật thể vagrave; phi vật thể của Việt Nam.
Cacirc;u 7. Taacute;c giả đatilde; sử dụng biện phaacute;p tu từ nhacirc;n hoacute;a, thể hiện qua cacirc;u thơ ldquo;Đatilde; ngủ rồi hả trầu?rdquo;. Ở đacirc;y, taacute;c giả đatilde; xưng hocirc;, trograve; chuyện than mật với trầu (lagrave; vật) như với con người, coacute; hagrave;nh động như của con người (ngủ).
Cacirc;u 8. a. Tết miền Tacirc;y khocirc;ng ồn atilde;, khocirc;ng xe cộ đocirc;ng nghẹt đến khoacute; chịu như Tết Sagrave;i Gograve;n.
- Biện phaacute;p tu từ so saacute;nh. Cụ thể:
|
Đối tượng so saacute;nh |
Tết miền Tacirc;y, Tết Sagrave;i Gograve;n |
|
Phương diện so saacute;nh |
mức độ ồn atilde;, hay độ đocirc;ng nghẹt đến khoacute; chịu của xe cộ |
|
Từ so saacute;nh |
khocirc;ng... như... |
- Biện phaacute;p tu từ nhacirc;n hoacute;a: cacirc;y rơm vốn lagrave; vật vocirc; tri vocirc; giaacute;c được tả như người, biết ldquo;nằm phơi migrave;nhrdquo;. Taacute;c dụng: lagrave;m cho caacute;ch diễn đạt trở necirc;n biểu cảm, giuacute;p mở rộng liecirc;n tưởng, coacute; được caacute;i nhigrave;n độc đaacute;o.
- Biện phaacute;p tu từ nhacirc;n hoacute;a: biến thời gian ndash; thứ vốn khocirc;ng cầm nắm được trở necirc;n coacute; tri giaacute;c như con người, biết ldquo;chờ đợirdquo;, ldquo;hiện higrave;nhrdquo;. Taacute;c dụng: tăng sức gợi higrave;nh, gợi cảm cho sự diễn đạt.
- Biện phaacute;p tu từ hoaacute;n dụ: maacute;i đầu đatilde; bạc lagrave; một bộ phận trecirc;n cơ thể người, baacute;o hiệu tuổi giagrave; Taacute;c dụng: caacute;ch diễn đạt trở necirc;n gần gũi, dễ tiếp nhận.
Cacirc;u 9.
- Caacute;c từ đơn coacute; trong cacirc;u ldquo;Đatilde; thanh niecirc;n rồi magrave; caacute;nh chỉ ngắn củn đến giữa lưng, hở cả hai mạng sườn như người cởi trần mặc aacute;o gi-lecirc;.rdquo; lagrave;: Đatilde;, rồi, magrave;, caacute;nh, chi, đến, giữa, lưng, hở, cả, hai, như, người, mặc, aacute;o, gi-lecirc; (gi-lecirc; lagrave; từ đơn 2 acirc;m tiết vigrave; nguồn gốc nước ngoagrave;i).
- Tigrave;m caacute;c từ gheacute;p vagrave; caacute;c từ laacute;y coacute; trong đoạn văn:
- Từ gheacute;p: Dế Choắt, thuốc phiện, thanh niecirc;n, ngắn củn, mạng sườn, cởi trần, racirc;u ria, mặt mũi.
- Từ laacute;y: gagrave;y gograve;, lecirc;u nghecirc;u, begrave; begrave;, nặng nề, ngẩn ngẩn ngơ ngơ.
- Những trường hợp như racirc;u ria, mặt mũi khocirc;ng phải lagrave; từ laacute;y. Bởi vigrave; caacute;c tiếng coacute; quan hệ với nhau về nghĩa, mỗi tiếng trong từ đều coacute; nghĩa: racirc;u, ria, mặt, mũi.
Cacirc;u 10.
|
|
Ẩn dụ |
Hoaacute;n dụ |
|
Giống nhau |
Đều gọi tecirc;n sự vật, hiện tượng, khaacute;i niệm nagrave;y bằng tecirc;n sự vật, hiện tượng, khaacute;i niệm khaacute;c. |
|
|
Khaacute;c nhau |
- Quan hệ tương đồng |
- Quan hệ tương cận |
Cacirc;u 11.
- Higrave;nh ảnh ldquo;mặt trờirdquo; trong cacirc;u ldquo;Mặt trời của mẹ em nằm trecirc;n lưngrdquo; chiacute;nh lagrave; higrave;nh ảnh ẩn dụ cho đứa con của người mẹ Ẩn dụ.
- Ẩn dụ: ldquo;hoa lửardquo;: higrave;nh ảnh khoacute;m lựu đầu tường đatilde; nở hoa rực rỡ như ngọn lửa (ẩn dụ higrave;nh thức).
- Hoaacute;n dụ: ldquo;đocirc;i deacute;p cũrdquo; chỉ higrave;nh ảnh Baacute;c Hồ (Baacute;c Hồ rất giản dị, thường đi đocirc;i deacute;p cao su cũ).
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm văn 6 kết nối tri thức
- Giáo án word văn 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt văn 6 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm văn 6 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm văn 6 kết nối tri thức
- Soạn văn 6 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập văn 6 kết nối tri thức
- Lý thuyết văn 6 kết nối tri thức
- Soạn ngắn văn 6 kết nối tri thức
- Câu hỏi xoay quanh Ngữ văn 6 kết nối tri thức
- Văn mẫu 6 kết nối tri thức
- Đề thi ngữ văn 6 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Ngữ văn 6 Kết nối tri thức
- Tóm tắt tác phẩm văn 6 kết nối tri thức
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 6 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 6 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn