Giáo án ppt Toán 9 kết nối: Bài Hoạt động thực hành trải nghiệm Gene trội trong các thế hệ lai
Giáo án điện tử Toán 9 kết nối tri thức: Bài Hoạt động thực hành trải nghiệm Gene trội trong các thế hệ lai. Bài giảng được thiết kế hiện đại, sáng tạo, sinh động với đầy đủ nội dung, hình ảnh,… giúp học sinh có hứng thú học tập và tiếp thu hiệu quả hơn. Giáo viên tải về có thể sử dụng luôn để giảng dạy.
Nội dung chi tiết











... Còn nữa ...
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN TIẾT HỌC HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM!
KHỞI ĐỘNG
Tung hai đồng xu cùng lúc, hãy dự đoán các trường hợp có thể xảy ra sau khi tung hai đồng xu này.
Các kết quả có thể xảy ra:
SS; NN; SN; NS
Trả lời:
GENE TRỘI TRONG CÁC THẾ HỆ LAI
1. Mô phỏng thí nghiệm lai của Mendel bằng hai đồng xu
Thực hiện:
Lai cây đậu Hà Lan hoa đỏ thuần chủng với cây đậu hoa trắng thuần chủng thu được các cây lai đời F1 đều có hoa đỏ. Cho các cây hoa đỏ đời F1 tự thụ phấn, thế hệ lai đời F2 thu được tỉ lệ phân li kiểu hình là 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
Theo thuật ngữ của Mendel, màu hoa đỏ là tính trạng trội, màu hoa trắng là tính trạng lặn. Quy ước allele A quy định màu hoa đỏ, allede a quy định màu hoa trắng. Kết quả của phép lai được mô phỏng trong Hình T.16.
Mô phỏng. Ta sẽ mô phỏng việc lai “bố” và “mẹ” thuộc đời lai F1 và xem xét gene, kiểu hình của đời lai F2. Giả sử, đồng xu màu xanh kí hiệu cho “bố”, đồng xu màu đỏ kí hiệu cho “mẹ”. Trên mỗi đồng xu quy ước một mặt là A, mặt còn lại là a.
Bước 1. Tung mỗi đồng xu 100 lần và hoàn thiện bảng sau vào vở:
| STT | Kết quả trên đồng xu màu xanh | Kết quả trên đồng xu màu đỏ | Kiểu gene | Kiểu hình |
| 1 | A | a | Aa | Hoa màu đỏ |
| … | … | … | … | … |
| 100 | a | a | aa | Hoa màu trắng |
Bảng T.1. Kết quả mô phỏng
Bước 2. Dựa vào kết quả thu được ở Bảng T.1, xác định tần số, tần số tương đối của các kiểu gene, kiểu hình và hoàn thiện bảng sau vào vở:
| Kiểu gene | AA | Aa | aa |
| Tần số | ? | ? | ? |
| Tần số tương đối | ? | ? | ? |
Bảng T.2. Tỉ lệ kiểu gene
Bảng T.3. Tỉ lệ kiểu hình
| Kiểu gene | Hoa màu đỏ | Hoa màu trắng |
| Tần số | ? | ? |
| Tần số tương đối | ? | ? |
Bước 3. Hãy kiểm chứng tỉ lệ kiểu gene, kiểu hình thu được trong đời lai F2 với kết luận của Mendel “Khi lai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn”.
2. Giải thích kết luận của Mendel bằng xác suất
LUYỆN TẬP
Thảo luận nhóm và thực hiện phần Thực hành.
Thực hiện mô phỏng theo cách tương tự với các phép lai khác.
Kết quả:
Chuẩn bị
- Hai đồng xu với hai màu khác nhau, chẳng hạn màu xanh và màu đỏ.
- Ôn tập các quy luật di truyền của Mendel.
Mô phỏng
Ta sẽ mô phỏng việc lai “bố” và “mẹ” thuộc đời lại F1 và xem xét kiểu gen, kiểu hình của đời F2. Giả sử, đồng xu màu xanh kí hiệu cho “bố”, đồng xu màu đỏ kí hiệu cho “mẹ”. Trên mỗi đồng xu quy ước một mặt là A, mặt còn lại là a.
Bước 1: Tung mỗi đồng xu 100 lần và hoàn thiện bảng, ta được bảng:
| STT | Kết quả trên đồng xu màu xanh | Kết quả trên đồng xu màu đỏ | Kiểu gen | Kiểu hình |
| 1 | A | a | Aa | Thân cao |
| 2 | A | a | Aa | Thân cao |
| 3 | A | a | Aa | Thân cao |
| 4 | A | A | AA | Thân cao |
| 5 | a | A | Aa | Thân cao |
| 6 | a | a | aa | Thân thấp |
| 7 | A | a | Aa | Thân cao |
| 8 | a | a | aa | Thân thấp |
| 9 | A | a | Aa | Thân cao |
| 10 | a | A | Aa | Thân cao |
| 11 | A | A | AA | Thân cao |
| 12 | a | a | aa | Thân thấp |
| 13 | A | a | Aa | Thân cao |
| 14 | a | A | Aa | Thân cao |
| 15 | a | a | aa | Thân thấp |
| 16 | A | a | Aa | Thân cao |
| 17 | A | a | Aa | Thân cao |
| 18 | a | A | Aa | Thân cao |
| 19 | A | A | AA | Thân cao |
| 20 | A | a | Aa | Thân cao |
| 21 | A | A | AA | Thân cao |
| 22 | a | a | aa | Thân thấp |
| 23 | A | a | Aa | Thân cao |
| 24 | a | a | aa | Thân thấp |
| 25 | A | A | AA | Thân cao |
| 26 | A | a | Aa | Thân cao |
| 27 | A | a | Aa | Thân cao |
| 28 | a | A | Aa | Thân cao |
| 29 | A | A | AA | Thân cao |
| 30 | a | a | aa | Thân thấp |
| 31 | A | a | Aa | Thân cao |
| 32 | A | A | AA | Thân cao |
| 33 | a | a | aa | Thân thấp |
| 34 | A | A | AA | Thân cao |
| 35 | a | a | aa | Thân thấp |
| 36 | A | a | Aa | Thân cao |
--------------- Còn tiếp ---------------
Tài liệu cùng môn học
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án word dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giáo án ppt dạy thêm toán 9 kết nối tri thức
- Giải toán 9 kết nối tri thức
- Phiếu bài tập toán 9 kết nối tri thức
- Lý thuyết toán 9 kết nối tri thức
- Bài tập củng cố Toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm đúng sai toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm câu trả lời ngắn toán 9 kết nối tri thức
- Đề thi toán 9 kết nối tri thức
- Ppt trò chơi AI Toán 9 Kết nối tri thức
- Video AI mở đầu Toán 9 kết nối tri thức
- GA tích hợp NLS Toán 9 kết nối tri thức - Trọn bộ cả năm
Tài liệu khác
- Trắc nghiệm văn 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm địa lí 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm KHTN 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm công dân 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm lịch sử 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm toán 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm tin học 9 kết nối tri thức
- Trắc nghiệm âm nhạc 9 kết nối tri thức
- => Xem nhiều môn hơn